Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›127/1999/QĐ-BTC

Quyết định 127/1999/QĐ-BTC ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động thị trường chứng khoán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu127/1999/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành22/10/1999
Người kýPhạm Văn Trọng
Ngày hiệu lực 06/11/1999
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:22/10/1999Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 127/1999/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 1999

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 127/1999/QĐ/BTC NGÀY 22 THÁNG 10 NĂM 1999 BAN HÀNH BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ và cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 48/1998/NĐ-CP ngày 11/7/1998 của Chính phủ về chứng khoán và thị trường chứng khoán;
Sau khi có ý kiến tham gia của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước (công văn số 141/UBCK ngày 14/10/1999);
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1:Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động thị trường chứng khoán.

Điều 2:Cơ quan thu phí, lệ phí quản lý nhà nước về hoạt động thị trường chứng khoán thực hiện đăng ký, kê khai thu, nộp lệ phí với cơ quan thuế địa phương nơi thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Điều 3:Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thị trường chứng khoán phải nộp các loại phí, lệ phí quy định theo Quyết định này.

Điều 4:Cơ quan thu phí, lệ phí đối với hoạt động Chứng khoán được trích 10% số phí, lệ phí thu được để chi phí cho việc tổ chức thu theo quy định tại điểm 5.b mục III Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính. Riêng đối với các Trung tâm giao dịch chứng khoán mức trích được áp dụng theo quy định tại điểm 3c mục II Thông tư số 10/1999/TT/BTC ngày 29/01/1999 của Bộ Tài chính về hướng dẫn tạm thời chế độ quản lý tài chính đối với Trung tâm Giao dịch Chứng khoán.

Điều 5:Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 6:Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí hoạt động chứng khoán, đơn vị được Uỷ Ban chứng khoán nhà nước giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí và cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Phạm Văn Trọng

(Đã ký)

 

 

PHỤ LỤC 01

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN, GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀ HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 127/1999/QĐ/BTC ngày 22 tháng 10 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Khoản thu

Mức thu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Lệ phí cấp giấy phép phát hành cổ phiếu

0,02% tổng giá trị cổ phiếu xin phép phát hành, nhưng không quá 50 triệu đồng

 

2

Lệ phí cấp giấy phép phát hành trái phiếu

0,02% tổng giá trị trái phiếu xin phép phát hành, nhưng không quá 50 triệu đồng

 

3

Lệ phí cấp giấy phép đăng ký lại cổ phiếu, trái phiếu

0,02% tổng giá trị cổ phiếu, trái phiếu đăng ký lại, nhưng không quá 50 triệu đồng

 

4

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động công ty chứng khoán

0,2% vốn pháp định

 

5

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho công ty quản lý quỹ

0,2% vốn pháp định

 

6

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho chi nhánh công ty quản lý quỹ đầu tư nước ngoài

0,2% vốn pháp định

 

7

Lệ phí cấp giấy phép thành lập quỹ đầu tư chứng khoán

0,02% tổng giá trị chứng chỉ phát hành, nhưng không quá 50 triệu đồng

 

8

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động lưu ký

6.000.000 đồng

(Áp dụng chung đối với các ngân hàng lưu ký)

9

Lệ phí cấp giấy phép mở văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam

1.000.000 đồng

 

10

Lệ phí cấp giấy phép hành nghề cho cá nhân kinh doanh, dịch vụ chứng khoán và quản lý quỹ

1.000.000 đồng

 

 

PHỤ LỤC 02

BIỂU PHÍ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG TẠI TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 127 /1999/QĐ/BTC ngày 22 tháng 10 năm 1999)

STT

Khoản thu

Mức thu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Phí thành viên giao dịch

50 triệu đồng

(thu một lần khi tham gia tư cách thành viên)

2

Phí sử dụng hệ thống thiết bị

20 triệu đồng/mỗi thiết bị đầu cuối

Dựa trên cơ sở số trạm đầu cuối và các thiết bị ngoại vi sử dụng của thành viên

3

Phí giao dịch

 

 

3.1

Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư

0,1% trị giá giao dịch

 

3.2

Trái phiếu

0,075% trị giá giao dịch

 

4

Phí niêm yết lại đối với chứng khoán

0,04% trị giá chứng khoán xin niêm yết lại

Không áp dụng đối với trái phiếu Chính phủ

5

Phí quản lý niêm yết hàng năm

 

Không áp dụng đối với trái phiếu Chính phủ

5.1

Niêm yết dưới 10 tỷ đồng

15 triệu đồng

 

5.2

Niêm yết từ 10-30 tỷ đồng

20 triệu đồng

 

5.3

Niêm yết trên 30-50 tỷ đồng

25 triệu đồng

 

5.4

Niêm yết trên 50 tỷ đồng

30 triệu đồng

 

6

Phí đăng ký chứng khoán

0,075% giá trị chứng khoán đăng ký

 

7

Phí thành viên lưu ký

20 triệu đồng

áp dụng đối với ngân hàng lưu ký trong nước và nước ngoài

8

Phí gửi cổ phiếu

80 đồng/1lô cổ phiếu

1 lô = 100 cổ phiếu

9

Phí rút cổ phiếu

160 đồng/1 lô cổ phiếu

1 lô = 100 cổ phiếu

10

Phí chuyển khoản cổ phiếu

80 đồng/1 lô cổ phiếu

1 lô = 100 cổ phiếu

11

Phí lưu ký cổ phiếu

3đồng/lô cổ phiếu / mỗi ngày

1 lô = 100 cổ phiếu

12

Phí ký gửi trái phiếu

(3 đồng/đơn vị)

( đơn vị = 100.000 đồng

13

Phí rút trái phiếu

(6 đồng/đơn vị)

(đơn vị =100.000

đồng)

14

Phí chuyển khoản trái phiếu

3 đồng/đơn vị trái phiếu

(đơn vị =100.000 đồng)

15

Phí lưu ký trái phiếu

(20 đồng/đơn vị )

(đơn vị =100.000 đồng)

(Thu 6 tháng một lần)

 

Từ khóa:
127/1999/QĐ-BTCQuyết định 127/1999/QĐ-BTCQuyết định số 127/1999/QĐ-BTCQuyết định 127/1999/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định số 127/1999/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định 127 1999 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence- Freedom- Happiness
------------

No.127/1999/QD-BTC

Hanoi, October 22, 1999

 

DECISION

PROMULGATING THE BRACKET OF CHARGES AND FEES APPLCABLE TO SECURITIES MARKET ACTIVITIES

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to the Government's Decree No.15/CP of March 2, 1993 on the tasks, powers and State management responsibilities of the ministries and ministerial-level agencies;Pursuant to the Government's Decree No.178/CP of October 28, 1994 on the tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;Pursuant to the Government's Decree No.04/1999/ND-CP of January 30, 1999 on the fees and charges belonging to the State budget;Pursuant to the Government's Decree No.48/1998/ND-CP of July 11, 1998 on securities and securities market;After consulting the State Securities Commission (in Official Dispatch No.141/UBCK of October 14, 1999);At the proposal of the General Director of Tax,

DECIDES

Article 1

Article 2. The agency(ies) collecting the charges and fees for the State management over securities market activities shall carry out the registration, declaration and payment of fees with the tax authorities of localities where such fees are to be collected according to provisions of the Ministry of Finance's Circular No.54/1999/TT-BTC of May 10, 1999 guiding the Government's Decree No.04/1999/ND-CP of January 30, 1999 on the fees and charges belonging to the State budget.

Article 3. Organizations and individuals engaged in securities market activities shall have to pay charges and fees stipulated in this Decision

Article 4. The agency(ies) collecting charges and fees for securities activities may deduct 10% of the collected charge and fee amount to cover the collection-organizing expenses according to provisions at Point 5.b, Section III of the Ministry of Finance's Circular No.54/1999/TT-BTC of May 10, 1999. Particularly for the securities trading centers, the deduction levels shall comply with the provisions at Point 3c, Section II of the Ministry of Finance's Circular No.10/1999/TT-BTC of January 29, 1999 provisionally guiding the financial management regime applicable to the Securities Trading Centers.

Article 5. This Decision takes effect 15 days after its signing.

Article 6. Organizations and individuals liable to pay charges and fees for securities activities, units tasked by the State Securities Commission to organize the collection of charges and fees, and the concerned agencies shall have to implement this Decision.

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER




Pham Van Trong

 

APPENDIX 1

THE BRACKET OF FEES FOR GRANTING OF LICENSES FOR SECURITIES ISSUANCE, LICENSES FOR SECURITIES TRADING AND

(Promulgated together with the Finance Minister's Decision No.127/1999/QD-BTC of October 22, 1999)

Ordinal number

Fees to be collected

Fee levels

Notes

1

Fee for granting of share issuance license

0.02 of the total value of to be-issued shares, but must not exceed VND50 million

 

2

Fee for granting of bond issuance license

0.02 of the total value of to be-issued bonds, but must not exceed VND50 million

 

3

Fee for granting of permit for re-registration of shares and bonds

0.02 of the total value of to be-re-registered shares and bonds, but must not exceed VND50 million

 

4

Fee for granting of operation license to securities firm

0.2% of such firm's legal capital

 

5

Fee for granting of operation license to fund managing company

0.2% of such company's legal capital

 

6

Fee for granting of operation license to branch of foreign investment fund managing company

0.2% of such branch's legal capital

 

7

Fee for granting of license for setting up securities investment operation

0.02 of the total value of issued certificates, but must not exceed VND50 million

 

8

Fee for granting of license for securities custody operation

VND6,000,000

(Comm-only applicable to custody banks)

9

Fee for granting of license for operating of representative office of foreign securities trading organization in Vietnam

VND1,000,000

 

10

Fee for granting of practitioner's license to individual trading in securities and/or providing securities and fund management services

VND1,000,000

 

 

APPENDIX 2

THE BRACKET OF CHARGES AND FEES APPLICABLE TO ACTIVITIES CONDUCTED AT SECURITIES TRADING

(Promulgated together with the Finance Minister's Decision No.127/1999/QD-BTC of October 22, 1999)

Ordinal number

Charges and fees to be collected

Fee levels

Notes

1

Trading membership fee

VND50 million

(Collected in lump-sum when a member is admitted)

2

Equipment system use charge

VND20 million each terminal equipment

On the basis of the quantity of terminals and peripheral devices used by members

3

Charges for trading

 

 

3.1

Shares and investment fund certificates

0.1 of traded value

 

3.2

Bonds

0.075% of trade value

 

4

Securities re-listing charge

0.04% of value of to be-relisted securities

Not applicable to Government bonds

5

Annual listing management charge

 

Not applicable to Government bonds

5.1

For a listed value of less than VND10 billion

VND15 million

 

5.2

For a value of from VND10 to VND30 billion

VND20 million

 

5.3

For a listed value of over VND30 to VND0 billion

VND25 million

 

5.4

For a listed value of over VND50 billion

VND30 million

 

6

Securities registration charge

0.075% of value of registered securities

 

7

Custody membership fee

VND20 million

Applicable to all domestic and foreign custody banks

8

Share depositing charge

VND80/1 share lot

1 lot = 100 shares

9

Share withdrawing charge

VND160/1 share lot

1 lot = 100 shares

10

Share via-account transfer charge

VND80/1 share lot

1 lot = 100 share

11

Share custody charge

VND3/share lot/day

1 lot = 100 share

12

Bond consigning charge

VND3/unit

unit = VND100,000

13

Bond withdrawing charge

VND6/unit

unit = VND100,000

14

Via-account bond transfer charge

VND3/bond unit

unit = VND100,000

15

Bond custody charge

VND20/unit)

unit = VND100,000

(To be collected every six months).

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu127/1999/QĐ-BTC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành22/10/1999
                            Người kýPhạm Văn Trọng
                            Ngày hiệu lực 06/11/1999
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu127/1999/QĐ-BTC
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành22/10/1999
                                                  Người kýPhạm Văn Trọng
                                                  Ngày hiệu lực 06/11/1999
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động thị trường chứng khoán.
                                                  • Điều 2: Cơ quan thu phí, lệ phí quản lý nhà nước về hoạt động thị trường chứng khoán thực hiện đăng ký, kê khai thu, nộp lệ phí với cơ quan thuế địa phương nơi thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
                                                  • Điều 3: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thị trường chứng khoán phải nộp các loại phí, lệ phí quy định theo Quyết định này.
                                                  • Điều 4: Cơ quan thu phí, lệ phí đối với hoạt động Chứng khoán được trích 10% số phí, lệ phí thu được để chi phí cho việc tổ chức thu theo quy định tại điểm 5.b mục III Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính. Riêng đối với các Trung tâm giao dịch chứng khoán mức trích được áp dụng theo quy định tại điểm 3c mục II Thông tư số 10/1999/TT/BTC ngày 29/01/1999 của Bộ Tài chính về hướng dẫn tạm thời chế độ quản lý tài chính đối với Trung tâm Giao dịch Chứng khoán.
                                                  • Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 6: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí hoạt động chứng khoán, đơn vị được Uỷ Ban chứng khoán nhà nước giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí và cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan