Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 07/2016/QĐ-UBND

Quyết định 07/2016/QĐ-UBND về Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 07/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 24/03/2016
Người ký Nguyễn Văn Sơn
Ngày hiệu lực 03/04/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 24/03/2016 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2016/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 24 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI CÁC LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN VÀ BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 89-TC/TCT ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế Tài nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Hà Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang,

(có phụ lục số I và số II kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1915/2012/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang và Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh về việc Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND,
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực UBND tỉnh;
- Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và PTNT;
- Cổng Thông tin Điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo tin học tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu VT; CV: CN, KT, LN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Hà Giang)

STT

LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN

ĐƠN VỊ TÍNH

GIÁ TÍNH THUẾ

I

Khoáng sản kim loại

 

 

1

Mi ca

đồng/tấn

900.000

2

Khoáng sản kim loại sơ tuyển

 

 

2.1

Quặng Ăngtimon hàm lượng

đồng/tấn

4.500.000

2.2

Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 16% - 20%

đồng/tấn

5.000.000

2.3

Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 21% - 30%

đồng/tấn

10.000.000

2.4

Quặng Ăngtimon hàm lượng > 30%

đồng/tấn

16.500.000

3

Khoáng sản kim loại (đã qua dây truyền sàng tuyển, phân loại nâng cao hàm lượng)

 

 

3.1

Tinh quặng Mangan

 

 

3.1.1

Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn

đồng/tấn

500.000

3.1.2

Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn từ 25% - 30%

đồng/tấn

700.000

3.1.3

Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 30% - 35%

đồng/tấn

1.100.000

3.1.4

Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 35% - 40%

đồng/tấn

1.300.000

3.1.5

Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 40%

đồng/tấn

1.600.000

3.2

Tinh Quặng sắt

đồng/tấn

 

3.2.1

Tinh quặng sắt hàm lượng Fe từ 55% đến

đồng/tấn

400.000

3.2.2

Tinh quặng sắt hàm lượng Fe từ 60% đến

đồng/tấn

500.000

3.2.3

Tinh quặng sắt hàm lượng Fe ³ 63%

đồng/tấn

700.000

3.3

Tinh Quặng Chì

 

 

3.3.1

Tinh Quặng Chì hàm lượng Pb > 50% trở lên

đồng/tấn

11.000.000

3.3.2

Tinh Quặng Chì hàm lượng Pb từ 48% đến ≤ 50%

đồng/tấn

9.800.000

3.3.3

Tinh Quặng Chì hàm lượng Pb

đồng/tấn

8.700.000

3.4

Tinh Quặng kẽm

 

 

3.4.1

Tinh Quặng Kẽm. hàm lượng Zn > 50%

đồng/tấn

7.000.000

3.4.2

Tinh Quặng Kẽm. hàm lượng Zn từ 45 % đến ≤ 50%

đồng/tấn

6.000.000

3.5

Tinh Quặng Volfram:

đồng/tấn

80.000.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá

 

 

1.1

Đá hộc

đồng/m3

80.000

1.2

Đá 0.5 x 1

đồng/m3

120.000

1.3

Đá 1 x 2

đồng/m3

130.000

1.4

Đá 2 x 4

đồng/m3

110.000

1.5

Đá 4 x 6

đồng/m3

100.000

1.6

Đá 6 x 8

đồng/m3

80.000

1.7

Bột đá

đồng/m3

100.000

1.8

Đá xẻ ốp lát

đồng/m3

250.000

2

Sỏi

đồng/m3

90.000

3

Cát các loại

 

 

3.1

Cát Vàng

đồng/m3

50.000

3.2

Cát đen

đồng/m3

60.000

3.3

Các loại cát khác

đồng/m3

40.000

4

Đất

 

 

4.1

Đất sét làm gạch ngói

đồng/m3

15.000

4.2

Đất làm thạch cao

đồng/m3

15.000

4.3

Các loại đất khác

đồng/m3

15.000

III

NƯỚC THIÊN NHIÊN

 

 

1

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất KD nước sinh hoạt

đồng/m3

Theo QĐ giá nước sinh hoạt do UBND tỉnh quy định cho từng huyện, thành phố

2

Nước thiên nhiên dùng cho SX KD nước lọc đóng bình

đồng/lít

1.000

3

Nước thiên nhiên sử dụng cho CN. XD. khai khoáng

đồng/m3

750

Ghi chú: Mức giá tính thuế tại phụ lục I nêu trên là mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên, chưa bao gồm thuế thuế giá trị gia tăng và không áp dụng làm căn cứ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản với lý do: Giá tính thuế tài nguyên là giá sản phẩm tài nguyên bán ra đã qua khâu sơ tuyển, chế biến phân loại nâng cao hàm lượng. Còn giá tính cấp quyền khai thác là giá quặng nguyên khai tính trên trữ lượng địa chất của từng mỏ.

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Hà Giang)

TT

LOẠI GỖ

ĐƠN VỊ TÍNH

GIÁ TÍNH THUẾ

1

Gỗ Mỡ:

 

 

 

Đường kính ≤ 30cm

đồng/m3

1,500,000

 

Đường kính > 30cm

đồng/m3

2,000,000

2

Gỗ Mít:

 

 

 

Đường kính ≤ 30cm

đồng/m3

6,500,000

 

Đường kính > 30cm

đồng/m3

8,500,000

3

Gỗ Thông nhựa:

 

 

 

Đường kính ≤ 30cm

đồng/m3

1,000,000

 

Đường kính > 30cm

đồng/m3

1,500,000

4

Gỗ Bạch đàn:

 

 

 

Đường kính ≤ 30cm

đồng/m3

1,000,000

 

Đường kính > 30cm

đồng/m3

1,500,000

5

Gỗ Xoan:

 

 

 

Đường kính ≤ 30cm

đồng/m3

2,000,000

 

Đường kính > 30cm

đồng/m3

2,500,000

6

Gỗ Keo:

 

 

 

Đường kính ≤ 30cm

đồng/m3

700,000

 

Đường kính > 30cm

đồng/m3

1,000,000

7

Gỗ Trám:

 

 

 

Đường kính ≤ 30cm

đồng/m3

1,000,000

 

Đường kính > 30cm

đồng/m3

1,500,000

8

Gỗ Bồ đề:

 

 

 

Đường kính ≤ 30cm

đồng/m3

700,000

 

Đường kính > 30cm

đồng/m3

1,000,000

9

Tre, vầu, nứa:

đồng/tấn

500,000

 

 

Từ khóa:
07/2016/QĐ-UBND Quyết định 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Quyết định 07/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Giang Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Giang Quyết định 07 2016 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 07/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 24/03/2016
Người ký Nguyễn Văn Sơn
Ngày hiệu lực 03/04/2016
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 07/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 24/03/2016
Người ký Nguyễn Văn Sơn
Ngày hiệu lực 03/04/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan