Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›01/2024/NQ-HĐND

Nghị quyết 01/2024/NQ-HĐND quy định về mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu01/2024/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành29/02/2024
Người kýPhạm Viết Thanh
Ngày hiệu lực 10/03/2024
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:29/02/2024Tình trạng:Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2024/NQ-HĐND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 29 tháng 02 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Xét Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về dự thảo Nghị quyết Quy định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 19/BC-BPC ngày 20 tháng 02 năm 2024 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến hết năm 2025.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí.

3. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

Điều 3. Mức thu phí, lệ phí bằng hình thức trực tuyến

1. Mức thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp: chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Mức thu lệ phí hộ tịch: chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất: chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng: chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này.

5. Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, hợp tác xã" target="_blank" rel="noopener">Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân: chi tiết tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VII, Kỳ họp thứ Mười Tám thông qua ngày 29 tháng 02 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

2. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, mức thu các khoản phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định đối với từng khoản phí, lệ phí hiện hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường,
- Bộ Xây dựng, Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- TTr. Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TTr. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Website Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Báo Bà Rịa - Vũng Tàu, Đài PH-TH tỉnh;
- Lưu: VT, STC, CTHĐ.

CHỦ TỊCH




Phạm Viết Thanh

 

PHỤ LỤC I

MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ THỂ THAO, CÂU LẠC BỘ THỂ THAO CHUYÊN NGHIỆP ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

NỘI DUNG

MỨC THU(đồng)

1

Cấp lần đầu

 

a)

Kinh doanh 01 môn thể thao

1.500.000

b)

Cấp lần đầu kinh doanh 02 môn thể thao trở lên

2.250.000

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do:

 

a)

Bị mất hoặc hư hỏng

150.000

b)

Thay đổi các nội dung: tên cơ sở kinh doanh, người đại diện, địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh, điều chỉnh giảm danh mục kinh doanh hoạt động thể thao

225.000

c)

Bổ sung danh mục kinh doanh hoạt động thể dục thể thao

300.000 đồng/01 môn thể thao nhưng tối đa không quá 1.500.000 đồng

 

PHỤ LỤC II

MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

NỘI DUNG

MỨC THU(đồng)

I

Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã

1

Đăng ký lại kết hôn

8.000

2

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

4.000

3

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi

4.000

4

Bổ sung hộ tịch

4.000

5

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

4.000

6

Xác nhận các việc hộ tịch

2.000

7

Đăng ký lại khai sinh

2.000

8

Đăng ký khai sinh quá hạn

2.000

9

Đăng ký khai tử quá hạn

2.000

10

Đăng ký lại khai tử

2.000

II

Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

1

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

375.000

2

Đăng ký bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

7.000

3

Xác nhận các việc hộ tịch

a)

Xác nhận các việc hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

2.000

b)

Xác nhận các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài

19.000

4

Đăng ký xác định lại dân tộc

a)

Đăng ký xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

7.000

b)

Đăng ký xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

7.000

5

Khai sinh có yếu tố nước ngoài

a)

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

19.000

b)

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

19.000

6

Khai tử có yếu tố nước ngoài

a)

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

19.000

b)

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

19.000

7

Kết hôn có yếu tố nước ngoài

a)

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

375.000

b)

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

375.000

8

Giám hộ có yếu tố nước ngoài

a)

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

19.000

b)

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

19.000

c)

Đăng ký thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài

19.000

9

Thay đổi, cải chính hộ tịch

a)

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước

7.000

b)

Thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài

19.000

10

Ghi vào sổ việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

a)

Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

19.000

b)

Ghi vào sổ hộ tịch việc khai tử đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

19.000

c)

Ghi vào sổ hộ tịch việc giám hộ đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

19.000

d)

Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

19.000

đ)

Ghi vào sổ hộ tịch việc xác định cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

19.000

e)

Ghi vào sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

19.000

g)

Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

19.000

h)

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

19.000

i)

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

19.000

k)

Ghi vào sổ hộ tịch việc hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

19.000

 

PHỤ LỤC III

MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

NỘI DUNG

MỨC THU(đồng)

A

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận lần đầu

I

Hộ gia đình, cá nhân

1

Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành

a)

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

13.000

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

50.000

2

Hộ gia đình, cá nhân các khu vực còn lại

a)

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

6.000

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

25.000

II

Tổ chức

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

50.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất

a)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300 m2; và tài sản khác (nếu có)

150.000

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300 m2 đến dưới 700 m2; và tài sản khác (nếu có)

200.000

c)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700 m2; và tài sản khác (nếu có)

250.000

3

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất

a)

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300 m2; và tài sản khác (nếu có)

100.000

b)

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300 m2 đến dưới 700 m2; và tài sản khác (nếu có)

150.000

c)

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700 m2; và tài sản khác (nếu có)

200.000

B

Lệ phí cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

I

Hộ gia đình, cá nhân

1

Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành

a)

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

10.000

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

25.000

2

Hộ gia đình, cá nhân các khu vực còn lại

a)

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

5.000

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

13.000

II

Tổ chức

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

25.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất

25.000

3

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất

25.000

C

Lệ phí cấp chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận

I

Hộ gia đình, cá nhân

1

Hộ gia đình cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị

14.000

2

Hộ gia đình cá nhân khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn

7.000

II

Tổ chức

15.000

 

PHỤ LỤC IV

MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

NỘI DUNG

MỨC THU(đồng)

1

Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ của nhân dân

15.000

2

Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác

30.000

3

Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng

3.000

 

PHỤ LỤC V

MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ, QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

NỘI DUNG

MỨC THU(đồng)

1

Mức thu lệ phí đối với Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do Sở Kế hoạch và Đầu tư thu

a)

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký theo hình thức Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân

75.000

b)

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký (Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) do bị mất hoặc bị hư hỏng

10.000

c)

Thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân

10.000

d)

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân

50.000

đ)

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký hoặc bản trích lục nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân

1.000

2

Mức thu lệ phí đối với Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do Ủy ban nhân dân cấp huyện thu

a)

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký theo hình thức hợp tác xã

50.000

b)

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký (Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) do bị mất hoặc hư hỏng

10.000

c)

Thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã

10.000

d)

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã

25.000

đ)

Cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy chứng nhận thay đổi đăng ký hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân

1.000

 

 

Từ khóa:
01/2024/NQ-HĐNDNghị quyết 01/2024/NQ-HĐNDNghị quyết số 01/2024/NQ-HĐNDNghị quyết 01/2024/NQ-HĐND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuNghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuNghị quyết 01 2024 NQ HĐND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu01/2024/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                            Ngày ban hành29/02/2024
                            Người kýPhạm Viết Thanh
                            Ngày hiệu lực 10/03/2024
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu01/2024/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                                                  Ngày ban hành29/02/2024
                                                  Người kýPhạm Viết Thanh
                                                  Ngày hiệu lực 10/03/2024
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan