Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›53/2003/NQ-HĐNDK6

Nghị quyết 53/2003/NQ-HĐNDK6 phê duyệt bổ sung Nghị quyết 45/2003/NQ-HĐNDK6 về mức thu phí bến bãi và mức thu các loại phí khác có trong danh mục thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu53/2003/NQ-HĐNDK6
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành18/12/2003
Người kýNguyễn Văn Quạn
Ngày hiệu lực 01/01/2004
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:18/12/2003Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 53/2003/NQ-HĐND K6

Vĩnh Long, ngày 18 tháng 12 năm 2003

 

NGHỊ QUYẾT

V/V PHÊ DUYỆT BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ: 45/2003/NQ-HĐND K6 NGÀY 27/6/2003 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ MỨC THU PHÍ BẾN BÃI VÀ MỨC THU CÁC LOẠI PHÍ KHÁC CÓ TRONG DANH MỤC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHÓA VI KỲ HỌP THỨ 10

- Căn cứ điều 120 Hiến pháp Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam năm 1992 và Nghị quyết số: 51/2001/QH 10 ngày 25/12/2001 của Quốc hội khóa X về sửa đổi bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 1992;

- Căn cứ điều 11 chương II Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Pháp lệnh phí - lệ phí số:38/2001/PLP.UBTVQH 10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội.

- Sau khi xem xét tờ trình số: 35/TTr.UB ngày 08 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất.

QUYẾT NGHỊ

Điều 1:Phê duyệt bổ sung nghị quyết số 45/NQ.HĐND k6 ngày 27 tháng 6 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí bến bãi và mức thu các loại phí có trong danh mục thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).

Điều 2: Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, thực hiện thu các loại phí thuộc danh mục nêu trên.

Điều 3: Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004, những quy định trước đây trái với nghị quyết này đều bãi bỏ.

Điều 4: Thường trực Hội đồng nhân dân, Các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa VI, kỳ họp lần thứ 10 thông qua ngày 18 tháng 12 năm 2003./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH, CP
- TU, UBND, MTTQVN tỉnh
- Đại biểu HĐND
- Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan
- Thường trực HĐND- UBND huyện - thị
- Lưu

TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quân

 

PHỤ LỤC

“Ban hành kèm theo nghị quyết số: 53/2003/NQ-HĐND K 6 Ngày 18 tháng 12 năm 2003”

A. Về bổ sung Nghị quyết số 45/NQ-HĐND k6 ngày 27/6/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí bến bãi

a). Đối với bến xe hoàn chỉnh: có sân bãi được thảm nhựa hoặc tráng xi măng, có tường rào bảo vệ xung quanh bến, có nơi bán vé, phòng chờ đợi, nhà vệ sinh, lực lượng bảo vệ bến.

Mức thu: (từ 6h00 đến 18h00 cùng ngày)

- Xe khách nhỏ hơn 15 chỗ và xe tải có tải trọng nhỏ hơn 5 tấn: 6.000 đ/lượt xe.

- Xe khách từ 15 - 24 chỗ và xe tải có tải trọng từ 5 - 7 tấn: 12.000 đ/lượt xe.

- Xe khách từ 25 - 34 chỗ và xe tải có tải trọng từ trên 7 tấn đến 10 tấn: 18.000 đ/lượt xe.

- Xe khách từ 35 chỗ trở lên và xe tải có tải trọng trên 10 tấn: 21.000 đ/lượt xe.

b). Đối với bến chưa hoàn chỉnh: là các bến chưa đạt tiêu chuẩn như nêu trên.

Mức thu: (từ 6h00 đến 18h00 cùng ngày)

- Xe khách nhỏ hơn 15 chỗ và xe tải có tải trọng nhỏ hơn 5 tấn: 3.000 đ/lượt xe.

- Xe khách từ 15 - 24 chỗ và xe tải có tải trọng từ 5 - 7 tấn: 6.000 đ/lượt xe.

- Xe khách từ 25 - 34 chỗ và xe tải có tải trọng từ trên 7 tấn đến 10 tấn: 9.000 đ/lượt xe.

- Xe khách từ 35 chỗ trở lên và xe tải có tải trọng trên 10 tấn: 10.500 đ/lượt xe.

c). Mức thu phí xe đỗ qua đêm: (trong khoảng từ từ 18h00 ngày hôm trước đến 6h00 sáng hôm sau)

* Đối với bến xe hoàn chỉnh:

- Xe khách dưới 25 chỗ, xe tải có tải trọng dưới 7 tấn: 6.000 đ/xe/đêm.

- Xe khách từ 25 chỗ trở lên, xe tải có tải trọng từ 7 tấn trở lên: 8.000 đ/xe/đêm.

* Đối với bến xe chưa hoàn chỉnh:

Mức thu phí bằng 50% của mức thu bến xe hoàn chỉnh.

Mức thu phí đối với tàu khách, ghe tải, trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông mà không phải là phương tiện giao thông, phí sử dụng lề đường, phí sử dụng mặt nước (do Nhà nước quản lý): vẫn giữ mức thu theo quyết định số 2493/2003/QĐ.UB ngày 1/8/2003 của UBND Tỉnh.

B. MỨC THU PHÍ CÓ TRONG DANH MỤC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH:

I/. MỨC THU PHÍ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI:

Áp dụng mức thu mới quy định tại Thông tư số 71/2003/TT.BTC ngày 30/7/2003 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Tỉnh:

- Hộ gia đình: 5.000 đ/hộ/năm.

- Hộ kinh doanh cá thể: 50.000 đ/cơ sở/năm.

- Các Công ty, DNNN, DNTN, HTX, Văn phòng chi nhánh: 100.000 đ/cơ sở/năm.

- Các cơ sở sản xuất, kinh doanh có tác động xấu, trực tiếp đến môi trường như khai thác tài nguyên, khoáng sản: 1.000.000 đ/cơ sở/năm.

II/. MỨC THU HỌC PHÍ:

Để tạo điều kiện cho các Trường Cao đẳng, Trung học và Dạy nghề từng bước thực hiện Nghị định 10/2002/NĐ.CP ngày 16/1/2002 của Chính Phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu học phí như sau

1). Đối tượng nộp: tất cả học sinh, sinh viên đang học (trừ đối tượng được miễn giảm theo quy định).

2). Mức thu:

ĐVT: đồng/học sinh/năm

Hệ đào tạo

TW quy định
(tối đa)

Mức thu

ghi chú

I. Các lớp chính quy

- Hệ Cao đẳng

- Hệ Trung học

- Lớp dạy nghề dài hạn

II. Các lớp ngoài chỉ tiêu KH giao

- Hệ Cao đẳng

- Hệ Trung học

- Lớp dạy nghề dài hạn

- Lớp điều dưỡng, dược tá, hộ sinh

- Lớp Trung học tại chức ban ngày và ban đêm

 

1.500.000

1.000.000

1.440.000

 


Từ 1.000.000 đến 3.500.000

-

-


-

 

1.500.000

600.000 đến 1.000.000

400.000 đến 1.000.000

 


1.000.000 đến 2.500.000

1.000.000 đến 2.000.000

400.000 đến 1.000.000

700.000 đến 1.200.000


700.000 đến 1.500.000

 

Ghi chú: tùy theo ngành nghề chuyên môn, các trường đề nghị cơ quan chức năng; Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu trong khung cho phép.

 

Từ khóa:
53/2003/NQ-HĐNDK6Nghị quyết 53/2003/NQ-HĐNDK6Nghị quyết số 53/2003/NQ-HĐNDK6Nghị quyết 53/2003/NQ-HĐNDK6 của Tỉnh Vĩnh LongNghị quyết số 53/2003/NQ-HĐNDK6 của Tỉnh Vĩnh LongNghị quyết 53 2003 NQ HĐNDK6 của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu53/2003/NQ-HĐNDK6
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                            Ngày ban hành18/12/2003
                            Người kýNguyễn Văn Quạn
                            Ngày hiệu lực 01/01/2004
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu53/2003/NQ-HĐNDK6
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                                                  Ngày ban hành18/12/2003
                                                  Người kýNguyễn Văn Quạn
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2004
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1: Phê duyệt bổ sung nghị quyết số 45/NQ.HĐND k6 ngày 27 tháng 6 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí bến bãi và mức thu các loại phí có trong danh mục thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2: Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, thực hiện thu các loại phí thuộc danh mục nêu trên.
                                                  • Điều 3: Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004, những quy định trước đây trái với nghị quyết này đều bãi bỏ.
                                                  • Điều 4: Thường trực Hội đồng nhân dân, Các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện nghị quyết.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan