Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 09/2013/QĐ-UBND

Quyết định 09/2013/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 09/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Dương
Ngày ban hành 08/04/2013
Người ký Lê Thanh Cung
Ngày hiệu lực 18/04/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 08/04/2013 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 09/2013/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 08 tháng 04 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND8 ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức trần phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 23/TTr-STC ngày 28 tháng 3 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương như sau:

1. Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một (Phụ lục I kèm theo).

2. Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Thuận An (Phụ lục II kèm theo).

3. Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Dĩ An (Phụ lục III kèm theo).

4. Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện Tân Uyên (Phụ lục IV kèm theo).

5. Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện Phú Giáo (Phụ lục V kèm theo).

6. Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện Bến Cát (Phụ lục VI kèm theo).

7. Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện Dầu Tiếng (Phụ lục số VII kèm theo).

Điều 2. Chế độ quản lý, sử dụng:

1. Phí vệ sinh được để lại cho tổ chức thu để bù đắp một phần chi phí cho hoạt động thu gom, vận chuyển rác trên địa bàn theo qui định sau:

a) Đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích thực hiện thu phí vệ sinh tạm thời được để lại không quá 90% số tiền thu phí, phần còn lại nộp vào ngân sách nhà nước cấp huyện, thị xã, thành phố.

b) Đối với các thành phần kinh tế khác phải thực hiện nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.

2. Chứng từ thu phí: Biên lai thu phí vệ sinh do Cục Thuế phát hành.

3. Mức thu phí vệ sinh đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường và Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu nộp, quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Dương./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMT TQ tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- Website tỉnh Bình Dương;
- LĐVP, CV, TH, HCTC;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Thanh Cung

 

PHỤ LỤC I

MỨC GIÁ THU TIỀN PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
(Kèm theo Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Stt

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu phí

1

Hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

Đối với các xã

Đồng/hộ/tháng

15,000

 

Đối với các phường

Đồng/hộ/tháng

20,000

2

Phòng trọ

Đồng/phòng/tháng

10,000

3

Hộ kinh doanh nhỏ lẻ

 

 

 

- Kinh doanh buôn bán nhỏ (trừ kinh doanh ăn uống)

Đồng/hộ/tháng

30,000

 

- Kinh doanh buôn bán nhỏ (có kinh doanh ăn uống), trụ sở làm việc của các doanh nghiệp

Đồng/hộ/tháng

100,000

4

Trụ sở làm việc cơ quan hành chính, sự nghiệp, công an, quân đội

 

 

 

- Từ 20 người trở xuống

Đồng/đơn vị/tháng

70,000

 

- Trên 20 người

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

5

Trường học, nhà trẻ

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

6

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, hộ kinh doanh có quy mô lớn (định mức không quá 1,5m3 rác/tháng)

Đồng/đơn vị/tháng

200,000

- Nếu vượt định mức 1,5m3 rác/tháng

Đồng/m3/tháng

160,000

7

Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe, bến tàu

Đồng/m3/tháng

160,000

8

Công trình xây dựng

Đồng/m3/tháng

160,000

 

PHỤ LỤC II

MỨC GIÁ THU TIỀN PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ THUẬN AN
(Kèm theo Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Stt

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu phí

1

Hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

Đối với các xã

Đồng/hộ/tháng

15,000

 

Đối với các phường

Đồng/hộ/tháng

20,000

2

Phòng trọ

Đồng/phòng/tháng

10,000

3

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

 

 

 

- Kinh doanh buôn bán nhỏ (trừ ăn uống, thực phẩm, rau quả)

Đồng/hộ/tháng

30,000

 

- Kinh doanh buôn bán nhỏ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả), trụ sở làm việc của các doanh nghiệp

Đồng/hộ/tháng

100,000

4

Trụ sở làm việc cơ quan hành chính, sự nghiệp, công an, quân đội

 

 

 

- Từ 20 người trở xuống

Đồng/đơn vị/tháng

70,000

 

- Trên 20 người

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

5

Trường học, nhà trẻ

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

6

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, hộ kinh doanh có quy mô lớn (định mức không quá 1,5m3 rác/tháng)

Đồng/đơn vị/tháng

200,000

- Nếu vượt định mức 1,5m3 rác/tháng

Đồng/m3/tháng

160,000

7

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

Đồng/m3/tháng

160,000

8

Công trình xây dựng

Đồng/m3/tháng

160,000

 

PHỤ LỤC III

MỨC GIÁ THU TIỀN PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ DĨ AN
(Kèm theo Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Stt

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu phí

1

Hộ gia đình, cá nhân

Đồng/hộ/tháng

20,000

2

Phòng trọ

Đồng/phòng/tháng

10,000

3

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

 

 

 

- Kinh doanh buôn bán nhỏ (trừ ăn uống, thực phẩm, rau quả)

Đồng/hộ/tháng

30,000

 

- Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (kinh doanh các ngành hàng ăn uống, thực phẩm rau quả), trụ sở làm việc của các doanh nghiệp

Đồng/hộ/tháng

100,000

4

Trụ sở làm việc cơ quan hành chính, sự nghiệp, công an, quân đội

 

 

 

- Từ 20 người trở xuống

Đồng/đơn vị/tháng

70,000

 

- Trên 20 người

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

5

Trường học, nhà trẻ, ký túc xá sinh viên

 

 

 

- Từ 500 học sinh trở xuống

Đồng/đơn vị/tháng

70,000

 

- Trên 500 học sinh

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

6

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, hộ kinh doanh có quy mô lớn (định mức không quá 1,5m3 rác/tháng)

Đồng/đơn vị/tháng

200,000

- Nếu vượt định mức 1,5m3 rác/tháng

Đồng/m3/tháng

160,000

7

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

Đồng/m3/tháng

160,000

8

Công trình xây dựng

Đồng/m3/tháng

160,000

 

PHỤ LỤC IV

MỨC GIÁ THU TIỀN PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TÂN UYÊN
(Kèm theo Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Stt

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu phí

1

Hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

- Xã

Đồng/hộ/tháng

15,000

 

- Thị trấn

Đồng/hộ/tháng

20,000

2

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

Đồng/hộ/tháng

100,000

3

Cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, công an, quân đội

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

4

Trường học, nhà trẻ

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

5

Nhà trọ (phòng trọ)

Đồng/phòng/tháng

8,000

6

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, hộ kinh doanh có quy mô lớn (định mức không quá 1,5m3 rác/tháng)

Đồng/đơn vị/tháng

200,000

- Nếu vượt định mức 1,5m3 rác/tháng

Đồng/m3/tháng

160,000

7

Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, cơ sở sản xuất kinh doanh, bệnh viện, chợ, bến xe, công trình xây dựng

Đồng/m3/tháng

160,000

 

PHỤ LỤC V

MỨC GIÁ THU TIỀN PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ GIÁO
(Kèm theo Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Stt

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu phí

1

Hộ gia đình, cá nhân

Đồng/hộ/tháng

20,000

2

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

Đồng/hộ/tháng

50,000

3

Cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, công an, quân đội

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

4

Trường học, nhà trẻ

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

5

Nhà trọ (phòng trọ)

Đồng/phòng/tháng

10,000

6

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, hộ kinh doanh có quy mô lớn (định mức không quá 1,5m3 rác/tháng)

Đồng/đơn vị/tháng

200,000

- Nếu vượt định mức 1,5m3 rác/tháng

Đồng/m3/tháng

160,000

7

Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, cơ sở sản xuất kinh doanh, bệnh viện, chợ, bến xe, công trình xây dựng

Đồng/m3/tháng

160,000

 

PHỤ LỤC VI

MỨC GIÁ THU TIỀN PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẾN CÁT
(Kèm theo Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Stt

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu phí

1

Hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

Đối với các xã

Đồng/hộ/tháng

15,000

 

Đối với thị trấn

Đồng/hộ/tháng

20,000

2

Phòng trọ

Đồng/phòng/tháng

7,000

3

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

 

 

 

- Kinh doanh buôn bán nhỏ (trừ ăn uống, thực phẩm, rau quả)

Đồng/hộ/tháng

50,000

 

- Kinh doanh buôn bán nhỏ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả), trụ sở làm việc của các doanh nghiệp

Đồng/hộ/tháng

100,000

4

Trụ sở làm việc cơ quan hành chính, sự nghiệp, công an, quân đội

 

 

 

- Từ 20 người trở xuống

Đồng/đơn vị/tháng

70,000

 

- Trên 20 người

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

5

Trường học, nhà trẻ

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

6

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, hộ kinh doanh có quy mô lớn (định mức không quá 1,5m3 rác/tháng)

Đồng/đơn vị/tháng

200,000

- Nếu vượt định mức 1,5m3 rác/tháng

Đồng/m3/tháng

160,000

7

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

Đồng/m3/tháng

160,000

8

Công trình xây dựng

Đồng/m3/tháng

160,000

 

PHỤ LỤC VII

MỨC GIÁ THU TIỀN PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DẦU TIẾNG
(Kèm theo Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Stt

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu phí

1

Cá nhân, hộ gia đình

Đồng/hộ/tháng

20,000

2

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

Đồng/đơn vị/tháng

100,000

3

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, hộ kinh doanh có quy mô lớn (định mức không quá 1,5m3 rác/tháng)

Đồng/đơn vị/tháng

200,000

- Nếu vượt định mức 1,5m3 rác/tháng

Đồng/m3/tháng

160,000

4

Phòng trọ

Đồng/phòng/tháng

7,000

5

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

Đồng/m3/tháng

160,000

6

Công trình xây dựng

Đồng/m3/tháng

160,000

 

Từ khóa:
09/2013/QĐ-UBND Quyết định 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Quyết định 09/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Dương Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Dương Quyết định 09 2013 QĐ UBND của Tỉnh Bình Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 09/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Dương
Ngày ban hành 08/04/2013
Người ký Lê Thanh Cung
Ngày hiệu lực 18/04/2013
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 09/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Dương
Ngày ban hành 08/04/2013
Người ký Lê Thanh Cung
Ngày hiệu lực 18/04/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương như sau:
  • Điều 2. Chế độ quản lý, sử dụng:
  • Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường và Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu nộp, quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan