Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 04/2010/NQ-HĐND

Nghị quyết 04/2010/NQ-HĐND về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 04/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành 20/07/2010
Người ký Hoàng Thị Bích Ly
Ngày hiệu lực 24/07/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 20/07/2010 Tình trạng: Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2010/NQ-HĐND

Lạng Sơn, ngày 20 tháng 7 năm 2010

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỨC THU VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) ĐƯỢC TRÍCH ĐỂ LẠI CHO CƠ QUAN TỔ CHỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
KHOÁ XIV, KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002;

Căn cứ Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:

1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô

Số TT

Loại phương tiện

Mức thu (đồng/xe/lượt ban ngày)

Hợp đồng gửi xe theo tháng (đồng/xe/tháng)

Tỷ lệ % được trích để lại

Tỷ lệ % nộp NSNN

1

Xe đạp

1.000

20.000

80%

20%

2

Xe máy

 

 

2.1

Bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học

1.500

35.000

2.2

Các bãi trông giữ còn lại.

2.000

50.000

3

Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn

10.000

240.000

4

Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn

 

 

4.1

Bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học

13.000

310.000

4.2

Các bãi trông giữ còn lại.

15.000

360.000

5

Xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit

20.000

480.000

6

Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit

30.000

700.000

7

Các loại xe có nhu cầu gửi qua đêm thu thêm bằng hai lần mức thu gửi theo lượt ban ngày (ban đêm tính từ 22 giờ đêm hôm trước đến 6 giờ ngày hôm sau)

2. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Số TT

Nội dung thẩm định

Mức thu phí

Tỷ lệ % được trích để lại

Tỷ lệ % nộp NSNN

1

Thẩm định báo cáo lần đầu

5.000.000 đồng/01 báo cáo

50%

50%

2

Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung

2.500.000 đồng/01 báo cáo

3. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

Số TT

Nội dung thu lệ phí

Mức thu lệ phí

Tỷ lệ % được trích để lại

Tỷ lệ % nộp NSNN

1

Hộ kinh doanh cá thể

30.000 đồng/01 lần cấp

80%

20%

2

Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh

100.000 đồng/01 lần cấp

3

Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước

200.000 đồng/01 lần cấp

4

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp

20.000 đồng/01 lần

(chứng nhận hoặc thay đổi)

5

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

2.000 đồng/01 bản

6

Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

10.000 đồng/01 lần cung cấp

7

Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý Nhà nước

8

Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp cổ phần hóa khi chuyển từ doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần

Điều 2. Bãi bỏ mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu phí, lệ phí tại các Nghị quyết sau:

1. Bãi bỏ điểm 10 phụ lục số IV, biểu 11 về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Tờ trình số 42 TT/UB ngày 15/12/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn kèm theo Nghị quyết số 48/2003/HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII kỳ họp thứ 10 về phê chuẩn mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

2. Bãi bỏ mục III phần A về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tại biểu mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại đơn vị tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn kèm theo Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 26/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phê chuẩn mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

3. Bãi bỏ mục V phần B về lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại biểu mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại đơn vị tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn kèm theo Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 26/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phê chuẩn mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Khoá XIV, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2010./.

 

 

Nơi nhận:
- Uỷ ban thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ T­ư pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- TAND,VKSND, UBMTTQ tỉnh;
- Các Ban đảng, Đoàn thể, các T/C CT-XH tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện,TP;
- C,PVP, các CV VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh;
- CPVP, các phòng CV VP UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh; Báo Lạng Sơn;
- L­ưu: VT, HS kỳ họp.

CHỦ TỊCH




Hoàng Thị Bích Ly

 

Từ khóa:
04/2010/NQ-HĐND Nghị quyết 04/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND Nghị quyết 04/2010/NQ-HĐND của Tỉnh Lạng Sơn Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND của Tỉnh Lạng Sơn Nghị quyết 04 2010 NQ HĐND của Tỉnh Lạng Sơn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 04/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành 20/07/2010
Người ký Hoàng Thị Bích Ly
Ngày hiệu lực 24/07/2010
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

  • Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND bãi bỏ mức thu khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí; lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

  • Nghị quyết 48/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 04/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành 20/07/2010
Người ký Hoàng Thị Bích Ly
Ngày hiệu lực 24/07/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Hướng dẫn
Khoản này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND
Xem văn bản Bãi bỏ
Hướng dẫn
Khoản này bị thay thế bởi Điều 2 Nghị quyết 32/2017/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 10/01/2022)
Hướng dẫn
Khoản này bị thay thế bởi Điều 2 Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 20/12/2018)
Xem văn bản Thay thế
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan