Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›39/2008/NQ-HĐND

Nghị quyết 39/2008/NQ-HĐND điều chỉnh phí trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VII, kỳ họp thứ 21 ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu39/2008/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành12/12/2008
Người kýTrương Quốc Tuấn
Ngày hiệu lực 22/12/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:12/12/2008Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 39/2008/NQ-HĐND

Rạch Giá, ngày 12 tháng 12 năm 2008

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH PHÍ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI MỐT

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 84/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành phí trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 80/BC-BKTNS ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 84/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành phí trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:

1. Mức thu phí trông giữ xe: thực hiện theo biểu mức thu phí trông giữ xe đính kèm Nghị quyết này.

2. Thu nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe:

a. Đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính khai thác, sử dụng mặt bằng do đơn vị quản lý để trực tiếp trông giữ xe hoặc thực hiện đấu giá, cho thuê mặt bằng (không trực tiếp trông giữ xe); số phí thu được, được phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%): 10% nộp vào ngân sách nhà nước, phần còn lại (được để lại đơn vị) 90%, coi như 100% bao gồm bố trí chi hoạt động thường xuyên 70% và chi đầu tư phát triển 30%. Tổ chức cá nhân thực hiện đấu giá, thuê mặt bằng của đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính sử dụng mặt bằng để kinh doanh trông giữ xe phải kê khai, nộp thuế theo đúng quy định.

b. Trường hợp sử dụng các địa điểm công cộng, mặt bằng của tổ chức, cá nhân để làm điểm kinh doanh trông giữ xe:

- Chủ bãi giữ xe: chỉ được hoạt động trông giữ xe tại các địa điểm nêu trên, khi đã được Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố cấp giấy phép hoạt động bến bãi và phải khai thuế, nộp thuế theo đúng quy định hiện hành;

- Tổ chức, cá nhân, cơ quan hoặc người được ủy quyền thu phí trông giữ xe phải niêm yết và công khai mức thu tại địa điểm trực tiếp thu phí;

- Việc quản lý, sử dụng và quyết toán thực hiện đúng quy định hiện hành.

3. Bãi bỏ khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 49/2005/NQ-HĐND ngày 30 tháng

6 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về sửa đổi, bổ sung 6 loại phí đã ban hành: phí thư viện; phí chợ; phí tham quan danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử; phí xây dựng; phí bến bãi; phí trông giữ xe.

Điều 2. Thời gian thực hiện: sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VII, kỳ họp thứ hai mươi mốt thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trương Quốc Tuấn

 

BIỂU MỨC THU PHÍ

TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 39/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Số TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Thông tư 97/2006/ TT-BTC

Nghị quyết HĐND

Phụ ghi

1

2

3

4

5

6

I

Thông tư 97/2006/TT-BTC

 

 

 

 

1

- Xe đạp.

Đồng/lượt ban ngày

1.000

 

 

2

- Xe đạp.

Đồng/lượt ban đêm

2.000

 

 

3

- Xe máy.

Đồng/lượt ban ngày

2.000

 

 

4

- Xe máy.

Đồng/lượt ban đêm

4.000

 

 

5

- Ô tô.

Đồng/lượt ban ngày

10.000

 

 

6

- Ô tô.

Đồng/lượt ban đêm

20.000

 

 

7

Mức thu phí theo tháng tối đa không quá 50 lần mức thu phí ban ngày.

 

 

 

 

II

Quyết định 42/2005/QĐ-UBND và mức Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân

 

 

 

 

A

Tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh

 

 

 

 

1

- Xe đạp.

Đồng/lượt ban ngày

 

500

 

2

- Xe đạp.

Đồng/lượt ban đêm

 

1.000

 

3

- Xe mô tô, xe ba bánh.

Đồng/lượt ban ngày

 

1.000

 

4

- Xe mô tô, xe ba bánh.

Đồng/lượt ban đêm

 

2.000

 

5

- Ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống và xe tải từ 3 tấn trở xuống.

Đồng/lượt ban ngày

 

8.000

 

6

- Ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống và xe tải từ 3 tấn trở xuống.

Đồng/lượt ban đêm

 

16.000

 

7

- Ô tô trên 15 chỗ ngồi và xe tải trên 3 tấn.

Đồng/lượt ban ngày

 

10.000

 

8

- Ô tô trên 15 chỗ ngồi và xe tải trên 3 tấn.

Đồng/lượt ban đêm

 

20.000

 

B

Tại các nơi khác (không bao gồm: bệnh viện, trường học, ký túc xá)

 

 

 

 

1

- Xe đạp.

Đồng/lượt ban ngày

 

1.000

 

2

- Xe đạp.

Đồng/lượt ban đêm

 

2.000

 

3

- Xe mô tô, xe ba bánh.

Đồng/lượt ban ngày

 

2.000

 

4

- Xe mô tô, xe ba bánh.

Đồng/lượt ban đêm

 

4.000

 

5

- Ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống và xe tải từ 3 tấn trở xuống.

Đồng/lượt ban ngày

 

10.000

 

6

- Ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống và xe tải từ 3 tấn trở xuống.

Đồng/lượt ban đêm

 

20.000

 

7

- Ô tô trên 15 chỗ ngồi và xe tải trên 3 tấn.

Đồng/lượt ban ngày

 

10.000

 

8

- Ô tô trên 15 chỗ ngồi và xe tải trên 3 tấn.

Đồng/lượt ban đêm

 

20.000

 

 

- Mức thu phí trông giữ xe đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

 

 

 

 

 

- Mức thu phí lượt ban đêm áp dụng từ 22 giờ đến 5 giờ sáng.

 

 

 

 

 

- Mức thu xe đạp điện thực hiện bằng mức thu đối với xe đạp; mức thu xe mô tô điện thực hiện bằng mức thu đối với xe mô tô.

 

 

 

 

 

Từ khóa:
39/2008/NQ-HĐNDNghị quyết 39/2008/NQ-HĐNDNghị quyết số 39/2008/NQ-HĐNDNghị quyết 39/2008/NQ-HĐND của Tỉnh Kiên GiangNghị quyết số 39/2008/NQ-HĐND của Tỉnh Kiên GiangNghị quyết 39 2008 NQ HĐND của Tỉnh Kiên Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu39/2008/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                            Ngày ban hành12/12/2008
                            Người kýTrương Quốc Tuấn
                            Ngày hiệu lực 22/12/2008
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu39/2008/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                                                  Ngày ban hành12/12/2008
                                                  Người kýTrương Quốc Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 22/12/2008
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 84/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành phí trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Thời gian thực hiện: sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan