| Số hiệu |
1226/TCHQ-GSQL |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Tổng cục Hải quan |
| Ngày ban hành |
01/04/2005 |
| Người ký |
Đặng Thị Bình An |
| Ngày hiệu lực |
01/04/2005
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
01/04/2005
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 1226/TCHQ/GSQL V/v Phân loại mặt hàng Hộp đựng bánh keo bằng nhựa | Hà Nội, ngày 01 tháng 4 năm 2005 |
Kính gửi: Công ty Thương mại Tổng hợp Lạng Sơn.
Trả lời công văn số 03/TM-KD ngày 04.01.2005 của Công ty Thương mại Tổng hợp Lạng Sơn khiếu nại về việc áp mã số thuế đối với mặt hàng “Hộp đựng bánh keo bằng nhựa”, thuộc tờ khai hải quan số 7672/NK/KD/TT ngày 12/11/2003, tại Chi cục Hải quan CK Tân Thanh - Cục Hải quan Lạng Sơn, Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Căn cứ Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 82/2003/QĐ-BTC ngày 13/6/2003; Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 2003 ban hành kèm theo Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư 85/2003/TT-BTC ngày 29/8/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện phân loại hàng hoá theo danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Biểu thuế xuất khẩu; tham khảo chú giải chi tiết nhóm 3924 thì mặt hàng “Hộp đựng bánh keo bằng nhựa” có kích thước đường kính nhỏ nhất là 14,5 cm và đường kính lớn nhất là 25,5 cm, đã được sơn, phủ, đánh bóng, mầu vàng, được trang trí hoa văn, có nắp đậy, chức năng chính không phải là dùng để vận chuyển hay đóng gói hàng hoá, thuộc nhóm 3924, mã số chi tiết 3924.90.90.
Tổng cục Hải quan trả lời để Công ty biết./.
| Nơi nhận: - Như trên; - LĐTC; - Cục HP Lạng Sơn (để th); - Lưu: VT, GSQL (2b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG Đặng Thị Bình An |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
1226/TCHQ-GSQL |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Tổng cục Hải quan |
| Ngày ban hành |
01/04/2005 |
| Người ký |
Đặng Thị Bình An |
| Ngày hiệu lực |
01/04/2005
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật