Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 113/2026/QĐ-UBND

Quyết định 113/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 113/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 27/07/2026
Người ký Nguyễn Tuấn Thanh
Ngày hiệu lực 08/08/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 27/07/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 113/2026/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 27 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2025/NĐ-CP, Nghị định số 175/2025/NĐ-CP và Nghị định số 202/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;

Căn cứ Thông báo số 610/TB-UBND ngày 25/7/2026 của UBND tỉnh về kết luận phiên họp của Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua nội dung về kinh tế - xã hội thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai, bao gồm: quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí trước bạ đối với nhà và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc tính và thu lệ phí trước bạ đối với nhà.

Điều 3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà

1. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn 58 xã, phường thuộc tỉnh Bình Định được quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.

2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn 77 xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai (trước đây) bằng đơn giá nhà được quy định tại phần 1 của Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này nhân (x) với hệ số điều chỉnh được quy định tại phần 2 của Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai được quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Giao cho cơ quan thuế xác định lệ phí trước bạ phải nộp và thông báo cho người nộp lệ phí theo quy định. Riêng đối với nhà chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ thì cơ quan thuế có văn bản đề nghị gửi Sở Tài chính, để Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan xác định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2026.

2. Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐB QH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP + CV VPUBND tỉnh;
- TT Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, T4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh

 

PHỤ LỤC SỐ 01

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN 58 XÃ, PHƯỜNG THUỘC TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 113/2026/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của UBND tỉnh)

Mã hiệu

Loại công trình

ĐVT

Đơn giá

N1

- Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng, khung BTCT, mái BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước có bả matít

đồng/m² sàn

6.438.000

N2

- Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng, khung BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, nền lát gạch ceramic, trần thạch cao, tường sơn nước có bả matít. Tầng trên cùng áp dụng mã N2, các tầng dưới áp dụng mã N1

đồng/m² sàn

5.273.000

N3

- Nhà 2 tầng, tường xây gạch chịu lực dày ≥ 150mm, sàn BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả matit, trần thạch cao, mái tôn hoặc Fibrô XM

đồng/m² sàn

4.808.000

N4

- Nhà 1 tầng mái BTCT hoặc mái lợp ngói (kiểu mái thái), móng BTCT, khung BTCT hoặc hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, sơn nước có bả matít, nền lát gạch ceramic

đồng/m² sàn

6.108.000

N5

- Nhà 1 tầng mái tôn hoặc Fibrô XM, tường xây gạch dày ≥ 150 mm, sê nô BTCT, trần thạch cao, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả matít

đồng/m² sàn

4.472.000

N6

- Nhà 1 tầng mái tôn hoặc Fibrô XM, trần thạch cao, nền lát gạch ceramic, tường xây gạch sơn nước không bả matít

đồng/m² sàn

3.941.000

N7

- Nhà 1 tầng, tường xây gạch dày ≥ 150mm quét vôi, nền láng vữa xi măng, trần thạch cao, mái tôn hoặc Fibrô XM

đồng/m² sàn

3.301.000

N8

- Nhà 1 tầng, tường xây gạch quét vôi, nền láng vữa xi măng, không trần, mái tôn hoặc Fibrô XM

đồng/m² sàn

2.834.000

N9

- Nhà 1 tầng, tường xây gạch không trát, có bộ phận vách tôn hoặc ván, nền láng VXM, không trần, mái tôn hoặc Fibrô XM, xà gồ gỗ mái không quy cách

đồng/m² sàn

2.140.000

N10

- Nhà sàn có đế trụ bằng đá tán hoặc bê tông; trụ và khung bằng gỗ nhóm 3; mái lợp ngói 22 viên/m² ; sàn và vách bằng gỗ ván. Chiều cao từ mặt đế trụ đến mặt sàn ≤ 1,2m

đồng/m² sàn

3.930.000

N11

- Nhà sàn hoặc nhà chòi hoặc nhà sàn bán kiên cố có đế trụ bằng đá tán hoặc bê tông; trụ và khung bằng gỗ nhóm 4 hoặc gỗ tạp hoặc tre; mái lợp ngói 22 viên/m²; sàn và vách bằng gỗ ván hoặc gỗ tạp hoặc tre, nứa. Chiều cao từ mặt đế trụ đến mặt sàn ≤ 1,2m

đồng/m² sàn

3.084.000

N12

- Nhà 1 tầng, tường đất, tôn hoặc ván, nền láng xi măng, mái tôn hoặc Fibrô XM

đồng/m² sàn

1.393.000

N13

- Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng zamil, cột thép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, vách bao che bằng tường gạch hoặc tôn, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông

đồng/m² sàn

2.758.000

N14

- Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng dàn, cột thép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, vách bao che bằng tường gạch hoặc tôn, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông

đồng/m² sàn

2.462.000

N15

- Nhà xưởng (kho) có kèo thép không phải dạng zamil và dạng dàn, cột thép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, tường gạch hoặc tôn, nền bê tông

đồng/m² sàn

2.042.000

N16

- Nhà rầm trên mặt nước, trụ bằng bê tông cao 2m- 2,5m hoặc kết hợp với trụ bê tông và trụ gỗ; khung sườn bằng gỗ; vách ván dày 1,5cm hoặc kết với tôn; mái tôn hoặc Fibrô XM; sàn bằng gỗ ván dày 3cm

đồng/m² sàn

1.557.000

N17

- Nhà để xe mái tôn hoặc Fibrô XM khung gỗ hoặc thép, có vật liệu bao che, nền xi măng

đồng/m² sàn

843.000

N18

- Mái hiên bằng tôn, hoặc Fibrô XM, nền xi măng

đồng/m² sàn

617.000

Ghi chú:

- Đơn giá nhà trên là đơn giá tối thiểu xây mới hoàn chỉnh.

- Đơn giá 1m² căn hộ nhà chung cư bằng 1,5 lần nhà N1 bảng trên.

- Đơn giá 1m² căn hộ nhà tập thể (trừ nhà 01 tầng) bằng nhà N3 bảng trên.

 

PHỤ LỤC SỐ 02

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐỊA BÀN 77 XÃ, PHƯỜNG THUỘC TỈNH GIA LAI (TRƯỚC ĐÂY)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 113/2026/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của UBND tỉnh)

PHẦN 1. BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ

STT

Loại công trình

ĐVT

Đơn giá

A

NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI

 

 

I

Nhà ở chung cư

 

 

 

Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch granit có số tầng:

 

 

1

Số tầng ≤ 05 tầng

đồng/m² sàn

6.791.000

2

06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng

đồng/m² sàn

7.597.000

3

09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng

đồng/m² sàn

8.496.000

4

16 tầng ≤ số tầng ≤ 19 tầng

đồng/m² sàn

9.216.000

5

20 tầng ≤ số tầng ≤ 25 tầng

đồng/m² sàn

10.226.000

II

Nhà ở riêng lẻ

 

 

1

Nhà ở 01 tầng

 

 

1.1

Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, không có sê nô mặt trước, mái lợp:

 

 

 

- Ngói

đồng/m² sàn

3.145.000

 

- Tôn

đồng/m² sàn

3.087.000

 

- Fibrô xi măng

đồng/m² sàn

2.938.000

1.2

Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, có sê nô mặt trước, mái lợp:

 

 

 

- Ngói

đồng/m² sàn

4.641.000

 

- Tôn

đồng/m² sàn

4.555.000

 

- Fibrô xi măng

đồng/m² sàn

4.533.000

2

Nhà ở 01 tầng có gác lửng, nhà mái bằng, mái thái

 

 

2.1

Móng xây đá hộc, tường xây gạch chịu lực, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn lầu bằng gỗ (gác lửng không đóng trần), mái lợp:

 

 

 

- Ngói

đồng/m² sàn

4.824.000

 

- Tôn

đồng/m² sàn

4.555.000

 

- Fibrô xi măng

đồng/m² sàn

4.329.000

2.2

Móng xây đá hộc, cột dầm BTCT, tường xây gạch, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn gác lửng bằng BTCT, mái lợp:

 

 

 

- Ngói

đồng/m² sàn

4.964.000

 

- Tôn

đồng/m² sàn

4.756.000

2.3

Móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, bả ma tít, sơn nước, nền nhà lát gạch ceramic, mái lợp ngói (kiểu mái thái)

đồng/m² sàn

5.162.000

2.4

Móng xây đá hộc, tường xây gạch, bả ma tít, sơn nước, nền lát gạch ceramic, gác lửng bằng BT, đà gác lửng bằng gỗ, mái lợp tôn, có sê nô mặt đứng. Đóng trần:

 

 

 

- Trần tôn

đồng/m² sàn

4.985.000

 

- Trần nhựa

đồng/m² sàn

4.641.000

3

Nhà ở 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường xây gạch trát vữa sơn nước, nền lát gạch ceramic, mái:

 

 

 

- Bê tông cốt thép

đồng/m² sàn

7.059.000

 

- Ngói

đồng/m² sàn

7.452.000

 

- Tôn

đồng/m² sàn

7.260.000

4

Nhà ở khung BTCT chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, nền sàn lát gạch ceramic

 

 

4.1

02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng

đồng/m² sàn

7.056.000

4.2

06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng

đồng/m² sàn

7.762.000

4.3

09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng

đồng/m² sàn

8.539.000

4.4

Số tầng >15 tầng

đồng/m² sàn

8.880.000

5

Nhà ở biệt thự 01 tầng: kết cấu khung BTCT, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước

đồng/m² sàn

8.103.000

6

Nhà ở biệt thự 01 tầng: kết cấu khung BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước, mái lợp:

 

 

 

- Ngói

đồng/m² sàn

8.792.000

 

- Tôn

đồng/m² sàn

8.377.000

7

Nhà ở biệt thự 02 tầng đến 03 tầng:

 

 

7.1

Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước

đồng/m² sàn

7.653.000

7.2

Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước, mái lợp:

 

 

 

- Ngói

đồng/m² sàn

8.242.000

 

- Tôn

đồng/m² sàn

7.774.000

B

NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY DỰNG MỚI

 

 

I

Nhà kho

 

 

 

- Khung cột thép hình, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn

đồng/m² sàn

2.918.000

 

- Khung cột BTCT, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn

đồng/m² sàn

3.439.000

II

Nhà xưởng

 

 

 

- Khung cột thép hình, vách bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn

đồng/m² sàn

1.467.000

 

- Khung cột thép hình, tường xây cao < 2m vách phía trên bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn

đồng/m² sàn

2.201.000

 

- Khung cột thép hình, không có vách bao che, nền BT, mái lợp tôn

đồng/m² sàn

1.257.000

 

- Khung cột BTCT, tường xây gạch nền BT, mái lợp tôn

đồng/m² sàn

3.030.000

III

Nhà làm việc

 

 

1

Nhà làm việc 01 tầng:

 

 

1.1

Tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn

 

 

 

- Trần thạch cao

đồng/m² sàn

4.477.000

 

- Trần gỗ

đồng/m² sàn

4.704.000

 

- Trần tôn

đồng/m² sàn

4.579.000

1.2

Tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói

 

 

 

- Trần thạch cao

đồng/m² sàn

4.516.000

 

- Trần gỗ

đồng/m² sàn

4.749.000

 

- Trần tôn

đồng/m² sàn

4.623.000

2

Nhà làm việc 02 tầng:

 

 

2.1

Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn kẽm

 

 

 

- Trần mái BTCT

đồng/m² sàn

6.869.000

 

- Trần gỗ

đồng/m² sàn

6.233.000

 

- Trần tôn

đồng/m² sàn

6.006.000

2.2

Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói

 

 

 

- Trần mái BTCT

đồng/m² sàn

6.870.000

 

- Trần gỗ

đồng/m² sàn

6.258.000

 

- Trần tôn

đồng/m² sàn

6.071.000

3

Nhà làm việc Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT có số tầng:

 

 

3.1

02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng

đồng/m² sàn

7.245.000

3.2

06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng

đồng/m² sàn

7.437.000

3.3

Số tầng > 09 tầng

đồng/m² sàn

7.548.000

IV

Khách sạn

 

 

 

Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT có số tầng:

 

 

1

02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng

đồng/m² sàn

10.263.000

2

06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng

đồng/m² sàn

11.010.000

3

Số tầng > 9 tầng

đồng/m² sàn

11.230.000

V

Nhà tạm

 

 

1

Nhà xây tạm không tô trát, nền láng xi măng, không đóng trần, mái lợp:

 

 

 

- Tôn

đồng/m² sàn

1.231.000

 

- Fibrô xi măng

đồng/m² sàn

1.180.000

 

- Ngói

đồng/m² sàn

1.393.000

2

Nhà tạm móng bó xây đá hộc, khung gỗ, vách ván, nền đất, không đóng trần, mái lợp:

 

 

 

- Tôn

đồng/m² sàn

1.687.000

 

- Fibrô xi măng

đồng/m² sàn

1.589.000

 

- Ngói

đồng/m² sàn

1.903.000

3

Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền đất, không đóng trần, mái lợp:

 

 

 

- Tôn

đồng/m² sàn

1.596.000

 

- Fibrô xi măng

đồng/m² sàn

1.460.000

 

- Ngói

đồng/m² sàn

1.775.000

4

Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền xi măng, không đóng trần, mái lợp:

 

 

 

- Tôn

đồng/m² sàn

1.687.000

 

- Fibrô xi măng

đồng/m² sàn

1.551.000

 

- Ngói

đồng/m² sàn

1.867.000

5

Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách đất, không đóng trần, mái lợp:

 

 

 

- Tôn

đồng/m² sàn

938.000

 

- Ngói

đồng/m² sàn

1.040.000

6

Nhà tạm, khung gỗ, vách tôn, nền xi măng, không đóng trần, mái lợp tôn

đồng/m² sàn

1.613.000

7

Nhà tạm, khung thép, vách tôn, nền xi măng, không đóng trần, mái lợp tôn

đồng/m² sàn

1.314.000

8

Nhà tạm, khung thép, vách tôn, nền đất, không đóng trần, mái lợp tôn

đồng/m² sàn

1.218.000

9

Nhà tạm, khung gỗ, tường bao xây gạch không tô trát, nền láng VXM, không đóng trần, mái:

 

 

 

- Tôn

đồng/m² sàn

2.195.000

 

- Fibrô xi măng

đồng/m² sàn

2.017.000

 

- Ngói

đồng/m² sàn

2.428.000

10

Nhà tạm, khung gỗ, tường bao xây gạch tô trát, nền láng VXM, không đóng trần, mái:

 

 

 

- Tôn

đồng/m² sàn

2.289.000

 

- Fibrô xi măng

đồng/m² sàn

2.113.000

 

- Ngói

đồng/m² sàn

2.523.000

11

Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách tre, nứa, không đóng trần, mái lợp:

 

 

 

- Tôn

đồng/m² sàn

624.000

 

- Ngói

đồng/m² sàn

699.000

 

- Lá cọ, tranh

đồng/m² sàn

468.000

12

Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách ván, không đóng trần, mái lợp:

 

 

 

- Tôn

đồng/m² sàn

3.354.000

 

- Fibrô xi măng

đồng/m² sàn

3.193.000

 

- Ngói

đồng/m² sàn

3.529.000

13

Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách tôn, không đóng trần, mái lợp:

 

 

 

- Tôn

đồng/m² sàn

2.719.000

 

- Fibrô xi măng

đồng/m² sàn

2.577.000

 

- Ngói

đồng/m² sàn

2.920.000

14

Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách nứa, không đóng trần, mái lợp tranh

đồng/m² sàn

1.525.000

15

Nhà sàn, khung gỗ, sàn tre nứa, vách nứa, không đóng trần, mái lợp tranh

đồng/m² sàn

1.373.000

PHẦN 2. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH

STT

Tên các xã, phường

Hệ số

1

Phường Pleiku, phường Hội Phú, phường Thống Nhất, phường Diên Hồng, phường An Phú

1

2

Xã Biển Hồ

1,006

3

Xã Gào

1,007

4

Xã Ia Ko

1,007

5

Xã Ia Hrú

1,008

6

Phường An Bình

1,017

7

Xã Mang Yang

1,021

8

Phường An Khê, xã Cửu An

1,012

9

Phường Ayun Pa, xã Ia Rbol, xã Ia Sao

1,004

10

Xã Chư Sê, xã Bờ Ngoong, xã Al Bá

1,006

11

Xã Phú Túc, xã Ia Dreh, xã Ia Rsai, xã Uar

1,019

12

Xã Phú Thiện, xã Chư A Thai, xã Ia Hiao

1,003

13

Xã Pờ Tó, xã Ia Pa, xã Ia Tul

1,024

14

Xã Kông Chro, xã Ya Ma, xã Chư Krey, xã SRó, xã Đăk Song, xã Chơ Long

1,020

15

Xã Kbang, xã Kông Bơ La, xã Tơ Tung, xã Sơn Lang, xã Đak Rong, xã Krong

1,021

16

Xã Đak Pơ, xã Ya Hội

1,019

17

Xã Lơ Pang, xã Kon Chiêng, xã Hra, xã Ayun

1,023

18

Xã Đak Đoa, xã Kon Gang, xã Ia Băng, xã KDang, xã Đak Sơmei

1,015

19

Xã Đức Cơ, xã Ia Dơk, xã Ia Krêl, xã Ia Pnôn, xã Ia Nan, xã Ia Dom

1,019

20

Xã Chư Prông, xã Bàu Cạn, xã Ia Boòng, xã Ia Lâu, xã Ia Pia, xã Ia Tôr, xã Ia Púch, xã Ia Mơ

1,020

21

Xã Ia Grai, xã Ia Krái, xã Ia Hrung, xã Ia Chia, xã Ia O

1,021

22

Xã Ia Ly, xã Chư Păh, xã Ia Khươl, xã Ia Phí

1,004

23

Xã Chư Pưh, xã Ia Le

1,008

 

PHỤ LỤC SỐ 03

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA
NHÀ CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 113/2026/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của UBND tỉnh)

Thời gian sử dụng

Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

Nhà mới, sử dụng dưới 1 năm

100

Từ 1 năm đến dưới 5 năm

85

Từ 5 năm đến dưới 10 năm

70

Từ 10 năm đến dưới 25 năm

50

Từ 25 năm đến dưới 50 năm

35

Từ 50 năm trở lên

25

Ghi chú: Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ năm xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc năm đưa vào sử dụng) đến năm kê khai lệ phí trước bạ đối với nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng hoàn thành bàn giao nhà thì theo năm mua nhà hoặc năm nhận nhà.

Từ khóa:
113/2026/QĐ-UBND Quyết định 113/2026/QĐ-UBND Quyết định số 113/2026/QĐ-UBND Quyết định 113/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định số 113/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định 113 2026 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 113/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 27/07/2026
Người ký Nguyễn Tuấn Thanh
Ngày hiệu lực 08/08/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 113/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 27/07/2026
Người ký Nguyễn Tuấn Thanh
Ngày hiệu lực 08/08/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
  • Điều 4. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan