Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›02/2006/NQ-HĐND

Nghị quyết 02/2006/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung và quy định lại mức thu một số loại phí do Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XI, kỳ họp thứ 8 ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu02/2006/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành14/07/2006
Người kýNguyễn Văn Quynh
Ngày hiệu lực 24/07/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:14/07/2006Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 02/2006/NQ-HĐND

Hạ Long, ngày 14 tháng 07 năm 2006

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY ĐỊNH LẠI MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XI - KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03-6-2002 của Chính phủ “Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí”; Nghị định 24/2006/NĐ-CP ngày 06-3-2006 “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03-6-2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí” của Chính phủ; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25-5-2006 của Bộ Tài chính “Sửa đổi, bổ sung Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24-7-2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí”; Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngày 30-7-2003 của Bộ Tài chính “Hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 2083/TT-UBND ngày 20-06-2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh “V/v sửa đổi, bổ sung và quy định lại mức thu một số loại phí”; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Nhất trí sửa đổi, bổ sung đối tượng và mức thu, tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí của 05 loại phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh (có Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo Nghị quyết).

Trong quá trình thực hiện nếu có sự điều chỉnh mức thu loại phí cụ thể cho phù hợp với thực tế địa phương thì UBND tỉnh trao đổi thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi quyết định.

Điều 2.Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

- Các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 14-7-2006.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quynh

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC 05 LOẠI PHÍ ĐANG THU ĐƯỢC ĐlỀU CHỈNH, BỔ SUNG VÀ QUY ĐỊNH LẠI MỨC THU
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2006/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

TÊN CÁC LOẠI PHÍ

Mức thu điều chỉnh, bổ sung

GHI CHÚ

1

Phí sử dụng đường bộ (đối với các đường do địa phương quản lý và được phép thu phí)

 

 

 

- Xe lam, xe bông sen, xe công nông, máy kéo

4.000 đồng/vé/lượt

120.000 đồng/vé/tháng

300.000 đồng/vé/quý

 

 

- Xe dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng

10.000 đồng/vé/lượt

300.000 đồng/vé/tháng

800.000 đồng/vé/quý

 

 

- Xe tải 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

15.000 đồng/vé/lượt

450.000 đồng/vé/tháng

1.200.000 đồng/vé/quý

 

 

- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

22.000 đồng/vé/lượt

660.000 đồng/vé/tháng

1.800.000 đồng/vé/quý

 

 

- Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 fit

40.000 đồng/vé/lượt

1.200.000 đồng/vé/tháng

3.200.000 đồng/vé/quý

 

 

- Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 fit

80.000 đồng/vé/lượt

2.400.000 đồng/vé/tháng

6.500.000 đồng/vé/quý

 

 

Riêng đối với đường bộ vào khu di tích Yên Tử không thu phí sử dụng đường bộ đối với phương tiện vận chuyển khách

 

 

2

Phí sử dụng bến, bãi, mặt nước không thuộc trường hợp Nhà nước giao đất thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất, thuê mặt nước

 

 

2.1

Phí sử dụng bến, bãi đối với các phương tiện trên bộ

 

 

a

Khu vực cửa khẩu:

 

 

a. 1

Xe ô tô chở khách vào khu vực cửa khẩu

 

 

 

- Xe ô tô chở khách dưới 12 chỗ ngồi

20.000 đồng/lượt/xe

 

 

- Xe chở khách từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000 đồng/lượt/xe

 

 

- Xe chở khách từ 31 chỗ ngồi trở lên

50.000 đồng/lượt/xe

 

a.2

Xe ô tô vào giao nhận hàng tại các khu vực cửa khẩu:

 

 

 

- Xe công nông

20.000 đ/lượt phương tiện

 

 

- Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn

40.000 đ/lượt phương tiện

 

 

- Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn

60.000 đ/lượt phương tiện

 

 

- Xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn

80.000 đ/lượt phương tiện

 

 

- Xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên

100.000 đ/lượt phương tiện

 

b

Khu vực còn lại (ngoài khu vực cửa khẩu)

 

 

 

- Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

3.000 đồng/lượt/xe

60.000 đồng/xe/tháng

 

 

- Xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

4.000 đồng/lượt/xe

80.000 đồng/xe/tháng

 

 

- Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải trên 10 tấn

5.000 đồng/lượt/xe

100.000 đồng/xe/tháng

 

 

- Xe máy, xích lô

1.000 đồng/lượt/xe

20.000 đồng/xe/tháng

 

 

- Xe công nông, xe lam

2.000 đồng/lượt/xe

40.000 đồng/xe/tháng

 

2.2

Phí sử dụng bến, bãi, mặt nước đối với phương tiện thủy

 

 

a

Đối với tàu thuyền vào giao nhận hàng tại các bến

 

 

 

- Thuyền, mủng có trọng tải dưới 2 tấn

3.000 đ/lượt phương tiện

 

 

- Tàu, thuyền có trọng tải từ 2 đến 5 tấn

6.000 đ/lượt phương tiện

 

 

- Tàu, thuyền có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

10.000 đ/lượt phương tiện

 

 

- Tàu, thuyền có trọng tải trên 10 tấn đến 20 tấn

15.000 đ/lượt phương tiện

 

 

- Tàu, thuyền có trọng tải trên 20 tấn đến 50 tấn

20.000 đ/lượt phương tiện

 

 

- Tàu, thuyền có trọng tải trên 50 tấn đến 100 tấn

30.000 đ/lượt phương tiện

 

 

- Tàu, thuyền, xà lan có trọng tải trên 100 tấn đến 150 tấn

40.000 đ/lượt phương tiện

 

 

- Tàu, thuyền, xà lan có trọng tải trên 150 tấn đến 200 tấn

50.000 đ/lượt phương tiện

 

 

- Tàu, thuyền, xà lan có trọng tải trên 200 tấn

100.000 đ/lượt phương tiện

 

b

Tàu, thuyền Trung Quốc vào thu mua hải sản

200.000 đ/lượt phương tiện

 

2.3

Phí sử dụng bến, bãi đối với hàng chuyển tải, quá cảnh, hàng qua kho ngoại quan

 

 

 

- Xe ô tô

400.000 đồng/lượt xe

 

 

- Thuốc lá lá

20.000 đồng/m3

 

 

- Thuốc lá điếu

2.000.000 đồng/container 20’

4.000.000 đồng/container 40’

4.500 đồng/kiện

 

 

- Cao su, hạt nhựa

20.000 đồng/tấn

 

 

- Lông cừu

36.000 đồng/tấn

 

 

- Hóa chất

36.000 đồng/tấn

 

 

- Bột tân dược

200.000 đồng/tấn

 

 

- Dầu thực vật các loại

10.000 đồng/tấn

 

 

- Xăng dầu

10.000 đồng/tấn

 

 

- Hàng hóa khác

20.000 đồng/tấn hoặc 20.000 đồng/m3

 

2.4

Phí sử dụng bến, bãi đối với những điểm kinh doanh bán hàng tại khu vực chùa Yên Tử

 

 

 

Đối với hộ kinh doanh cố định tại chùa Hoa Hiên

90.000 đồng/m2/năm

 

Đối với hộ kinh doanh cố định tại chùa Giải Oan

60.000 đồng/m2/năm

 

Đối với hộ kinh doanh các khu vực khác (từ chùa Bí Thượng đến chùa Đồng)

30.000 đồng/m2/năm

 

2.5

Đối với những trường hợp sử dụng bến, bãi, mặt nước còn lại trên địa bàn tỉnh

 

 

 

Sử dụng bến, bãi

2.000 đồng/m2/tháng

 

 

Sử dụng mặt nuớc

45 đồng/m2/năm

 

3

Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

 

 

 

a) Bản đồ có tỷ lệ 1/200

100 đồng/m2

 

 

b) Bản đồ có tỷ lệ 1/500

50 đồng/m2

 

 

c) Bản đồ ngoài 2 tỷ lệ trên

30 đồng/m2

 

4

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

 

 

4.1

Đối với đất ở

a) Trường hợp cấp mới (lần đầu)

 

 

- Thuộc địa bàn các phường thành phố Hạ Long, 3 thị xã và thị trấn các huyện đồng/bộ hồ sơ

100.000 đồng/bộ hồ sơ

 

- Thuộc địa bàn xã các huyện, thị xã, thành phố Hạ Long

50.000 đồng/bộ hồ sơ

 

 

b) Trường hợp cấp lại, chuyên quyền sử dụng đất

 

 

 

- Thuộc địa bàn các phường thành phố Hạ Long, 3 thị xã và thị trấn các huyện đồng/bộ hồ sơ

60.000 đồng/bộ hồ sơ

 

 

- Thuộc địa bàn xã các huyện, thị xã, thành phố Hạ Long

30.000 đồng/bộ hồ sơ

 

4.2

Đối với đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

 

 

 

a) Trường hợp cấp mới (lần đầu)

 

 

 

Diện tích nhỏ hơn 1 ha

500.000 đồng/hồ sơ

 

 

Diện tích từ 1 ha đến 15 ha

1.500.000 đồng/hồ sơ

 

 

Diện tích từ trên 15 ha đến 30 ha

2.500.000 đồng/hồ sơ

 

 

Diện tích từ trên 30 ha đến 45 ha

3.500.000 đồng/hồ sơ

 

 

Diện tích trên 45 ha

5.000.000 đồng/hồ sơ

 

 

b) Trường hợp cấp lại, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất

 

 

 

Diện tích nhỏ hơn 1 ha

250.000 đồng/hồ sơ

 

 

Diện tích từ 1 ha đến 15 ha

750.000 đồng/hồ sơ

 

 

Diện tích từ trên 15 ha đến 30 ha

1.250.000 đồng/hồ sơ

 

5

Diện tích từ trên 30 ha đến 45 ha

1.750.000 đồng/hồ sơ

 

 

Diện tích trên 45 ha

2.500.000 đồng/hồ sơ

 

 

Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

 

 

 

Khai thác bản đồ địa chính

100.000 đồng/tờ/lần

Phí này không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu

 

Cấp tọa độ, độ cao, phô tô ghi chú điểm

50.000 đồng/điểm/lần

 

Các hồ sơ, tài liệu khác liên quan đến đất đai

100.000 đồng/hồ sơ/lần

 

PHỤ LỤC 2

QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) TRÍCH ĐỂ LẠI CHO CÁC ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ THU PHÍ VÀ TỶ LỆ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI PHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2006/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

ĐỐI TƯỢNG PHÍ

Tỷ lệ đề nghị

Tỷ lệ trích để lại (%)

Tỷ lệ nộp ngân sách (%)

1

Phí sử dụng đường bộ

15%

85%

2

Phí sử dụng bến, bãi, mặt nước (trừ phí sử dụng bến, bãi đối với hàng hóa chuyển tải, chuyển khẩu do cơ quan thuế thu)

10%

90%

 

Riêng phí sử dụng bến, bãi đối với những hộ kinh doanh bán hàng tại khu vực chùa Yên Tử

40%

60%

3

Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

20%

80%

4

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

20%

80%

5

Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

20%

80%

 

Từ khóa:
02/2006/NQ-HĐNDNghị quyết 02/2006/NQ-HĐNDNghị quyết số 02/2006/NQ-HĐNDNghị quyết 02/2006/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng NinhNghị quyết số 02/2006/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng NinhNghị quyết 02 2006 NQ HĐND của Tỉnh Quảng Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu02/2006/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
                            Ngày ban hành14/07/2006
                            Người kýNguyễn Văn Quynh
                            Ngày hiệu lực 24/07/2006
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu02/2006/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
                                                  Ngày ban hành14/07/2006
                                                  Người kýNguyễn Văn Quynh
                                                  Ngày hiệu lực 24/07/2006
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bổ sung đối tượng và mức thu, tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí của 05 loại phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh (có Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo Nghị quyết).
                                                  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan