Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›02/2011/NQ-HĐND

Nghị quyết 02/2011/NQ-HĐND sửa đổi khoản phí vệ sinh, nước thải, bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn do Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 2 ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu02/2011/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành10/08/2011
Người kýHoàng Văn Chất
Ngày hiệu lực 20/08/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:10/08/2011Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
 TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 02/2011/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 10 tháng 8 năm 2011

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ KHOẢN PHÍ VỆ SINH, PHÍ NƯỚC THẢI, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CHẤT THẢI RẮN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 2 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và Lệ phí;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Nghị định số 04/2007/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2003/NĐ-CP; Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 về thoát nước đô thị và khu công nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân đân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thông tư số 39/2008/TT-BTC ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;

Căn cứ Thông tư số 09/2009/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp.

Xét Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản phí vệ sinh, phí thoát nước, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 và Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 09/BC-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2011 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 08 năm 2007 về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung phí vệ sinh tại phụ lục số 08 kèm theo Nghị quyết (có chi tiết phụ lục kèm theo).

2. Bổ sung khoản 19, Phần I, Điều 1 như sau:

19. Phí thoát nước

19.1. Đối tượng nộp phí:

a) Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung của đô thị và khu công nghiệp.

b) Các tổ chức, hộ thoát nước đã chịu phí thoát nước không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo Nghị quyết số 45/2004/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2004 của HĐND tỉnh).

19.2. Mức thu phí thoát nước: 10% trên giá bán 1m3 nước sạch

19.3. Xác định khối lượng nước thải thu phí:

a) Đối tượng sử dụng nước sạch từ Hệ thống cấp nước tập trung:

a.1) Lượng nước thải sinh hoạt: Khối lượng nước thải thu phí bằng 100% lượng nước sạch tiêu thụ theo hóa đơn tiền nước.

a.2) Lượng nước thải khác: Khối lượng nước thải thu phí tính bằng 80% lượng nước sạch tiêu thụ theo hóa đơn tiền nước.

b) Đối tượng không sử dụng nước sạch từ Hệ thống cấp nước tập trung:

b.1) Lượng nước thải sinh hoạt: Khối lượng nước thải thu phí bằng 4m3/người/tháng.

b.2) Lượng nước thải khác: Khối lượng nước thải thu phí xác định thông qua đồng hồ do hộ thoát nước đầu tư lắp đặt.

19.4. Quản lý sử dụng phí thoát nước thải: Cơ quan thu phí được trích 5% trên tổng số tiền phí thu được để chi phí thu phí. Số còn lại 95% nộp Ngân sách địa phương để chi trả cho quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý, bảo vệ môi trường.

Điều 2.Sửa đổi phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại khoản 3, Điều 1 - Nghị Quyết số 205/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2008 của HĐND tỉnh, như sau:

“25. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:

25.1. Mức thu phí:

- Chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: 30.000 đồng/tấn.

- Chất thải rắn nguy hại: 4.000.000 đồng/ tấn”.

Điều 3. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XIII thông qua.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1.Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được kỳ họp thứ hai, HĐND tỉnh Khoá XIII thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Uỷ ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước, VPQH, VPCP;
- UB TC - NS của Quốc hội;
- Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL-Bộ Tư pháp
- Ban TV Tỉnh uỷ; TTHĐND; TTUBND; UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- TT Huyện uỷ, Thành uỷ; HĐND; UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng Tỉnh uỷ; Văn phòng UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- TT Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm Công báo tỉnh; Trung tâm Lưu trữ tỉnh;
- Lưu: VT, 450b.

CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Chất

 

PHỤ LỤC 8

PHÍ VỆ SINH

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

 Mức thu
(đồng)

1

2

3

6

I

Tại thành phố Sơn La

 

 

1

Đối với cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh

 

 

1.1

Hộ có nhà mặt tiền thuộc các trục đường chính (bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên)

Tháng

10.000

1.2

Hộ có nhà mặt đường, tiểu khu, ngõ xóm

(bề rộng mặt đường nhỏ hơn 3,5m)

Tháng

7.000

1.3

Các hộ khác

Tháng

5.000

2

Đối với hộ sản xuất kinh doanh thuê địa điểm tại các chợ

 

 

2.1

Chợ loại I

Quầy/tháng

35.000

2.2

Chợ loại II

Quầy/tháng

30.000

2.3

Chợ loại III

Quầy/tháng

25.000

2.4

Tại các chợ khác

Quầy/tháng

15.000

3

Đối với cơ quan hành chính - sự nghiệp, trường học, tổ chức chính trị xã hội, trụ sở các công ty, doanh nghiệp

 

 

3.1

Đơn vị có số lao động, biên chế quỹ lương đến 30 người

Tháng

80.000

3.2

Đơn vị có số lao động, biên chế quỹ lương trên 30 người

Tháng

100.000

4

Nhà máy sản xuất, cơ sở sản xuất

m3

150.000đ/1m3

5

Công trình xây dựng

m3

130.000đ/1m3

6

Khách sạn được xếp theo tiêu chuẩn từ 01 sao trở lên

Tháng

200.000

7

Các đơn vị hoạt động theo Luật Doanh nghiệp: Kinh doanh nhà hàng, khách sạn

Tháng

170.000,0

8

Hộ kinh doanh Nhà hàng, khách sạn, nhà trọ

Tháng

150.000,00

9

Bệnh viện đa khoa, phòng khám tư nhân

m3

150.000đ/1m3

10

Hộ kinh doanh ăn uống

Tháng

80.000

11

Hộ kinh doanh thực phẩm tươi sống, hoa quả

Tháng

60.000

12

Hộ rửa xe ô tô, xe máy

Tháng

180.000

13

Hộ rửa xe máy

Tháng

80.000

14

Hộ giết mổ đại gia súc (trâu, bò...)

Tháng

150.000

15

Hộ giết mổ gia súc (lợn, dê, chó …)

Tháng

120.000

16

Hộ giết mổ gia cầm

 

80.000

17

Hộ kinh doanh các ngành khác

Tháng

30.000

II

Tại các huyện trong tỉnh

 

 

1

Đối với cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh:

 

 

1.1

Hộ có nhà mặt tiền thuộc các trục đường chính (bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên)

Tháng

8.000

1.2

Hộ có nhà mặt đường, tiểu khu, ngõ xóm (bề rộng mặt đường nhỏ hơn 3,5m)

Tháng

5.000

1.3

Các hộ khác

Tháng

3.000

2

Đối với hộ sản xuất kinh doanh thuê địa điểm tại các chợ

 

 

2.1

Chợ loại I

Quầy/tháng

30.000

2.2

Chợ loại II

Quầy/tháng

25.000

2.3

Chợ loại III

Quầy/tháng

20.000

2.3

Tại các chợ khác

Quầy/tháng

10.000

3

Đối với cơ quan hành chính - sự nghiệp, trường học, tổ chức chính trị xã hội, trụ sở các công ty, doanh nghiệp

 

 

3.1

Đơn vị có số lao động, biên chế quỹ lương đến 30 người

Tháng

40.000

3.2

Đơn vị có số lao động, biên chế quỹ lương trên 30 người

Tháng

60.000

4

Nhà máy sản xuất, Cơ sở sản xuất

m3

140.000đ/1m3

5

Công trình xây dựng

m3

120.000đ/1m3

6

Khách sạn được xếp theo tiêu chuẩn từ 01 sao trở lên

Tháng

170.000

7

Các tổ chức kinh doanh nhà hàng, khách sạn hoạt động theo Luật Doanh nghiệp

Tháng

150.000

8

Hộ kinh doanh: Nhà hàng, khách sạn, nhà trọ

Tháng

120.000

9

Bệnh viện đa khoa, phòng khám tư nhân

m3

140.000đ/1m3

10

Hộ kinh doanh ăn uống

Tháng

60.000

11

Hộ kinh doanh thực phẩm tươi sống, hoa quả

Tháng

40.000

12

Hộ rửa xe ô tô, xe máy

Tháng

120.000

13

Hộ rửa xe máy

Tháng

70.000

14

Hộ giết mổ đại gia súc (trâu, bò...)

Tháng

120.000

15

Hộ giết mổ gia súc (lợn, dê, chó..)

Tháng

80.000

16

Hộ giết mổ gia cầm

Tháng

50.000

17

Hộ kinh doanh các ngành khác

Tháng

20.000

 

Từ khóa:
02/2011/NQ-HĐNDNghị quyết 02/2011/NQ-HĐNDNghị quyết số 02/2011/NQ-HĐNDNghị quyết 02/2011/NQ-HĐND của Tỉnh Sơn LaNghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND của Tỉnh Sơn LaNghị quyết 02 2011 NQ HĐND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu02/2011/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành10/08/2011
                            Người kýHoàng Văn Chất
                            Ngày hiệu lực 20/08/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu02/2011/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành10/08/2011
                                                  Người kýHoàng Văn Chất
                                                  Ngày hiệu lực 20/08/2011
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan