Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›08/2013/QĐ-UBND

Quyết định 08/2013/QĐ-UBND về bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu08/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Gia Lai
Ngày ban hành26/04/2013
Người kýPhạm Thế Dũng
Ngày hiệu lực 06/05/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:26/04/2013Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 08/2013/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 26 tháng 04 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ NHÀ Ở, NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY MỚI ĐỂ ÁP DỤNG TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Liên Sở Tài chính - Xây dựng - Cục thuế tỉnh tại Tờ trình số 374/TTrLS-TC-XD-CT, ngày 11 tháng 4 năm 2013 về việc đề nghị ban hành bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có các phụ lục kèm theo).

Điều 2.Tỷ lệ chất lượng còn lại: Đối với nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây dựng đã cũ tỷ lệ chất lượng còn lại được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong tỉnh; các doanh nghiệp, hộ sản xuất kinh doanh và cá nhân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực tỉnh ủy (B/c);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Sở Tư pháp;
- Chánh VP, các PCVP. UBND tỉnh;
- Trang tin điện tử của tỉnh;
- Lưu VT-TTTH-KTTH-CNXD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Phạm Thế Dũng

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của UBND tỉnh Gia Lai)

STT

Loại công trình

ĐVT

Đơn giá (đồng)

I

Nhà ở chung cư:

 

 

 

Kết cấu khung BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có số tầng:

 

 

1

Từ 2 đến 5 tầng

Đồng/m2 sàn

5.842.000

2

Từ 6 tầng đến 08 tầng

Đồng/m2 sàn

6.426.000

3

Từ 9 tầng đến 15 tầng

Đồng/m2 sàn

7.010.000

4

Từ 16 tầng đến 19 tầng

Đồng/m2 sàn

7.594.000

5

Từ 20 tầng đến 25 tầng

Đồng/m2 sàn

8.470.000

6

Từ 26 tầng đến 30 tầng

Đồng/m2 sàn

8.880.000

II

Nhà ở riêng lẻ

 

 

1

Nhà 01 tầng tường bao xây gạch, mái lợp tôn

Đồng/m2 XD

2.486.000

2

Nhà 01 tầng tường bao xây gạch, mái lợp ngói

Đồng/m2 XD

2.532.000

3

Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch

Đồng/m2 XD

6.123.000

4

Nhà ở khung BTCT chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ:

 

 

4.1

Từ 2 tầng đến 5 tầng

Đồng/m2 sàn

5.863.000

4.2

Từ 6 tầng đến 8 tầng

Đồng/m2 sàn

6.449.000

4.3

Từ 9 tầng đến 15 tầng

Đồng/m2 sàn

7.094.000

III

Nhà biệt thự

 

 

1

Nhà ở biệt thự 01 tầng, tường xây gạch, mái BTCT

Đồng/m2 XD

6.499.000

2

Nhà ở biệt thự 01 tầng, tường xây gạch, trần BTCT, mái tôn

Đồng/m2 XD

6.720.000

3

Nhà ở biệt thự 01 tầng, tường xây gạch, trần BTCT, mái ngói

Đồng/m2 XD

7.051.000

4

Nhà biệt thự từ 02 đến 03 tầng, khung BTCT chịu lực; tường bao xây gạch; mái BTCT đổ tại chỗ.

Đồng/m2 sàn

6.416.000

5

Nhà biệt thự từ 02 đến 03 tầng, khung BTCT chịu lực; tường bao xây gạch; sàn, sàn mái BTCT đổ tại chỗ, mái lợp:

 

 

a

- Ngói

Đồng/m2 sàn

6.882.000

b

- Tôn

Đồng/m2 sàn

6.556.000

Ghi chú:

- Nhà 01 tầng tính giá đồng /m2 xây dựng (m2 XD).

- Nhà từ 02 tầng trở lên giá tính đồng/m2sàn cho các tầng.

 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY DỰNG MỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số
08/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của UBND tỉnh Gia Lai)

STT

Loại công trình

ĐVT

Đơn giá (đồng)

I

Nhà kho:

 

 

 

- Khung cột thép hình, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn kẽm

Đồng/m2 XD

2.405.000

 

- Khung cột BTCT, tường xây gạch nền BT, mái lợp tôn

Đồng/m2 XD

2.980.000

II

Nhà xưởng:

 

 

a

- Khung cột thép hình, vách bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn kẽm

Đồng/m2 XD

1.271.000

b

- Khung cột thép hình, không có vách bao che, nền BT, mái lợp tôn kẽm

Đồng/m2 XD

1.089.000

c

- Khung cột BTCT, tường xây gạch nền BT, mái lợp tôn

Đồng/m2 XD

2.485.000

III

Nhà làm việc

 

 

01

Nhà 01 tầng:

 

 

Tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn kẽm

 

 

- Trần thạch cao

Đồng/m2 XD

3.393.000

- Trần gỗ nhóm IV

Đồng/m2 XD

3.584.000

 

- Trần tôn sóng nhỏ

Đồng/m2 XD

3.452.000

02

Nhà làm việc 02 tầng:

 

 

Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn kẽm

 

 

- Trần mái BTCT

Đồng/m2 sàn

5.402.000

- Trần gỗ nhóm IV

Đồng/m2 sàn

4.869.000

 

- Trần tôn sóng nhỏ

Đồng/m2 sàn

4.682.000

03

Nhà làm việc Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT

 

 

 

Có số tầng:

 

 

3.1

Từ 2 tầng đến 5 tầng

Đồng/m2 sàn

5.676.000

3.2

Từ 6 tầng 9 tầng

Đồng/m2 sàn

5.700.000

IV

Khách sạn:

 

 

 

Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT.

 

 

 

Có số tầng:

 

 

1

Từ 2 tầng đến 5 tầng

Đồng/m2 sàn

8.445.000

2

Từ 6 tầng đến 9 tầng

Đồng/m2 sàn

9.100.000

 

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG GIÁ NHÀ TẠM XÂY DỰNG MỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của UBND tỉnh Gia Lai)

STT

Loại công trình

ĐVT

Đơn giá (đồng)

1

Nhà xây tạm không tô trát, nền láng xi măng, mái lợp:

 

 

 

+ Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

927.794

+ Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

890.683

+ Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

1.050.263

2

Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, không đóng trần, nền đất, mái lợp:

 

 

 

+ Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

1.171.000

+ Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

1.087.000

+ Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

1.314.000

3

Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền xi măng, mái lợp:

 

 

 

+ Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

1.239.000

+ Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

1.155.000

+ Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

1.382.000

4

Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách đất, mái lợp:

 

 

 

+ Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

708.000

+ Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

784.000

5

Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách tre, nứa, mái lợp:

 

 

 

+ Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

471.000

+ Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

528.000

+ Lá cọ, tranh

Đồng/m2 XD

354.000

6

Nhà sàn dân tộc, khung gỗ, sàn gỗ, vách ván, không đóng trần, mái lợp:

 

 

 

+ Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

2.529.000

+ Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

2.408.000

+ Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

2.662.000

7

Nhà sàn dân tộc, khung gỗ, sàn gỗ, vách tôn, không đóng trần, mái lợp:

 

 

 

+ Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

2.050.000

+ Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

1.943.000

+ Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

2.202.000

8

Nhà sàn dân tộc, khung gỗ, sàn gỗ, vách nứa, không đóng trần, mái lợp tranh

Đồng/m2 XD

1.150.000

9

Nhà sàn dân tộc, khung gỗ, sàn tre nứa, vách nứa, không đóng trần, mái lợp tranh

Đồng/m2 XD

1.035.000

           

 

Từ khóa:
08/2013/QĐ-UBNDQuyết định 08/2013/QĐ-UBNDQuyết định số 08/2013/QĐ-UBNDQuyết định 08/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định số 08/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định 08 2013 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu08/2013/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Gia Lai
                            Ngày ban hành26/04/2013
                            Người kýPhạm Thế Dũng
                            Ngày hiệu lực 06/05/2013
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu08/2013/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Gia Lai
                                                  Ngày ban hành26/04/2013
                                                  Người kýPhạm Thế Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 06/05/2013
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có các phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Tỷ lệ chất lượng còn lại: Đối với nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây dựng đã cũ tỷ lệ chất lượng còn lại được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong tỉnh; các doanh nghiệp, hộ sản xuất kinh doanh và cá nhân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan