Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›268/2009/NQ-HĐND

Nghị quyết 268/2009/NQ-HĐND sửa đổi quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh kèm theo Nghị quyết 151/2007/NQ-HĐND do tỉnh Sơn La ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu268/2009/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành17/04/2009
Người kýThào Xuân Sùng
Ngày hiệu lực 27/04/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:17/04/2009Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 268/2009/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 17 tháng 4 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THU MỘT SỐ KHOẢN PHÍ TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 151/2007/NQ-HĐND NGÀY 10/8/2007 CỦA HĐND TỈNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA KHOÁ XII,
KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2004; Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2004/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 96/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá;

Xét Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2009 của UBND tỉnh về việc sửa đổi Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 455/BC-KTNS ngày 14 tháng 4 năm 2009 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh về việc thẩm tra các văn bản thuộc lĩnh vực kinh tế - ngân sách tại kỳ họp chuyên đề lần thứ 5, HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau:

1. Sửa đổi mức thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính tại Phụ lục số 5 - Điểm 9.3, khoản 9, phần I, Điều 1 (phụ lục số 01 kèm theo).

2. Sửa đổi mức thu phí đấu giá tại dấu cộng thứ 4, khoản 1, Phụ lục số 6, điểm b, khoản 10.2, phần I, Điều 1 như sau: Giá trị tài sản bán được trên 1.000.000.000 đồng, mức thu phí bằng 18.500.000đ + 0,2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 1.000.000.000đ.

3. Sửa đổi mức thu phí xây dựng tại khoản 2, Phụ lục số 10 - Điểm 19.3, khoản 19, phần I, Điều 1 (phụ lục số 02 kèm theo).

Điều 2.Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và bãi bỏ Nghị quyết số 37/2004/NQ- HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2004 của HĐND tỉnh về quy định mức thu phí xây dựng và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. Về phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại khoản 18, phần I, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức công bố công khai và triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XII, kỳ họp chuyên đề lần thứ 5 thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Uỷ ban TV Quốc hội, Chính phủ;
- UB TC-NS, UB KT của Quốc hội;
- VP QH, VP CTN, VPCP;
- Vụ Công tác đại biểu VP QH;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban ngành, đoàn thể;
- TT các Huyện uỷ, Thành uỷ;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- TT HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- LĐ, CV VP Tỉnh uỷ; VP UBND tỉnh;
- LĐ, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- TT Công báo tỉnh; Trung tâm Lưu trữ tỉnh;
- Lưu: VT, 440b.

CHỦ TỊCH




Thào Xuân Sùng

 

PHỤ LỤC SỐ 01

MỨC THU PHÍ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Nghị quyết số 268/2009/NQ-HĐND ngày 17/4/2009 của HĐND tỉnh Sơn La)

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

a

Đối với tổ chức

 

 

 

- Dự án có quy mô diện tích dưới 1.000 m2 đất

 

 

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/200

1m2

250

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/500

1m2

200

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

1m2

100

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1m2

90

 

- Dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000 m2 đất

 

 

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/200

1m2

200

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/500

1m2

180

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

1m2

90

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1m2

85

 

- Dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000 m2 đất

 

 

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/200

1m2

180

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/500

1m2

140

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

1m2

80

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1m2

75

 

- Dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000 m2 đất

 

 

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/200

1m2

90

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/500

1m2

100

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

1m2

70

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1m2

65

 

- Dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 500.000 m2 đất

 

 

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/200

1m2

60

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/500

1m2

50

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

1m2

40

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1m2

45

 

- Dự án có quy mô diện tích từ 500.000 trở lên

 

 

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/200

1m2

50

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/500

1m2

40

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

1m2

30

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1m2

25

b

Đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng

 

 

 

- Diện tích đất dưới 100 m2 đất

 

 

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/200

1m2

280

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/500

1m2

250

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

1m2

200

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/2.000

1m2

150

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1m2

20

 

- Diện tích đất từ 100 đến dưới 500 m2 đất

 

 

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/200

1m2

220

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/500

1m2

200

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

1m2

100

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/2.000

1m2

90

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1m2

15

 

- Diện tích đất từ 500 đến dưới 1.000 m2 đất

 

 

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/200

1m2

190

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/500

1m2

170

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

1m2

90

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/2.000

1m2

80

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1m2

12

 

- Diện tích đất từ 1.000 đến dưới 5.000 m2 đất

 

 

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/200

1m2

160

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/500

1m2

150

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

1m2

80

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/2.000

1m2

60

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1m2

10

 

- Diện tích đất từ 5.000 đến dưới 10.000 m2 đất

 

 

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/200

1m2

150

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/500

1m2

140

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

1m2

70

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/2.000

1m2

60

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1m2

9

 

- Diện tích đất từ 10.000 m2 đất trở lên

 

 

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/200

1m2

140

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/500

1m2

130

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

1m2

60

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/2.000

1m2

50

 

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1m2

8

 

PHỤ LỤC SỐ 02

MỨC THU PHÍ XÂY DỰNG
(Kèm theo Nghị quyết số 268/2009/NQ-HĐND ngày 17/4/2009 của HĐND tỉnh Sơn La)

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

2

Công trình xây dựng

 

 

a

Đối với công trình xây dựng nhà ở tập trung, trụ sở cơ quan

 

 

 

- Công trình nhóm A

Đồng

0,05% trên chi phí xây dựng công trình (không bao gồm chi phí thiết bị)

 

- Công trình nhóm B

Đồng

0,1% trên chi phí xây dựng công trình (không bao gồm chi phí thiết bị)

 

- Công trình nhóm C

Đồng

0,15% trên chi phí xây dựng công trình (không bao gồm chi phí thiết bị)

b

Đối với công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh

 

 

 

- Công trình nhóm A

Đồng

0,1% trên chi phí xây dựng công trình (không bao gồm chi phí thiết bị)

 

- Công trình nhóm B

Đồng

0,2% trên chi phí xây dựng công trình (không bao gồm chi phí thiết bị)

 

- Công trình nhóm C

Đồng

0,3% trên chi phí xây dựng công trình (không bao gồm chi phí thiết bị)

 

Từ khóa:
268/2009/NQ-HĐNDNghị quyết 268/2009/NQ-HĐNDNghị quyết số 268/2009/NQ-HĐNDNghị quyết 268/2009/NQ-HĐND của Tỉnh Sơn LaNghị quyết số 268/2009/NQ-HĐND của Tỉnh Sơn LaNghị quyết 268 2009 NQ HĐND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu268/2009/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành17/04/2009
                            Người kýThào Xuân Sùng
                            Ngày hiệu lực 27/04/2009
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu268/2009/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành17/04/2009
                                                  Người kýThào Xuân Sùng
                                                  Ngày hiệu lực 27/04/2009
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau:
                                                  • Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và bãi bỏ Nghị quyết số 37/2004/NQ- HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2004 của HĐND tỉnh về quy định mức thu phí xây dựng và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. Về phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại khoản 18, phần I, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan