Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›TCVN8910:2015

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8910:2015 về Than thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8910:2015
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2015
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2015Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8910:2015

THAN THƯƠNG PHẨM - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Commercial coal -Specifications

Lời nói đầu

TCVN 8910:2015 thay thế TCVN 8910:2011 và TCVN 4312:2005

TCVN 8910:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC27 Nhiên liệu khoáng rắn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THAN THƯƠNG PHẨM – YÊU CẦU KỸ THUẬT

Commercial coal – Specifications

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho các loại than thương phẩm gồm than cục, than cám, than bùn tuyển, than không phân cấp.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi (nếu có).

TCVN 172 (ISO 589), Than đá – Xác định hàm lượng ẩm toàn phần.

TCVN 173 (ISO 1171), Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định tro.

TCVN 174 (ISO 562), Than đá và cốc – Xác định hàm lượng chất bốc.

TCVN 175 (ISO 334), Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung – Phương pháp Eschka.

TCVN 200 (ISO 1928), Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định giá trị tỏa nhiệt toàn phần bằng phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính giá trị tỏa nhiệt thực.

TCVN 251 (ISO 1953) Than đá – Phân tích cỡ hạt bằng sàng.

TCVN 318 (ISO 1170), Than và cốc – Tính kết quả phân tích trên những trạng thái khác nhau.

TCVN 1693 (ISO 18283), Than đá – Lấy mẫu thủ công.

TCVN 4307, Than – Phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ và trên cỡ.

ISO 13909-2, Hard coal and coke – Mechanical sampling – Part 2: Coal – Sampling from moving streams (Than đá và cốc – Lấy mẫu cơ giới – Phần 2: Than – Lấy mẫu trên dòng chuyển động).

ISO 13909-3, Hard coal and coke – Mechanical sampling – Part 3: Coal – Sampling from stationary lots (Than đá và cốc – Lấy mẫu cơ giới – Phần 3: Than – Lấy mẫu tại lô tĩnh).

ISO 13909-4, Hard coal and coke – Mechanical sampling – Part 4: Coal – Preparation of test samples (Than đá và cốc – Lấy mẫu cơ giới – Phần 4: Than – Chuẩn bị mẫu thử).

3. Thuật ngữ, định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1. Than thương phẩm (commercial coal)

Các loại than sau quá trình khai thác, sàng tuyển hoặc chế biến đạt các chỉ tiêu chất lượng yêu cầu về kỹ thuật đã quy định và được sử dụng trong các ngành kinh tế.

3.2. Than cục (lump coal)

Các loại than có kích thước lớn hơn kích thước giới hạn dưới (6 mm) và nhỏ hơn kích thước giới hạn trên (100 mm).

3.3. Than cám (fine coal)

Các loại than có kích thước nhỏ hơn 25 mm và tỷ lệ cỡ hạt dưới 6 mm lớn hơn 50 %.

3.4. Than không phân cấp (non classify coal)

Các loại than có kích thước giới hạn trên lớn (100 mm đến 200 mm) và không có giới hạn dưới.

3.5. Than bùn tuyển (mud washing coal)

Các loại than cấp hạt mịn phát sinh trong quá trình tuyển ướt được cô đặc, lọc tách bớt nước.

3.6. Tỷ lệ dưới cỡ (undersized propotion)

Tỷ lệ giữa khối lượng phần cỡ hạt có kích thước nhỏ hơn kích thước giới hạn xác định so với tổng khối lượng xác định, tính theo phần trăm khối lượng.

3.7. Tỷ lệ trên cỡ (oversized propotion)

Tỷ lệ giữa khối lượng phần cỡ hạt có kích thước lớn hơn kích thước giới hạn xác định so với tổng khối lượng xác định, tính theo phần trăm khối lượng.

3.8. Độ tro khô (Ak), (ash, on dry basic)

Phần khoáng không cháy được sau khi đốt cháy hoàn toàn than ở điều kiện xác định, tính theo phần trăm so với khối lượng than được quy về trạng thái khô.

3.9. Hàm lượng ẩm toàn phần (W tp), (total moisture, as received)

Số phần trăm nước bên ngoài và nước trong mẫu khô bằng không khí so với mẫu xác định hàm lượng ẩm

- Nước bên ngoài là phần nước được giải phóng (thoát) khỏi mẫu khi được sấy trong điều kiện tiêu chuẩn đến trạng thái cân bằng với hàm lượng ẩm môi trường khí quyển

- Nước trong mẫu khô bằng không khí là lượng nước liên kết mao dẫn trong nhiên liệu còn tồn dư khi mẫu ở trạng thái cân bằng với hàm lượng ẩm môi trường khí quyển.

3.10. Chất bốc khô (Vk), (volatile matter, on dry basic)

Tỷ lệ phần trăm theo khối lượng của lượng khí và hơi đã trừ đi hàm lượng ẩm được giải phóng khỏi nhiên liệu khi được gia nhiệt trong môi trường không có không khí ở điều kiện tiêu chuẩn so với khối lượng nhiên liệu được quy khô.

3.11. Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô (Qkgr), (gross calorific value, on dry basic)

Giá trị năng lượng riêng tuyệt đối của quá trình đốt, tính bằng calo, đối với đơn vị khối lượng nhiên liệu rắn được quy về trạng thái khô, được đốt cháy với oxy trong bom nhiệt lượng dưới các điều kiện tiêu chuẩn. Sản phẩm cháy thu được bao gồm khí oxy, nitơ, carbon dioxit, lưu huỳnh dioxit, nước (tương đương trạng thái bão hòa với carbon dioxit dưới điều kiện phản ứng trong bom) và tro rắn.

3.12. Lưu huỳnh chung khô (Skch), (total sulphur, on dry basic)

Tổng hợp các dạng lưu huỳnh trong mẫu than khô được xác định trong điều kiện tiêu chuẩn.

4. Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu kỹ thuật của than thương phẩm được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 – Yêu cầu kỹ thuật đối với than thương phẩm

Chỉ tiêu

Mức giới hạn

Phương pháp thử

Than cục

Than cám

Than bùn tuyển

Than không phân cấp

1. Cỡ hạt

từ 6 mm đến 100 mm

không lớn hơn 25 mm

không lớn hơn 0,5 mm

không lớn hơn 200 mm

TCVN 251 (ISO 1953)

2. Tỷ lệ cỡ hạt khi giao nhận ban đầu, không lớn hơn

20 % (dưới cỡ)

10 % (trên cỡ)

15 % (trên cỡ)

–

TCVN 4307

3. Độ tro khô (Ak)

từ 3,00 % đến 16,00 %

từ 5,00 % đến 45,00 %

từ 27,01 % đến 35,00 %

từ 31,01 % đến 45,00 %

TCVN 173 (ISO 1171)

4. Hàm lượng ẩm toàn phần (Wtp), không lớn hơn

6,00 %

23,00 %

25,00 %

16,00 %

TCVN 172 (ISO 589)

5. Hàm lượng chất bốc khô (Vk), không lớn hơn

8,00 %

15,00 %

8,00 %

36,00 %

TCVN 174 (ISO 652)

6. Hàm lượng lưu huỳnh chung khô (Skch), không lớn hơn

1,75 %

4,00 %

1,75 %

9,00 %

TCVN 175 (ISO 334)

7. Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô (Qkgr), không nhỏ hơn

6 700 Cal/g

4 100 Cal/g

5 000 Cal/g

3 650 Cal/g

TCVN 200 (ISO 1928)

CHÚ THÍCH: Chỉ tiêu kỹ thuật của một số loại than cụ thể xem các Phụ lục từ A đến D.

5. Phương pháp thử

5.1. Lấy mẫu

Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo một trong các tiêu chuẩn sau: TCVN 1693 (ISO 18283), ISO 13909-2, ISO 13909-3, ISO 13909-4.

5.2. Tính chuyển kết quả

Tính chuyển kết quả phân tích trên những trạng thái khác nhau theo TCVN 318 (ISO 1170).

5.3. Phương pháp xác định

5.3.1 Xác định cỡ hạt theo TCVN 251 (ISO 1953).

5.3.2 Xác định tỷ lệ cỡ hạt khi giao nhận ban đầu theo TCVN 4307.

5.3.3 Xác định độ tro khô (Ak) theo TCVN 173 (ISO 1171).

5.3.4 Xác định hàm lượng ẩm toàn phần (Wtp) theo TCVN 172 (ISO 589).

5.3.5 Xác định hàm lượng chất bốc khô (Vk) theo TCVN 174 (ISO 652).

5.3.6 Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung khô (Skck) theo TCVN 175 (ISO 334).

5.3.7 Xác định trị số toả nhiệt toàn phần khô (Qkgr) theo TCVN 200 (ISO 1928).

 


PHỤ LỤC A

(tham khảo)

Yêu cầu kỹ thuật đối với than cục

Yêu cầu kỹ thuật của than cục xem Bảng A.1

Bảng A.1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với than cục

TT

Loại than

Mã sản phẩm

Cỡ hạt mm

Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu không lớn hơn, %

Độ tro khô, Ak%

Hàm lượng ẩm toàn phần, Wtp%

Chất bốc khô, Vk%

Lưu huỳnh chung khô, Skch%

Trị số toả nhiệt toàn phần khô, QkgrCal/g

Trung bình

Giới hạn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Không nhỏ hơn

 

Cục 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cục 2a.1

01 - C2A.1

35 ÷ 100

20

8,00

6,00 ÷ 10,00

4,00

5,00

6,00

8.00

0,65

0,90

7600

2

Cục 2a.2

01 - C2A.2

40 ÷ 90

20

8,50

7,00 ÷ 10,00

4,50

6,00

3,00

5,50

1,10

1,75

7150

3

Cục 2a.3

01 - C2A.3

35 ÷ 100

20

8,50

7,00 ÷ 10,00

4,50

6,00

4,00

6,00

0,80

1,20

7150

4

Cục 2a.4

01 - C2A.4

35÷100

12

10,0

8,00 ÷ 12,00

4,00

5,00

4,00

6,00

1,10

1,75

7000

5

Cục 2b.1

01 - C2B.1

35 ÷ 100

20

12,50

10,01 ÷ 15,00

4,00

5,00

6,00

8,00

0,65

0,90

7100

6

Cục 2b.2

01 - C2B.2

40 ÷ 90

20

12,50

10,01 ÷ 15,00

4,50

6,00

3,00

5,50

1,10

1,75

6700

7

Cục 2b.3

01 - C2B.3

35 ÷ 100

20

12,50

10,01 ÷ 15,00

4,50

6,00

4,00

6,00

0,80

1,20

6750

 

Cục 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cục 3a.1

01- C3A.1

35 ÷ 50

20

4,50

3,00 ÷ 6,00

4,00

5,00

6,00

8,00

0,65

0,90

7950

2

Cục 3a.2

01- 3A.2

20 ÷ 60

20

8,50

7,01 ÷ 10,00

4,50

6,00

3,00

5,50

1,10

1,75

7150

3

Cục 3b.1

01- C3B.1

20 ÷ 60

20

12,50

10,01 ÷ 15,00

4,50

6,00

3,00

5,50

1,10

1,75

6700

 

Cục 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cục 4a.1

01- C4A.1

15 ÷ 35

20

5,50

4,00 ÷ 7,00

4,50

6,00

6,00

8,00

0,65

0,90

7900

2

Cục 4a.2

01- C4A.2

15 ÷ 35

20

9,50

7,01 ÷ 12,00

4,50

6,00

6,00

8,00

0,65

0,90

7400

3

Cục 4a.3

01- C4A.3

15 ÷ 40

20

8,50

7,01 ÷ 10,00

5,00

6,00

3,00

5,50

1,10

1,75

7150

4

Cục 4b.1

01- C4B.1

15 ÷ 35

20

14,00

12,01 ÷ 16,00

4,50

6,00

6,00

8,00

0,65

0,90

7050

5

Cục 4b.2

01- C4B.2

15 ÷ 35

20

12,50

10,01 ÷ 15,00

4,50

6,00

4,00

6,00

0,80

1,20

6750

6

Cục 4b.3

01- C4B.3

15 ÷ 40

20

12,50

10,01 ÷ 15,00

5,00

6,00

3,00

5,50

1,10

1,75

6700

 

Cục 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cục 5a.1

01- C5A.1

6 ÷ 18

20

6,50

5,00 ÷ 8,00

4,50

6,00

6,00

8,00

0,65

0,90

7850

2

Cục 5a.2

01- C5A.2

6 ÷ 18

20

10,00

8,01 ÷ 12,00

4,50

6,00

6,00

8,00

0,65

0,90

7400

3

Cục 5b.1

01- C5B.1

6 ÷ 20

20

8,50

7,01 ÷ 10,00

5,00

6,00

3,00

5,50

1,10

1,75

7150

4

Cục 5b.2

01- C5B.2

6 ÷ 20

20

12,50

10,01 ÷ 15,00

5,00

6,00

3,00

5,50

1,10

1,75

6700

 

PHỤ LỤC B

(tham khảo)

Yêu cầu kỹ thuật đối với than cám

Yêu cầu kỹ thuật của than cám xem các bảng từ B.1 đến B.5:

Bảng B.1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với than Cám 1, Cám 2

TT

Loại than

Mã sản phẩm

Cỡ hạt mm

Tỷ lệ trên cỡ khi giao nhận ban đầu không lớn hơn, %

Độ tro khô, Ak%

Hàm lượng ẩm toàn phần, Wtp%

Chất bốc khô, Vk%

Lưu huỳnh chung khô, Skch%

Trị số toả nhiệt toàn phần khô, QkgrCal/g

Trung bình

Giới hạn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Không nhỏ hơn

 

Than cám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cám 1

02-C1

≤ 15

10

6,50

5,00 ÷ 8,00

8,50

13,00

6,50

8,00

0,65

0,90

7800

2

Cám 2

02-C2

≤ 15

10

9,00

8,01 ÷ 10,00

8,50

13,00

6,50

8,00

0,65

0,90

7600

 

Bảng B.2 Yêu cầu kỹ thuật đối với than Cám 3

TT

Loại than

Mã sản phẩm

Cỡ hạt mm

Tỷ lệ trên cỡ khi giao nhận ban đầu không lớn hơn, %

Độ tro khô, Ak%

Hàm lượng ẩm toàn phần, Wtp%

Chất bốc khô, Vk%

Lưu huỳnh chung khô, Skch%

Trị số toả nhiệt toàn phần khô, QkgrCal/g

Trung bình

Giới hạn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Không nhỏ hơn

 

Cám 3a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cám 3a.1

03-C3A.1

≤ 15

10

11,50

10,01 ÷ 13,00

8,50

13,00

6,50

8,00

0,65

0,90

7300

2

Cám 3a.2

03-C3A.2

≤ 15

10

11,50

10,01 ÷ 13,00

8,50

13,00

3,50

5,50

1,10

1,75

6850

 

Cám 3b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cám 3b.1

03-C3B.1

≤ 15

10

14,50

13,01 ÷ 16,00

8,50

13,00

6,50

8,00

0,65

0,90

7000

2

Cám 3b.2

03-C3B.2

≤ 15

10

14,50

13,01 ÷ 16,00

8,50

13,00

3,50

5,50

1,10

1,75

6600

3

Cám 3b.3

03-C3B.3

≤ 25

10

12,50

10,01 ÷ 15,00

20,00

23,00

9,00

12,00

3,00

4,00

6750

4

Cám 3b.4

03-C3B.4

≤ 25

10

12,50

10,01 ÷ 15,00

10,50

14,00

12,00

15,00

2,00

3,00

6700

 

Cám 3c

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cám 3c.1

03-C3C.1

≤ 15

10

17,50

16,01 ÷ 19,00

8,50

13,00

6,50

8,00

0,65

0,90

6750

2

Cám 3c.2

03-C3C.2

≤ 15

10

17,50

16,01 ÷ 19,00

8,50

13,00

3,50

5,50

1,10

1,75

6350

3

Cám 3c.3

03-C3C.3

≤ 25

10

17,00

15,01 ÷ 19,00

20,00

23,00

9,00

12,00

3,00

4,00

6350

4

Cám 3c.4

03-C3C.4

≤ 25

10

17,00

15,01 ÷ 19,00

10,50

14,00

12,00

15,00

2,00

3,00

6400

 

Bảng B.3 - Yêu cầu kỹ thuật đối với than Cám 4

TT

Loại than

Mã sản phẩm

Cỡ hạt mm

Tỷ lệ trên cỡ khi giao nhận ban đầu không lớn hơn, %

Độ tro khô, Ak%

Hàm lượng ẩm toàn phần, Wtp%

Chất bốc khô, Vk%

Lưu huỳnh chung khô, Skch%

Trị số toả nhiệt toàn phần khô, QkgrCal/g

Trung bình

Giới hạn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Không nhỏ hơn

 

Cám 4a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cám 4a.1

04-C4A.1

≤ 15

10

21,00

19,01 ÷ 23,00

8,50

13,00

6,50

8,00

0,65

0,90

6400

2

Cám 4a.2

04-C4A.2

≤ 15

10

21,00

19,01 ÷ 23,00

8,50

13,00

3,50

5,50

1,10

1,75

6000

3

Cám 4a.3

04-C4A.3

≤ 25

10

21,00

19,01 ÷ 23,00

20,00

23,00

9,00

12,00

3,00

4,00

6100

4

Cám 4a.4

04-C4A.4

≤ 25

10

21,00

19,01 ÷ 23,00

10,50

14,00

12,00

15,00

2,00

3,00

6100

 

Cám 4b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cám 4b.1

04-C4B.1

≤ 15

10

25,00

23,01 ÷ 27,00

8,50

13,00

6,50

8,00

0,65

0,90

5950

2

Cám 4b.2

04-C4B.2

≤ 15

10

25,00

23,01 ÷ 27,00

8,50

13,00

5,00

6,50

0,90

1,30

5800

3

Cám 4b.3

04-C4B.3

≤ 15

10

25,00

23,01 ÷ 27,00

8,50

13,00

3,50

5,50

1,10

1,75

5700

4

Cám 4b.4

04-C4B.4

≤ 15

10

25,00

23,01 ÷ 27,00

8,50

13,00

5,00

6,50

0,80

1,20

5750

5

Cám 4b.5

04-C4B.5

≤ 25

10

25,00

23,01 ÷ 27,00

20,00

23,00

9,00

12,00

3,00

4,00

5750

6

Cám 4b.6

04-C4B.6

≤ 25

10

25,00

23,01 ÷ 27,00

10,50

14,00

12,00

15,00

2,00

3,00

5650

 

Bảng B.4 - Yêu cầu kỹ thuật đối với than Cám 5

TT

Loại than

Mã sản phẩm

Cỡ hạt mm

Tỷ lệ trên cỡ khi giao nhận ban đầu không lớn hơn, %

Độ tro khô, Ak%

Hàm lượng ẩm toàn phần, Wtp%

Chất bốc khô, Vk%

Lưu huỳnh chung khô, Skch%

Trị số toả nhiệt toàn phần khô, QkgrCal/g

Trung bình

Giới hạn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Không nhỏ hơn

 

Cám 5a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cám 5a.1

05-C5A.1

≤ 15

10

29,00

27,01 ÷ 31,00

8,50

13,00

6,50

8,00

0,65

0,90

5600

2

Cám 5a.2

05-C5A.2

≤ 15

10

29,00

27,01 ÷ 31,00

8,50

13,00

5,00

6,50

0,90

1,30

5500

3

Cám 5a.3

05-C5A.3

≤ 15

10

29,00

27,01 ÷ 31,00

8,50

13,00

3,50

5,50

1,10

1,75

5350

4

Cám 5a.4

05-C5A.4

≤ 15

10

29,00

27,01 ÷ 31,00

8,50

13,00

5,00

6,50

0,80

1,20

5400

5

Cám 5a.5

05-C5A.5

≤ 25

10

29,00

27,01 ÷ 31,00

20,00

23,00

9,00

12,00

3,00

4,00

5400

6

Cám 5a.6

05-C5A.6

≤ 25

10

29,00

27,01 ÷ 31,00

10,50

14,00

12,00

15,00

2,00

3,00

5350

7

Cám 5a.7

05-C5A.7

≤ 25

10

29,00

27,01 ÷ 31,00

10,00

12,00

7,50

9,00

2,50

3,50

5300

 

Cám 5b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cám 5b.1

05-C5B.1

≤ 15

10

33,00

31,01 ÷ 35,00

8,50

13,00

6,50

8,00

0,65

0,90

5250

2

Cám 5b.2

05-C5B.2

≤ 15

10

33,00

31,01 ÷ 35,00

8,50

13,00

5,00

6,50

0,90

1,30

5150

3

Cám 5b.3

05-C5B.3

≤ 15

10

33,00

31,01 ÷ 35,00

8,50

13,00

3,50

5,50

1,10

1,75

5000

4

Cám 5b.4

05-C5B.4

≤ 15

10

33,00

31,01 ÷ 35,00

8,50

13,00

5,00

6,50

0,80

1,20

5050

5

Cám 5b.5

05-C5B.5

≤ 25

10

33,00

31,01 ÷ 35,00

20,00

23,00

9,00

12,00

3,00

4,00

5050

6

Cám 5b.6

05-C5B.6

≤ 25

10

33,00

31,01 ÷ 35,00

10,50

14,00

12,00

15,00

2,00

3,00

5000

7

Cám 5b.7

05-C5B.7

≤ 25

10

33,00

31,01 ÷ 35,00

10,00

12,00

7,50

9,00

2,50

3,50

5100

 

Bảng B.5 - Yêu cầu kỹ thuật đối với than Cám 6

TT

Loại than

Mã sản phẩm

Cỡ hạt mm

Tỷ lệ trên cỡ khi giao nhận ban đầu không lớn hơn, %

Độ tro khô, Ak%

Hàm lượng ẩm toàn phần, Wtp%

Chất bốc khô, Vk%

Lưu huỳnh chung khô, Skch%

Trị số toả nhiệt toàn phần khô, QkgrCal/g

Trung bình

Giới hạn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Không nhỏ hơn

 

Cám 6a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cám 6a.1

06-C6A.1

≤ 15

10

37,50

35,01 ÷ 40,00

8,50

13,00

6,50

8,00

0,65

0,90

4800

2

Cám 6a.2

06-C6A.2

≤ 15

10

37,50

35,01 ÷ 40,00

8,50

13,00

5,00

6,50

0,90

1,30

4700

3

Cám 6a.3

06-C6A.3

≤ 15

10

37,50

35,01 ÷ 40,00

8,50

13,00

3,50

5,50

1,10

1,75

4600

4

Cám 6a.4

06-C6A.4

≤ 15

10

37,50

35,01 ÷ 40,00

8,50

13,00

5,00

6,50

0,80

1,20

4650

5

Cám 6a.5

06-C6A.5

≤ 25

10

37,50

35,01 ÷ 40,00

20,00

23,00

9,00

12,00

3,00

4,00

4600

6

Cám 6a.6

06-C6A.6

≤ 25

10

37,50

35,01 ÷ 40,00

10,50

14,00

12,00

15,00

2,00

3,00

4550

7

Cám 6a.7

06-C6A.7

≤ 25

10

37,50

35,01 ÷ 40,00

10,00

12,00

7,50

9,00

2,50

3,50

4650

 

Cám 6b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cám 6b.1

06-C6B.1

≤ 15

10

42,50

40,01 ÷ 45,00

8,50

13,00

6,50

8,00

0,65

0,90

4350

2

Cám 6b.2

06-C6B.2

≤ 15

10

42,50

40,01 ÷ 45,00

8,50

13,00

5,00

6,50

0,90

1,30

4270

3

Cám 6b.3

06-C6B.3

≤ 15

10

42,50

40,01 ÷ 45,00

8,50

13,00

3,50

5,50

1,10

1,75

4150

4

Cám 6b.4

06-C6B.4

≤ 15

10

42,50

40,01 ÷ 45,00

8,50

13,00

5,00

6,50

0,80

1,20

4200

5

Cám 6b.5

06-C6B.5

≤ 25

10

42,50

40,01 ÷ 45,00

20,00

23,00

9,00

12,00

3,00

4,00

4200

6

Cám 6b.6

06-C6B.6

≤ 25

10

42,50

40,01 ÷ 45,00

10,50

14,00

12,00

15,00

2,00

3,00

4100

7

Cám 6b.7

06-C6B.7

≤ 25

10

42,50

40,01 ÷ 45,00

10,00

12,00

7,50

9,00

2,50

3,50

4250

 

PHỤ LỤC C

(tham khảo)

Yêu cầu kỹ thuật đối với than bùn tuyển

Yêu cầu kỹ thuật của than bùn tuyển xem Bảng C.1

Bảng C.1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với than bùn tuyển

TT

Loại than

Mã sản phẩm

Cỡ hạt mm

Tỷ lệ trên cỡ khi giao nhận ban đầu không lớn hơn, %

Độ tro khô, Ak%

Hàm lượng ẩm toàn phần, Wtp%

Chất bốc khô, Vk%

Lưu huỳnh chung khô, Skch%

Trị số toả nhiệt toàn phần khô, QkgrCal/g

Trung bình

Giới hạn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Không nhỏ hơn

1

Bùn tuyển 1a.1

07-BA.1

≤ 0,5

15

29,00

27,01 ÷ 31,00

20,00

25,00

7,00

8,00

0,65

0,90

5550

2

Bùn tuyển 1a.2

07-BA.2

≤ 0,5

15

29,00

27,01 ÷ 31,00

20,00

25,00

4,00

6,00

1,10

1,75

5350

3

Bùn tuyển 1b.1

07-BB.1

≤ 0,5

15

33,00

31,01 ÷ 35,00

20,00

25,00

7,00

8,00

0,65

0,90

5200

4

Bùn tuyển 1b.2

07-BB.2

≤ 0,5

15

33,00

31,01 ÷ 35,00

20,00

25,00

4,00

6,00

1,10

1,75

5000

 

PHỤ LỤC D

(tham khảo)

Yêu cầu kỹ thuật đối với than không phân cấp

Yêu cầu kỹ thuật của than không phân cấp xem Bảng D.1

Bảng D.1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với than không phân cấp

TT

Loại than

Mã sản phẩm

Cỡ hạt mm

Độ tro khô, Ak%

Hàm lượng ẩm toàn phần, Wtp%

Chất bốc khô, Vk%

Lưu huỳnh chung khô, Skch%

Trị số toả nhiệt toàn phần khô, QkgrCal/g

Trung bình

Giới hạn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Không nhỏ hơn

1

Không phân cấp loại 1

08-KPC.1

≤ 200

33,00

31,01 ÷ 35,00

12,00

16,00

30,00

36,00

7,00

9,00

4500

2

Không phân cấp loại 2

08-KPC.2

≤ 200

37,50

35,01 ÷ 40,00

12,00

16,00

30,00

36,00

7,00

9,00

4100

3

Không phân cấp loại 3

08-KPC.3

≤ 200

42,50

40,01 ÷ 45,00

12,00

16,00

26,00

36,00

7,00

9,00

3650

 

 

Từ khóa:
TCVN8910:2015Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8910:2015Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8910:2015Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8910:2015 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8910:2015 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8910:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8910:2015
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2015
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8910:2015
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2015
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan