Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 07/2004/NQ-HĐND

Nghị quyết 07/2004/NQ-HĐND về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, học phí học nghề, lệ phí thi nghề, mức hỗ trợ của tỉnh cho giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác ở các cơ sở giáo dục năm học 2004-2005, lệ phí thi tuyển, xét tuyển vào lớp 10 năm học 2005-2006 do tỉnh Hà Nam ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 07/2004/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hà Nam
Ngày ban hành 14/05/2004
Người ký Tăng Văn Phả
Ngày hiệu lực 22/07/2004
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 14/05/2004 Tình trạng: Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2004/NQ-HĐND

Phủ Lý, ngày 14 tháng 5 năm 2004

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 2

(ngày 14/5/2004)

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỨC THU HỌC PHÍ, TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC, HỌC PHÍ HỌC NGHỀ, LỆ PHÍ THI NGHỀ, MỨC HỖ TRỢ CỦA TỈNH CHO GIÁO VIÊN MẦM NON NGOÀI CÔNG LẬP VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC Ở CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC NĂM HỌC 2004-2005, LỆ PHHÍ THI TUYỂN, XÉT TUYỂN VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2005-2006.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ điều Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân được Quốc hội thông  qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục đào tạo thuộc hệ giáo dục quốc dân;

Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-TTg ngày 22/11/1973 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu tiền đóng góp xây dựng trường;

Sau khi nghe, thảo luận tờ trình số 761/TT-UB ngày 14/7/2004 c ủa UBND tỉnh và báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá xã hội HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ

I. MỨC THU HỌC PHÍ NĂM HỌC 2004-2005 NHƯ SAU:

1. Đối với các trường công lập:

a. Ngành học mầm non:

- Khu vực thị xã Phủ Lý                                                       :35.000 đ/1tháng/1học sinh.

- Khu vực nông thôn                                                            :12.000 đ/1tháng/1học sinh.

b. Trung học cơ sở:

- Khu vực thị xã Phủ Lý                                                       :15.000 đ/1tháng/1học sinh

- Khu vực nông thôn                                                            :10.000 đ/1tháng/1học sinh.

- Khu vực miền núi                                                              : 8.000 đ/1tháng/1học sinh.

c. Trung học phổ thông:

- Khu vực thị xã Phủ Lý                                                       :25.000 đ/1tháng/1học sinh

- Khu vực nông thôn                                                            :18.000 đ/1tháng/1học sinh

- Khu vực miền núi                                                              :15.000 đ/1tháng/1học sinh

2. Đối với học sinh bán công, Trung tâm GDTX và các trường dân lập:

a. Học sinh THPT bán công trong trường công lập:55.000 đ/1tháng/1học sinh

b. Học sinh trường THPT bán công                                    :60.000 đ/1tháng/1học sinh

c. Học sinh bổ túc THPT ở các TTGDTX:45.000 đ/1tháng/1học sinh

d. Học sinh trường THPT dân lập                                       :70.000 đ/1tháng/1học sinh

e. Học sinh mầm non trường bán công:12.000 đ/1tháng/1học sinh

II. MỨC THU TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC NĂM HỌC 2004-2005

1. Trường mầm non                                                           :

- Khu vực thị xã Phủ Lý                                                       :20.000 đ/1năm/1học sinh

- Các khu vực khác                                                             :10.000 đ/1năm/1học sinh

2. Trường tiểu học:

- Khu vực thị xã Phủ Lý                                                       :30.000 đ/1năm/1học sinh

- Các khu vực khác                                                             :20.000 đ/1năm/1học sinh

3. Trường trung học cơ sở

- Khu vực thị xã Phủ Lý                                                       :40.000 đ/1năm/1học sinh

- Các khu vực khác                                                             :30.000 đ/1năm/1học sinh

4. Trư ờng Trung học phổ thông và các Trung tâm GDTX:

- Khu vực thị xã Phủ Lý                                                       :70.000 đ/1năm/1học sinh

- Các khu vực khác                                                             :60.000 đ/1năm/1học sinh

5. Trường THPT Dân lập và THPT bán công : 100.000 đ/1năm/1học sinh

Thời gian thu tiền xây dựng chia làm 2 đợt vào đầu mỗi học kỳ.

III. MỨC THU LỆ PHÍ THI.

1. Lệ phí thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2005-2006.

- Mức thu lệ phí tuyển sinh vào lớp 10                                  :15.000 đ/1học sinh

- Mức thu lệ phí tuyển sinh vào lớp 10 chuyên: Ngoài 15.000 đ/1học sinh.

- Mức thu lệ phí xét tuyển vào lớp 10 trường bán công, dân lập, Trung tâm GDTX: 5.000 đ/1HS (chỉ thu của những học sinh được xét đỗ vào trường)

2. Lệ phí thi nghề năm học 2004-2005. Mức thu: 12.000 đ/1học sinh.

Học phí học nghề thực hiện theo Quyết định 293 của UBND tỉnh về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn.

IV. CÁC KHOẢN THU KHÁC NĂM HỌC 2004-2005

1. Tiền điện, nước uống và nước sinh hoạt của học sinh mức thu không quá 3.000 đ/1tháng/1học sinh.

2. Tiền gửi xe đạp: Mức thu không quá 2.000 đ/1tháng/1học sinh.

3. Tiền vệ sinh: Mức thu không quá 1.000đ/1tháng/1học sinh.

4. Tiền ăn các lớp sbán trú.

- Khu vực thị xã Phủ Lý: Mức thu không quá 120.000đ/1tháng/1học sinh

- Khu vực khác : Mức thu không quá 90.000đ/1tháng/1học sinh

(áp dụng đối với những nơi có điều kiện tổ chức bán trú)

V. MỨC HỖ TRỢ CỦA NGÂN SÁCH TỈNH CHO GIÁO VIÊN MẦM NON NGOÀI CÔNG LẬP NĂM HỌC 2004-2005.

Năm học 2004-2005, ngân sách tỉnh hỗ trợ cho giáo viên mầm non ngoài công lập, cụ thể như sau:

- 110.000 đ/1tháng/1giáo viên có trình độ trung cấp sư phạm trở lên

- 100.000 đ/1tháng/1giáo viên có trình độ sơ cấp sư phạm.

- 90.000 đ/1tháng/1giáo viên chưa qua đào tạo.

Các nguồn kinh phí chi trả phụ cấp cho giáo viên mầm non ngoài công lập ở xã, phường, thị trấn gồm: Quỹ học phí của học sinh; mức hỗ trợ của ngân sách xã, phường, thị trấn và nguồn hỗ trợ của ngân sách tỉnh bảo đảm phụ cấp cho giáo viên mầm non ngoài công lập thấp nhất bằng mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định.

Ngoài các khoản thu quy định ở trên, các cơ sở giáo dục – đào tạo không được tự ý thu thêm một khoản thu nào khác.

VI. GIAO UBND TỈNH THI HÀNH NGHỊ QUYẾT NÀY

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Hà Nam khoá XVI thông qua tại kỳ họp thứ 2 ngày 22/7/2004./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH
- Chính phủ
- BTV Tỉnh uỷ
- UBND tỉnh
- Các đại biểu HĐND tỉnh
- HĐND và UBND các huyện, thị xã
- Lưu VT, HĐND

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH




Tăng Văn Phả

 

Từ khóa:
07/2004/NQ-HĐND Nghị quyết 07/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2004/NQ-HĐND Nghị quyết 07/2004/NQ-HĐND của Tỉnh Hà Nam Nghị quyết số 07/2004/NQ-HĐND của Tỉnh Hà Nam Nghị quyết 07 2004 NQ HĐND của Tỉnh Hà Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 07/2004/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hà Nam
Ngày ban hành 14/05/2004
Người ký Tăng Văn Phả
Ngày hiệu lực 22/07/2004
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 07/2004/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hà Nam
Ngày ban hành 14/05/2004
Người ký Tăng Văn Phả
Ngày hiệu lực 22/07/2004
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan