ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1190/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG (LẦN 3)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Bắc Ninh tại Tờ trình số 12781/TTr-BNI ngày 11/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phụ lục I: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Điều chỉnh).
2. Phụ lục II: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Bổ sung).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2026.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở | Giá tính LPTB (VND) |
1 | MITSUBISHI | ATTRAGE GLS-P (A13ASTHHL) | 1,2 | 5 | 478.500.000 |
2 | MITSUBISHI | ATTRAGE GLX (A13ASNMHL) | 1,2 | 5 | 371.000.000 |
3 | MG | HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY) | 1,5 | 5 | 550.000.000 |
4 | MG | MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322) | 1,5 | 8 | 445.000.000 |
5 | MG | MG5 1.5L (MCMNLT13K7C) | 1,5 | 5 | 436.000.000 |
6 | MITSUBISHI | XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) | 1,5 | 5 | 599.000.000 |
7 | MITSUBISHI | XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT) | 1,5 | 5 | 692.000.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
II. Ô TÔ CON LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở | Giá tính LPTB (VND) |
1 | HONDA | CITY G-GN264RL | 1,5 | 5 | 448.400.000 |
2 | MERCEDES- BENZ | GLC 200 4MATIC 254651 | 2,0 | 5 | 1.889.000.000 |
3 | MERCEDES- BENZ | GLC 300 4MATIC 254647 | 2,0 | 5 | 2.451.000.000 |
4 | KIA | SOLUTO AB 1.4G MT FS5 | 1,4 | 5 | 347.000.000 |
5 | FORD | TERRITORY JX6470PD6-TITA | 1,5 | 5 | 740.200.000 |
6 | FORD | TERRITORY JX6470PD6-TITA X | 1,5 | 5 | 797.100.000 |
7 | FORD | TERRITORY JX6470PD6- TREND | 1,5 | 5 | 747.000.000 |
8 | TOYOTA | VELOZ CROSS W101LE- LBSFVV | 1,5 | 7 | 541.400.000 |
9 | BMW | X3 85JA | 2,0 | 5 | 1.976.700.000 |
10 | BMW | X3 XDRIVE30I 55DS | 2,0 | 5 | 1.919.000.000 |
11 | MITSUBISHI | XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2 | 1,5 | 7 | 541.000.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
III. Ô TÔ ĐIỆN LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] | Số chỗ ngồi | Giá tính LPTB (VND) |
1 | VINFAST | MINIO GREEN M4SN01 | 4 | 252.900.000 |
2 | VINFAST | VF 5 PLUS S5EJ01 | 5 | 487.300.000 |
3 | VINFAST | VF 5 PLUS S5EJ06 | 5 | 499.800.000 |
4 | VINFAST | VF 6 ECO N5DG04 | 5 | 606.900.000 |
5 | VINFAST | VF 8 PLUS U5AA04 | 5 | 1.079.000.000 |
6 | VINFAST | VF 8 PLUS U5AA05 | 5 | 1.133.100.000 |
7 | VINFAST | VF 9 ECO V7AC01 | 7 | 1.324.100.000 |
8 | VINFAST | VF MPV 7 T7TP01 | 7 | 769.900.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] | Thể tích làm việc | Giá tính LPTB (VND) |
1 | HONDA | SCOOPY PRESTIGE | 109,51 | 41.500.000 |
2 | HONDA | SCOOPY STYLISH | 109,51 | 39.900.000 |
3 | HONDA | SCOOPY STYLISH | 108,2 | 39.900.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
V. XE HAI BÁNH SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] | Thể tích làm việc | Giá tính LPTB (VND) |
1 | ESPERO | 50C3HF | 49,5 | 13.800.000 |
2 | VICTORIA | AT88-VIRAL 1 | 49,4 | 19.700.000 |
3 | HYOSUNG | CRE@ | 49,5 | 5.000.000 |
4 | HYOSUNG | HSV3 | 49,5 | 22.000.000 |
5 | ALLY | SV | 49,4 | 25.300.000 |
6 | HONDA | JA388 WAVE RSX FI (C) | 109,2 | 26.100.000 |
7 | HONDA | JA393 WAVE α | 109,2 | 18.900.000 |
8 | YAMAHA | JANUS-BJ7R | 124,9 | 33.600.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VI. XE HAI BÁNH (ĐIỆN) SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] | Thể tích làm việc | Giá tính LPTB (VND) |
1 | ESPERO | / ENIGMA | 1,6 | 11.500.000 |
2 | BEFORE ALL | BC1 | 1,65 | 12.000.000 |
3 | BEFORE ALL | BF26 | 2,65 | 21.200.000 |
4 | DIBAO | CREER E | 1,35 | 13.400.000 |
5 | VINFAST | EVO 200 LITE | 2,45 | 22.000.000 |
6 | VINFAST | EVO GRAND LITE +1 | 1,9 | 16.500.000 |
7 | VINFAST | EVO LITE NEO | 1,6 | 14.400.000 |
8 | DK | EZ3 | 1 | 13.000.000 |
9 | HTC | FASHION XR | 1,4 | 8.800.000 |
10 | KAZUKI | FLEX | 2,5 | 20.000.000 |
11 | TAKASHI | GO2 | 1,65 | 11.000.000 |
12 | DIBAO | GOGO SS | 1,5 | 11.700.000 |
13 | JPMOTOR | JP01 | 2 | 15.400.000 |
14 | YAKA | LAVIA PLUS | 1,6 | 15.700.000 |
15 | DIBAO | LS007 | 2,8 | 23.500.000 |
16 | NIJIA | LUXE S | 1,5 | 15.300.000 |
17 | VINFAST | MOTIO | 1,5 | 12.000.000 |
18 | TAILG | NOVA | 1,6 | 12.000.000 |
19 | YADEA | ODORA S | 1,45 | 17.100.000 |
20 | YADEA | ORLA | 1,7 | 18.600.000 |
21 | TAILG | R52 | 1,7 | 16.700.000 |
22 | YADEA | S3 PRO | 3,2 | 20.100.000 |
23 | POWELLDD | SHINE | 1,35 | 13.200.000 |
24 | DIBAO | S-ONE | 1,55 | 14.200.000 |
25 | DK | V2 | 1,1 | 13.500.000 |
26 | VICTORIA | V38-PRO 2 | 1,7 | 15.800.000 |
27 | OSAKAR | VC PLUS | 1,5 | 12.500.000 |
28 | OSAKAR | VELUX | 1 | 12.000.000 |
29 | YADEA | VIGOR | 1,45 | 13.700.000 |
30 | VINFAST | VINFAST AMIO | 0,8 | 11.600.000 |
31 | VINFAST | VINFAST EVO LITE | 2,3 | 14.300.000 |
32 | VICTORIA | VIRAL-PRO 2 | 1,6 | 14.900.000 |
33 | YADEA | YD600DT-12G | 1,45 | 13.800.000 |
34 | YADEA | YD800DT-15G | 1,5 | 16.000.000 |
35 | YADEA | YD800DT-19G | 1,5 | 15.500.000 |
36 | YADEA | YD800DT-1G | 1,8 | 16.300.000 |
37 | YADEA | YD800DT-3G | 1,5 | 15.000.000 |
38 | VINFAST | EVO 200 | 2,5 | 22.000.000 |
39 | VINFAST | EVO NEO | 2,45 | 17.800.000 |
40 | DAT BIKE | QUANTUM S2 A | 6,0 | 25.500.000 |
41 | VINFAST | VINFAST VIPER | 3,0 | 35.000.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở | Giá tính LPTB (VND) |
1 | FORD | RANGER TRABCH2P0C3CXEL1 | 2,0 | 5 | 706.000.000 |
2 | GAZ | SOBOL NN A32S12.E5 | 2,7 | 6 | 630.000.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | FORD | EVEREST (TEKABF640A4) | 2,0 | 7 | 1.137.000.000 |
2 | GEELY | COOLRAY EXECUTIVE SX11-A5-LV | 1,5 | 5 | 494.000.000 |
3 | GEELY | COOLRAY PREMIUM (SX11- A5-LV) | 1,5 | 5 | 549.000.000 |
4 | GEELY | COOLRAY FLAGSHIP (SX11- A5-LV) | 1,5 | 5 | 599.000.000 |
5 | HYUNDAI | CRETA (I7W5D661V D D4IZ) | 1,5 | 5 | 660.055.000 |
6 | HYUNDAI | CRETA (I7W5D661V D D4J7) | 1,5 | 5 | 575.000.000 |
7 | LAND ROVER | RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1) | 3,0 | 5 | 6.625.220.000 |
8 | LAND ROVER | RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK) | 3,0 | 5 | 13.923.000.000 |
9 | MAZDA | MAZDA MX-5 (NH7WLAB) | 2,0 | 2 | 1.339.000.000 |
10 | MAZDA | MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF) | 2,5 | 7 | 2.299.000.000 |
11 | MITSUBISHI | PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML) | 3,0 | 7 | 1.310.000.000 |
12 | SUZUKI | FRONX GL AT (MWDA3S) | 1,5 | 5 | 520.000.000 |
13 | TOYOTA | LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L-GGTPKU) | 2,7 | 5 | 1.210.000.000 |
14 | VOLVO | XC90 ULTRA (LFL5) | 2,0 | 7 | 3.289.000.000 |
15 | SWM | G01FF (JKC6471B6S0) | 1,5 | 5 | 600.000.000 |
16 | LYNK & CO | LYNK & CO 08 EM-P PRO (DX11) | 1,5 | 5 | 1.299.000.000 |
17 | GAC | GAC GS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A) | 1,5 | 5 | 639.000.000 |
18 | OMODA | OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) | 1,5 | 5 | 669.000.000 |
19 | OMODA | OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) | 1,5 | 5 | 479.100.000 |
20 | OMODA | OMODA C5 SHS-H PREMIUM (T341DHL4BR54E21EA) | 1,5 | 5 | 599.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
II. Ô TÔ CON SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | GEELY | COOLRAY PREMIUM (SX11- A5-LV) | 1,5 | 5 | 549.000.000 |
2 | HONDA | CR-V G G-RS382TENX | 1,5 | 7 | 1.039.000.000 |
3 | HYUNDAI | ELANTRA CN7 1.6 MPI GL | 1,6 | 5 | 638.000.000 |
4 | HYUNDAI | ELANTRA CN7 1.6 MPI 6 AT GL | 1,6 | 5 | 638.000.000 |
5 | KIA | CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 | 1,6 | 7 | 1.599.000.000 |
6 | KIA | SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 | 1,5 | 5 | 607.000.000 |
7 | KIA | SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02 | 1,5 | 5 | 569.000.000 |
8 | KIA | SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-03 | 1,5 | 5 | 659.000.000 |
9 | KIA | SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-01 | 1,5 | 5 | 540.000.000 |
10 | KIA | SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV | 1,6 | 5 | 1.029.000.000 |
11 | KIA | SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01 | 1,6 | 5 | 979.000.000 |
12 | KIA | SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT | 2,0 | 5 | 819.000.000 |
13 | MAZDA | CX-5 KL2W7A-04 | 2,0 | 5 | 800.000.000 |
14 | MAZDA | CX-5 KL2W7A | 2,0 | 5 | 770.000.000 |
15 | MAZDA | CX-5 KL2W7A-01 | 2,0 | 5 | 691.000.000 |
16 | MAZDA | CX-5 KL2W7A-02 | 2,0 | 5 | 731.000.000 |
17 | MAZDA | CX-5 KL2W7A-03 | 2,0 | 5 | 790.000.000 |
18 | PEUGEOT | 2008 PCJHN6 | 1,2 | 5 | 779.000.000 |
19 | PEUGEOT | 3008 PAS5G6-01 | 1,6 | 5 | 1.249.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] | Số người cho phép chở | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | GEELY | EX2 PRO E22H | 5 | 499.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
IV. Ô TÔ ĐIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] | Số người cho phép chở | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | WULING | GRANGO N510M LV1-300 | 7 | 483.000.000 |
2 | VINFAST | LIMO GREEN N7TP02 | 7 | 749.000.000 |
3 | VINFAST | VF 7 PLUS L5BE01 | 5 | 979.000.000 |
4 | VINFAST | MINIO GREEN P4SN01 | 4 | 269.000.000 |
5 | VINFAST | VF 3 ECO E4KL01 | 4 | 285.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
V. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN NHẬP KHẨU
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | FORD | RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) | 3,0 | 5 | 1.413.000.000 |
2 | FORD | RANGER (TRA490F5455) | 3,0 | 5 | 1.101.000.000 |
3 | FORD | RANGER (TRA7070BE2F) | 2,0 | 5 | 957.000.000 |
4 | MITSUBISHI | TRITON GLS 4WD (LC1TJJHJCL) | 2,4 | 5 | 710.000.000 |
5 | NISSAN | NAVARA EL (CTSALQLD23IYP---ZQ) | 2,3 | 5 | 658.600.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VI. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | FORD | RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3 | 2,0 | 5 | 715.000.000 |
2 | FORD | RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 | 2,0 | 5 | 784.000.000 |
3 | TERACO | TERA V3 | 1,4 | 2 | 272.000.000 |
4 | TERACO | TERA V3S | 1,4 | 2 | 270.000.000 |
5 | SRM | X30S | 1,5 | 2 | 239.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VII. XE MÔ TÔ HAI BÁNH NHẬP KHẨU
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] | Thể tích làm việc | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | BMW | R 1300 GS ADVENTURE (0M34) | 1.300,0 | 969.000.000 |
2 | HONDA | VARIO 125 SPORTY | 124,88 | 54.000.000 |
3 | HONDA | CB350C SPECIAL EDITION | 348,36 | 188.000.000 |
4 | HONDA | ADV350 | 330,00 | 167.000.000 |
5 | HONDA | VARIO 125 STREET | 124,88 | 42.895.637 |
6 | KAWASAKI | NINJA ZX-6R ABS ZX636J | 636,0 | 299.000.000 |
7 | KAWASAKI | KLE500 SE ABS | 451,0 | 185.000.000 |
8 | ROYAL ENFIELD | HUNTER 350 | 349,34 | 112.000.000 |
9 | SUNDIRO- HONDA | SQUAREX125 | 124,0 | 44.200.000 |
10 | HONDA | HONDA UC3 RST9004 | 6,0 | 78.000.000 |
11 | MTY | KNIGHT | 3,0 | 36.028.800 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VIII. XE MÔ TÔ HAI BÁNH LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] | Thể tích làm việc | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | YAMAHA | NMAX-DC31 | 155,1 | 69.000.000 |
2 | YAMAHA | EXCITER-D192 | 155,1 | 54.900.000 |
3 | YAMAHA | EXCITER-D191 | 155,1 | 60.900.000 |
4 | ESPERO | 127 | 127,0 | 13.500.000 |
6 | KITAFU | 50W | 49,5 | 9.750.000 |
7 | DAT BIKE | ERA E1 | 4,9 | 33.900.000 |
8 | ESPERO | VELIA P | 2,8 | 24.000.000 |
9 | DK | NOVA X | 1,35 | 26.390.000 |
10 | DK | NOVA X | 2,35 | 26.390.000 |
11 | TAILG | T72L | 6,0 | 33.000.000 |
12 | TAILING | PX | 3,35 | 12.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
IX. XE GẮN MÁY HAI BÁNH LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
Số TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] | Thể tích làm việc | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | YALIM | ONEVENUXS PRO | 49,4 | 13.300.000 |
2 | VICTORIA | AT88-PASSION 1 | 49,4 | 25.000.000 |
3 | VICTORIA | CX8 | 49,6 | 12.600.000 |
4 | ALLY | VISTA | 49,4 | 21.500.000 |
5 | HALIM | HW 3 | 49,5 | 16.000.000 |
6 | INDOMOTOR | 50CC-2 | 49,6 | 15.800.000 |
7 | HONLEI | VISIONA | 49,4 | 16.200.000 |
8 | DAELIM NOVA | C87 | 49,5 | 15.500.000 |
9 | VENURA | VEVIOR | 49,4 | 16.200.000 |
10 | HD MOTOR | VERONA | 49,4 | 17.900.000 |
11 | LUYUAN | LY-1S | 1,45 | 11.976.000 |
12 | YAMAHA | NEOS-BFMG | 2,3 | 36.900.000 |
13 | VINFAST | VINFAST AMIO S2 | 0,8 | 12.000.000 |
14 | VINFAST | VINFAST KINET | 5,2 | 40.000.000 |
15 | YADEA | YD1200DT-20G | 2,5 | 22.990.000 |
16 | YADEA | YD350DT-6G | 1,0 | 13.490.000 |
17 | YADEA | YD350DT-10G | 1,0 | 14.790.000 |
18 | YADEA | NISPA VERA SS | 1,52 | 15.174.000 |
19 | YADEA | YD1200DT-25G | 2,32 | 22.900.000 |
20 | OSAKAR | SUNOO PLUS | 1,5 | 10.179.600 |
21 | OSAKAR | ROVA X | 1,58 | 13.972.000 |
22 | OSAKAR | NISPA VERA SS | 1,52 | 16.000.000 |
23 | OSAKAR | VIERA | 2,4 | 15.968.000 |
24 | OSAKAR | X9 | 1,0 | 9.200.000 |
25 | VIET THAI | SUPER MAN | 1,0 | 12.000.000 |
26 | ESPERO | BILLY | 1,6 | 15.500.000 |
27 | ESPERO | TYPE 3 | 0,9 | 14.140.000 |
28 | VICTORIA | FLASH 240W | 0,48 | 10.650.000 |
29 | VICTORIA | VC FASHION | 0,48 | 12.200.000 |
30 | VICTORIA | VIRAL S5 | 1,55 | 15.600.000 |
31 | DK | EZ5 | 0,95 | 17.290.000 |
32 | DK | NOVA | 2,1 | 23.190.000 |
33 | DK | D2 | 0,95 | 16.190.000 |
34 | EVGO | LUX 1 | 1,7 | 10.279.400 |
35 | ALLY | SVECO | 2,5 | 33.500.000 |
36 | DIBAO | CREER NILE S | 1,35 | 15.000.000 |
37 | DIBAO | PANSY SQ | 1,5 | 13.000.000 |
38 | DIBAO | VIBE M3600 | 1,55 | 13.145.000 |
39 | DIBAO | GOGO S3S | 1,5 | 8.500.000 |
40 | MYOKO | TFX | 1,45 | 6.500.000 |
41 | TH CEO | GOGO GROSS | 1,55 | 5.200.000 |
42 | JVCECO | V9 | 1,7 | 12.974.000 |
43 | JVCECO | VERAS S | 1,65 | 15.144.000 |
44 | JVCECO | VERAS V | 1,65 | 14.970.000 |
45 | JVCECO | MIRA | 1,00 | 12.475.000 |
46 | JVCECO | S9 | 1,5 | 15.269.400 |
47 | JVCECO | MELI PLUS | 1,00 | 11.477.000 |
48 | KAZUKI | CANELY DELUXE 1 | 1,6 | 11.776.400 |
49 | KAZUKI | DRIP | 1,3 | 15.500.000 |
50 | KAZUKI | SLAY | 1,3 | 8.423.860 |
51 | KAZUKI | GO3 | 1,65 | 13.300.000 |
52 | KAZUKI | SLAY X | 1,3 | 9.675.055 |
53 | NIJIA | GOS | 1,5 | 11.976.000 |
54 | NIJIA | NJ-A1 | 1,65 | 11.976.000 |
55 | NIJIA | GOGS | 1,5 | 13.000.500 |
56 | NIJIA | GOGOSS | 1,5 | 12.974.000 |
57 | BEFORE ALL | GOPATH SE | 1,6 | 16.167.600 |
58 | BEFORE ALL | BC3 | 1,2 | 13.000.000 |
59 | BEFORE ALL | NAPOLI 2.0S | 1,6 | 15.500.000 |
60 | BEFORE ALL | SAVI | 1,65 | 13.500.000 |
61 | TAKUMI | VC 946 | 0,45 | 10.999.987 |
62 | TAKUMI | VC 3 | 1, | 7.560.000 |
63 | TAKUMI | VELOCI | 1, | 7.456.666 |
64 | HAMACHI | GOGO | 1,8 | 7.500.000 |
65 | J-PAN | VEBA XF | 1,68 | 9.500.000 |
66 | PUSAN | GLK PLUS | 1,5 | 10.900.000 |
67 | TAILG | R51 2026 | 1,55 | 9.500.000 |
68 | TAILG | GR55 2026 | 1,3 | 14.000.000 |
69 | TAILG | GR58 | 1,3 | 13.500.000 |
70 | KAISHI | GOGOLO | 1,55 | 8.220.000 |
71 | KAISHI | S2 | 0,95 | 8.000.000 |
72 | KUMATSU | XBULL | 1,0 | 9.740.000 |
73 | YAKA | VX | 1,05 | 7.452.000 |
74 | YAKA | LAVARA GX | 0,4 | 8.100.000 |
75 | TAKASHI | NOZA X | 1,6 | 13.500.000 |
76 | SMB | XZONE | 1,3 | 9.351.840 |
77 | SMB | G-STAR | 1,65 | 15.051.840 |
78 | SMB | TORO-IA | 1,0 | 7.235.000 |
79 | HUGO | ELEGANT X | 1,8 | 12.000.000 |
80 | HUGO | S3 | 1,35 | 9.000.000 |
81 | VINATHAI | GOGO S6 | 1,5 | 11.200.000 |
82 | HONLEI | VERA 986 | 1,6 | 14.580.000 |
83 | LUCKY STAR | TITANIUM | 0,9 | 9.300.000 |
84 | LUCKY STAR | VIVA | 0,9 | 9.800.000 |
85 | MOVE | SPORT | 1,0 | 9.900.000 |
86 | POWELLDD | WESPAN PRO MAX | 1,8 | 19.500.000 |
87 | POWELLDD | DIMOON PLUS | 2,5 | 16.600.000 |
88 | POWELLDD | WALKMEN-B | 1,2 | 13.790.000 |
89 | POWELLDD | SHINE PRO | 0,45 | 15.000.000 |
90 | JPMOTOR | JP03 | 1,0 | 13.900.000 |
91 | JPMOTOR | BELLA E | 1,65 | 14.970.000 |
92 | JPMOTOR | LV PLUS | 1,0 | 11.178.000 |
93 | JPMOTOR | SUMI | 0,5 | 12.556.000 |
94 | SONCO | BUN | 1,0 | 12.475.000 |
95 | SONCO | SM88 | 1,0 | 9.680.600 |
96 | ZIRA | F1 | 1,65 | 13.500.000 |
97 | PIXAR | 946PLUS | 1,58 | 13.972.000 |
98 | NAVO | X-POWER | 1,0 | 7.800.000 |
99 | JUKA BIKE | JK6 | 0,9 | 8.782.400 |
100 | HD MOTOR | VERONA ECO | 1,98 | 14.580.000 |
101 | HECO BIKE | G01 | 0,9 | 8.100.000 |
