Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›09/2012/QĐ-UBND

Quyết định 09/2012/QĐ-UBND sửa đổi quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu09/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành18/05/2012
Người kýTrần Khiêu
Ngày hiệu lực 28/05/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:18/05/2012Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2012/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 18 tháng 5 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/200303;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 18/5/2011 của liên Bộ Tài chính - Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT ngày 18/11/2011 của liên Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

Căn cứ Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 18/4/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII - kỳ họp thứ 4 về việc sửa đổi quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 7, mục I, phần A, Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh:

“7. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

7.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên; cung cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án.

Đơn vị thu: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các cấp.

* Không áp dụng thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm đối với các trường hợp sau đây:

- Tổ chức, cá nhân tự tra cứu thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên trong hệ thống đăng ký trực tuyến của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp.

- Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp văn bản chứng nhận nội dung đăng ký trong trường hợp đăng ký trực tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên.

- Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.

- Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.

7.2. Mức thu

Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án): 30.000 đồng/trường hợp”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 7, mục I, phần B Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh:

“6. Lệ phí đăng ký giao dịch đảm bảo

6.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án.

Đơn vị thu: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các cấp.

* Không áp dụng thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với các trường hợp sau đây:

- Các cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký giao dịch bảo đảm để vay vốn tại tổ chức tín dụng để sản xuất, kinh doanh thì không phải nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo qui định tại Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.

- Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính do lỗi của đăng ký viên.

- Thông báo việc kê khai tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xóa thông báo việc kê biên.

6.2.Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.

- Đăng ký giao dịch bảo đảm: 80.000đồng/hồ sơ

- Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm: 70.000 đồng/hồ sơ

- Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký: 60.000 đồng/hồ sơ

- Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm : 20.000 đồng/hồ sơ”

3. Sửa đổi nội dung mục II, phần A và phần B Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh:

3.1. Sửa đổi nội dung đoạn cuối mục II của phần A Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:

“Cơ quan trực tiếp thu phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại khoản 7, mục I, phần A Quy định được trích để lại 80% trên tổng số tiền phí thực thu, số còn lại 20% phải nộp vào ngân sách Nhà nước. Riêng thành phố Trà Vinh thực hiện trích để lại 50% trên tổng số tiền phí thực thu, số còn lại 50% nộp vào ngân sách Nhà nước”.

3.2. Sửa đổi nội dung mục II của phần B Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:

- Cơ quan trực tiếp thu lệ phí phải thực hiện đúng theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Cơ quan trực tiếp thu lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 6, mục I, phần B Quy định được trích để lại 30% trên tổng số tiền lệ phí thực thu; tại khoản 5, mục I, phần B Quy định được trích để lại 90% đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất, được trích để lại 20% đối với trường hợp có tài sản gắn liền với đất (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất cần phối hợp của các ngành có liên quan, nên việc sử dụng lệ phí được trích lại 20% quy định cụ thể như sau: Cơ quan quản lý nhà, công trình xây dựng, cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng được trích 70%; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, huyện được trích 30%); tại khoản 6, mục I, phần B được trích để lại 80% trên tổng số tiền lệ phí thực thu, riêng thành phố Trà Vinh thực hiện trích để lại 50% trên tổng số tiền phí thực thu, số còn lại 50% nộp vào ngân sách Nhà nước. Số lệ phí được trích để lại sử dụng vào mục đích:

+ Để chi cho việc thực hiện các công việc có liên quan đến hoạt động, dịch vụ cấp phép theo quy định được áp dụng đối với khoản 1 đến khoản 4 mục I, phần B nêu tại Quy định này.

+ Để chi phí cho các hoạt động thường xuyên có liên quan, chi khen thưởng phúc lợi cho cán bộ trực tiếp công việc thu lệ phí đối với khoản 5, khoản 6, mục I, phần B nêu tại Quy định này.

- Số tiền thu lệ phí còn lại là 70% đối với khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 6, mục I, phần B; tại khoản 5, mục I, phần B là 10% đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận không có tài sản gắn liền với đất, 80% đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận có tài sản gắn liền với đất (nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng); tại khoản 6, mục I, phần B Quy định được trích là 20%, riêng thành phố Trà Vinh là 50% phải nộp vào ngân sách Nhà nước.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Trà Vinh tổ chức thực hiện đúng theo quy định.

Điều 3. Quyết địnhnày có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Trà Vinh; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Khiêu

 

Từ khóa:
09/2012/QĐ-UBNDQuyết định 09/2012/QĐ-UBNDQuyết định số 09/2012/QĐ-UBNDQuyết định 09/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định số 09/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định 09 2012 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu09/2012/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                            Ngày ban hành18/05/2012
                            Người kýTrần Khiêu
                            Ngày hiệu lực 28/05/2012
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu09/2012/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                                                  Ngày ban hành18/05/2012
                                                  Người kýTrần Khiêu
                                                  Ngày hiệu lực 28/05/2012
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Sửa đổi quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Trà Vinh tổ chức thực hiện đúng theo quy định.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Trà Vinh; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan