Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 105/2009/QĐ-UBND

Quyết định 105/2009/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, nhà xưởng, kho thông dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội làm căn cứ tính lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 105/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 29/09/2009
Người ký Hoàng Mạnh Hiển
Ngày hiệu lực 09/10/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 29/09/2009 Tình trạng: Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 105/2009/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở, NHÀ TẠM, NHÀ XƯỞNG, KHO THÔNG DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ, THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật xây dựng năm 2003;
Căn cứ Luật thuế thu nhập cá nhân năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Thông tư 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của Pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thi Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thuế Thu Nhập cá nhân;
Căn cứ suất vốn đầu tư xây dựng công trình (năm 2008) quy định tại văn bản số 292/BXD-KTXD ngày 03/03/2009 của Bộ Xây Dựng xây dựng.
Xét đề nghị của Liên ngành: Cục Thuế, Sở Xây dựng, Sở Tài chính tại tờ trình số 304/TT-LN ngày 09/01/2009, báo cáo thẩm định số 833/STP-VBPQ ngày 15/05/2009 của Sở Tư pháp và Tờ trình số 16581/TT-CT-THNVDT ngày 25/9/2009 của Cục Thuế Hà Nội,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bảng giá tối thiểu xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, nhà xưởng, kho thông dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội làm căn cứ để tính lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản (Phụ lục số 01, số 02 kèm theo).

Bảng Giá tối thiểu xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, nhà xưởng, kho thông dụng sẽ được điều chỉnh hàng năm theo chỉ số giá xây dựng do Bộ Xây dựng công bố (nếu có).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
 KT. CHỦ TỊCH
 PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Mạnh Hiển

 

PHỤ LỤC 01

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở, NHÀ TẠM
(kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 của UBND TP Hà Nội)

ĐVT: 1000đ/m2

STT

Loại công trình

Giá 1m2 sàn XD

I

Nhà từ 9 tầng trở lên

 

1

Nhà từ 9 đến 15 tầng

5.160

2

Nhà từ 16 đến 19 tầng 

5.790

3

Nhà từ 20 tầng trở lên

6.440

II

Nhà từ 8 tầng trở xuống 

 

1

Nhà xây tường gạch chỉ, tiền kẻ hậu bảy, câu đầu chồng giường, tứ trụ xà xoi, hoành dui gỗ, mái lợp ngói ri, nền lát gạch bát

1.122

2

Nhà 1 tầng, mái ngói hoặc mái tôn, tường 110 bổ trụ (xây gạch hoặc đá ong) tường bao quanh > 3m, (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. 

1.350

3

Nhà 1 tầng mái ngói hoặc hoặc mái tôn, tường 220, tường bao quanh > 3m, (không tính chiều cao tường thu hồi) không có trần.

1.538

4

Nhà 1 tầng, mái bằng (mái BTCT)

2.512

5

Nhà 2-3 tầng, tường gạch xây, mái bằng (BTCT) trên lợp tôn, hoặc lợp mái ngói.

4.035

6

Nhà (4-5) tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lợp tôn và móng không gia cố bằng cọc BTCT

3.956

7

Nhà (4-5) tầng mái bằng BTCT hoặc nái bằng BTCT trên lợp tôn và móng gia cố bằng cọc BTCT

4.663

8

Nhà 6-8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lợp tôn và móng không gia cố bằng cọc BTCT

4.176

9

Nhà 6-8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lợp tôn và móng gia cố bằng cọc BTCT

4.679

10

- Biệt thự giáp tường (hạng 1)

4.239

11

- Biệt thự song đôi (hạng 2)

4.710

12

- Biệt thự riêng biệt (hạng 3)

5.197

13

- Biệt thự riêng sang trọng (hạng 4)

5.730

III

Nhà Tạm

 

1

Tường xây gạch 220, cao 3m trở xuống (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh mầu

1.400

2

Tường xây gạch 110, cao 3m trở xuống (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh mầu

 

a

Nhà có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng

939

b

Nhà không có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng nền lát gạch xi măng

774

c

Nhà không có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền láng xi măng 

666

d

Nhà không có khu phụ, mái giấy dầu, nền láng xi măng

521

2

Nhà tạm vách cót, giấy dầu hoặc mái lá

284

IV

Nhà Bán Mái

 

1

Nhà bán mái tường xây gạch 220 cao 3m trở xuống (không tính chiều cao tường thu hồi) 

646

2

Nhà bán mái tường xây gạch 110 cao 3m trở xuống (không tính chiều cao tường thu hồi)

 

a

Mái ngói, fibrôxi măng hoặc tôn

556

b

Mái giấy dầu

480

V

Nhà Sàn:

 

1

Gỗ tứ thiết đường kính cột > 30cm.

1.038

2

Gỗ tứ thiết đường kính cột <= 30cm

888

3

Gỗ hồng sắc (hoặc cột bê tông) đường kính cột >30cm

816

4

Gỗ hồng sắc (hoặc cột bê tông) đường kính cột <=30cm 

744

5

Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ

360

Ghi chú:

- Giá tối thiểu xây dựng mới tính cho 1m2 sàn căn hộ của từng căn hộ riêng lẻ áp dụng trong trường hợp chuyển nhượng, trước bạ căn hộ riêng lẻ trong nhà có nhiều căn hộ do nhiều hộ sử dụng, (phổ biến là nhà chung cư cao tầng) được tính như sau:

Giá 1m2 sàn căn hộ =

Giá 1m2 sàn xây dựng

0,70

- Đối với nhà xây thô (chưa hoàn thiện) giá được tính bằng 0,7 lần giá xây dựng nhà hoàn thiện.

- Giá xây dựng mới nhà làm việc, trụ sở cơ quan được vận dụng theo giá nhà ở.

- Đối với nhà tạm, vật kiến trúc khác nếu có phát sinh thì căn cứ giá quy định tại quyết định 40/2008/QĐ-UBND ngày 22/10/2008 của UBND TP Hà Nội.

 

PHỤ LỤC 02

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XÂY DỰNG MỚI NHÀ XƯỞNG, KHO THÔNG DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 của UBND TP Hà Nội)

ĐVT: 1.000 đ/m2

STT

Tên công trình

Giá 1m2 xây dựng

I

Nhà sản xuất

 

 

Nhà 1 tầng khẩu độ 12 m cao <= 6m, không có cầu trục

 

1

Tường gạch thu hồi mái ngói

1.210

2

Tường gạch thu hồi mái tôn 

1.210

3

Tường gạch, bổ trụ, kèo gỗ, mái tôn 

1.310

4

Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn

1.400

5

Tường gạch, mái bằng

1.630

6

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

1.930

7

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

2.080

8

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

1.760

9

Cột thép, kèo gỗ, tường gạch, mái tôn

1.400

 

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <= 9m, không có cầu trục

 

1

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

3.260

2

Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn 

3.070

3

Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn

2.860

4

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

2.840

5

Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

2.790

6

Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

2.650

 

Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn

 

1

Cột bê tông, kèo thép, mái tôn

3.470

2

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

3.680

3

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn 

3.280

4

Cột kèo thép, tường gạch, mái răng ca bê tông

3.240

5

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái răng ca bê tông

3.320

6

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

3.890

7

Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng mái tôn

3.170

8

Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

3.410

 

Nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, có cầu trục 10 tấn

 

1

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

5.310

2

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

5.520

II

Kho chuyên dụng

 

 

Kho chứa chuyên dụng loại nhỏ (sức chứa < 500tấn)

 

1

Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn

2.080

2

Kho lương thực xây cuộn gạch đá

1.250

3

Kho hoá chất xây gạch mái bằng

1.930

4

Kho hoá chất xây gạch mái ngói hay fibro

1.120

5

Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa 100 tấn

5.520

6

Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa 300 tấn

7.010

 

Kho chuyên dụng loại lớn (sức chứa >= 500 tấn)

ĐVT: 1000đ/tấn

1

Kho lương thực sức chứa 500 tấn

2.020

2

Kho lương thực sức chứa 1.500 tấn

2.200

3

Kho lương thực sức chứa 10.000 tấn

2.690

4

Kho muối sức chứa 1.000 - 3.000 tấn

1.730

5

Kho xăng dầu xây dựng ngoài trời sức chứa 20.000m3

5.730

Ghi chú: Kho xăng dầu xây dựng ngoài trời sức chứa 20.000 m3        ĐVT: 1000 đ/m3

 

Từ khóa:
105/2009/QĐ-UBND Quyết định 105/2009/QĐ-UBND Quyết định số 105/2009/QĐ-UBND Quyết định 105/2009/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định số 105/2009/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định 105 2009 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 105/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 29/09/2009
Người ký Hoàng Mạnh Hiển
Ngày hiệu lực 09/10/2009
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 105/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 29/09/2009
Người ký Hoàng Mạnh Hiển
Ngày hiệu lực 09/10/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bảng giá tối thiểu xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, nhà xưởng, kho thông dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội làm căn cứ để tính lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản (Phụ lục số 01, số 02 kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan