Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›02/2008/QĐ-UBND

Quyết định 02/2008/QĐ-UBND về giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu02/2008/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành05/02/2008
Người kýBùi Ngọc Sương
Ngày hiệu lực 15/02/2008
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/02/2008Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2008/QĐ-UBND

Rạch Giá, ngày 05 tháng 02 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT CHO CÁC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Giá ngày 26 tháng 4 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Thông tư số 15/2004/TT-BTC ngày 09 tháng 3 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại các tờ trình: Tờ trình số 272/TTr-STC ngày 14 tháng 12 năm 2007 về việc phê duyệt giá vé xe buýt cho các tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Tờ trình số 33/TTr-STC ngày 31 tháng 01 năm 2008 về việc bổ sung phê duyệt giá vé xe buýt,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:

1. Giá vé áp dụng cho hành khách đi suốt tuyến.

STT

Tuyến đường

Đơn vị tính

Giá vé

1

Bến xe Rạch Giá - Tắc Cậu

đồng/người/lượt

7.000

2

Bến xe Rạch Giá - Thạnh An (Cần Thơ)

đồng/người/lượt

11.500

3

Bến xe Rạch Giá - cầu T6

đồng/người/lượt

12.500

4

Bến xe Rạch Giá - Giồng Riềng

đồng/người/lượt

9.000

2. Giá vé cho một số chặng chủ yếu.

Theo bảng Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Chế độ giảm giá.

Đối với học sinh, sinh viên mua vé xe buýt theo tháng được giảm 30% trên giá vé của từng tuyến, từng chặng tương ứng.

4. Phương án xây dựng đơn giá vé xe buýt được tính theo số km luỹ tiến. Theo đó, đơn giá vé cho hành khách từ khi bắt đầu lên xe cho đến khi đi hết 5km đầu tiên là 3.000đ/người/lượt và cứ mỗi 5km tăng thêm tiếp theo đơn giá vé chỉ còn là 1.500đ/người/lượt. Phương án này là cơ sở để áp dụng khi xây dựng đơn giá mới cho tất cả các tuyến xe buýt trong tỉnh (bao gồm các tuyến đã có và các tuyến khi được mở mới).

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các doanh nghiệp, tổ chức hoạt động kinh doanh dịch vụ trong lĩnh vực vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh cùng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 25/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc ban hành giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Bùi Ngọc Sương

 

BẢNG PHỤ LỤC

GIÁ VÉ XE BUÝT CỦA MỘT SỐ CHẶNG CHỦ YẾU CHO CÁC TUYẾN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND ngày 05/02/2008 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc ban hành giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang)

1. Tuyến bến xe thành phố Rạch Giá - Tắc Cậu (huyện Châu Thành) và ngược lại.

- Bến xe Rạch Giá - Bưu điện tỉnh: 3.000đ/người/lượt;

- Bến xe Rạch Giá - Sở Tài nguyên và Môi trường: 4.500đ/người/lượt;

- Bến xe Rạch Giá - Rạch Sỏi: 4.500đ/người/lượt;

- Rạch Sỏi - Cù Là: 3.000đ/người/lượt;

- Cù Là - Minh Lương: 3.000đ/người/lượt;

- Rạch Sỏi - Minh Lương: 4.500đ/người/lượt;

- Minh Lương - Tắc Cậu: 3.000đ/người/lượt;

- Rạch Sỏi - Tắc Cậu:  6.000đ/người/lượt;

- Bến xe Rạch Giá - Tắc Cậu: 7.000đ/người/lượt.

2. Tuyến bến xe thành phố Rạch Giá - Thạnh An (huyện Vĩnh Thạnh, Cần Thơ) và ngược lại.

- Bến xe Rạch Giá - Rạch Sỏi: 4.500đ/người/lượt;

- Rạch Sỏi - cầu Quằng, bến đò Tà Kiết: 3.000đ/người/lượt;

- Cầu Quằng - bến đò Tà Kiết, nhà thờ (Mong Thọ): 3.000đ/người/lượt;

- Rạch Sỏi - nhà thờ (Mong Thọ): 4.500đ/người/lượt;

- Rạch Sỏi - Trung tâm Bảo trợ Xã hội: 6.000đ/người/lượt;

- Bến xe Rạch Giá - Làng trẻ mồ côi: 9.000đ/người/lượt;

- Làng trẻ mồ côi - chợ kênh 5: 3.000đ/người/lượt;

- Chợ kênh 5 - kênh 8: 3.000đ/người/lượt;

- Kênh 8 - kênh 9: 3.000đ/người/lượt;

- Kênh 9 - kênh 10: 3.000đ/người/lượt;

- Kênh 10 - chợ Tân Hiệp:  3.000đ/người/lượt;

- Chợ Tân Hiệp - kênh B, Thạnh An: 3.000đ/người/lượt;

- Bến xe Rạch Giá - Thạnh An: 11.500đ/người/lượt.

3. Tuyến bến xe thành phố Rạch Giá - cầu T6 (huyện Hòn Đất) và ngược lại.

- Bến xe Rạch Giá - cầu Số 1, cầu Số 2: 3.000đ/người/lượt;

- Cầu số 2, Mỹ Lâm, cầu Số 3 - Sóc Xoài: 3.000đ/người/lượt;

- Sóc Xoài - cầu Vàm Răng: 3.000đ/người/lượt;

- Cầu Vàm Răng - Tổng Đội: 3.000đ/người/lượt;

- Tổng Đội - cầu Số 9, bệnh viện Tri Tôn: 3.000đ/người/lượt;

- Sóc Xoài - Tri Tôn:  6.000đ/người/lượt;

- Bến xe Rạch Giá - Tri Tôn: 10.500đ/người/lượt;

- Tri Tôn - Lình Huỳnh:  3.000đ/người/lượt;

- Lình Huỳnh - Trạm cột điện số 445: 4.500đ/người/lượt;

- Trạm cột điện số 445 - cầu kênh Tám Ngàn: 3.000đ/người/lượt;

- Cầu kênh Tám Ngàn - cầu T6: 3.000đ/người/lượt;

- Tri Tôn - cầu T6:  9.000đ/người/lượt;

- Bến xe Rạch Giá - cầu T6:  12.500đ/người/lượt.

4. Tuyến bến xe thành phố Rạch Giá - thị trấn Giồng Riềng (huyện Giồng Riềng) và ngược lại.

- Bến xe Rạch Giá - Bưu điện tỉnh: 3.000đ/người/lượt;

- Bến xe Rạch Giá - Sở Tài nguyên và Môi trường: 4.500đ/người/lượt;

- Bến xe Rạch Giá - Rạch Sỏi 4.500đ/người/lượt;

- Rạch Sỏi - Cù Là: 3.000đ/người/lượt;

- Cù Là - Minh Lương: 3.000đ/người/lượt;

- Rạch Sỏi - Minh Lương: 4.500đ/người/lượt;

- Minh Lương - Bến Nhứt:  4.500đ/người/lượt;

- Bến xe Rạch Giá - Bến Nhứt: 7.500đ/người/lượt;

- Bến Nhứt - Giồng Riềng:  6.000đ/người/lượt;

- Bến xe Rạch Giá - Giồng Riềng: 9.000đ/người/lượt.

Từ khóa:
02/2008/QĐ-UBNDQuyết định 02/2008/QĐ-UBNDQuyết định số 02/2008/QĐ-UBNDQuyết định 02/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên GiangQuyết định số 02/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên GiangQuyết định 02 2008 QĐ UBND của Tỉnh Kiên Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu02/2008/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                            Ngày ban hành05/02/2008
                            Người kýBùi Ngọc Sương
                            Ngày hiệu lực 15/02/2008
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu02/2008/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                                                  Ngày ban hành05/02/2008
                                                  Người kýBùi Ngọc Sương
                                                  Ngày hiệu lực 15/02/2008
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan