Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›TCVN12202-4:2018

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12202-4:2018 về Đất, đá quặng apatit và photphorit - Phần 4: Xác định hàm lượng flo bằng phương pháp chuẩn độ và phương pháp đo màu

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN12202-4:2018
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2018
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12202-4:2018

ĐẤT, ĐÁ QUẶNG APATIT VÀ PHOTPHORIT - PHẦN 4: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG FLO BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO MÀU

Apatite and phosphorite ores - Part 4: Determination of fluorine content - Titrimetric and colorimetric method

 

Lời nói đầu

TCVN 12202-4:2018 do Tổng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam biên soạn, Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN Đất, đá quặng apatit và photphorit gồm các phần sau:

1

TCVN 12202-1:2018

Phần 1: Xác định hàm lượng chất không tan bằng phương pháp khối lượng

2

TCVN 12202-2:2018

Phần 2: Xác định hàm lượng photpho bằng phương pháp chuẩn độ

3

TCVN 12202-3:2018

Phần 3: Xác định hàm lượng photpho bằng phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)

4

TCVN 12202-4:2018

Phần 4: Xác định hàm lượng flo bằng phương pháp chuẩn độ và phương pháp đo màu

5

TCVN 12202-5:2018

Phần 5: Xác định hàm lượng titan bằng phương pháp đo màu

6

TCVN 12202-6:2018

Phần 6: Xác định hàm lượng silic bằng phương pháp khối lượng

7

TCVN 12202-7:2018

Phần 7: Xác định hàm lượng canxi, magie bằng phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)

8

TCVN 12202-8:2018

Phần 8: Xác định hàm lượng sắt tổng số và sắt (II) bằng phương pháp chuẩn độ bicromat

9

TCVN 12202-9:2018

Phần 9: Xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phương pháp khối lượng

 

ĐẤT, ĐÁ QUẶNG APATIT VÀ PHOTPHORIT - PHẦN 4: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG FLO BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO MÀU

Apatite and phosphorite ores - Part 4: Determination of fluorine content - Titrimetric and colorimetric method

1.  Phạm vi áp dụng

Quy trình này quy định phương pháp chuẩn độ thể tích và phương pháp đo màu xác định hàm lượng flo từ 0,005 % đến 10 % trong mẫu quặng apatit, photphorit.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 7151 (ISO 648), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet một mức

TCVN 7153 (ISO 1042), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức

TCVN 9924:2013, Đất, đá quặng - Quy trình gia công mẫu sử dụng cho các phương pháp phân tích hóa học, hóa lý, rơnghen, nhiệt.

3  Nguyên tắc

Flo trong quặng được chuyển về dạng H2SiF6 khi cất lôi cuốn bằng hơi nước, sau đó được hấp thụ bằng NaOH. Tùy thuộc lượng có thể có trong mẫu, hàm lượng flo được xác định bằng một trong hai phương pháp:

Phương pháp chuẩn độ khi hàm lượng flo lớn hơn 1 %: Chuẩn độ flo ở dạng H2SiF6 bằng thori nitrat trong môi trường pH= 3,0 đến 3,5 với chỉ thị xylen da cam.

Phương pháp đo màu khi hàm lượng flo nhỏ hơn 1 %: Dựa trên khả năng của ion F- có thể tạo với ziriconi thành ion phức bền không màu có dạng (ZrF3)- làm giảm màu đỏ của phức ziriconi-alizarin. Đo độ giảm màu phức dưới tác dụng của F- sau 1 h , ở bước sóng 550 nm, từ đó xác định được hàm lượng flo.

4  Hóa chất, thuốc thử

Trong quá trình phân tích, chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh khiết phân tích và nước phù hợp với loại 2 của TCVN 4851 (ISO 3696).

4.1  Thạch anh dạng bột

4.2  Axít sunfuric H2SO4 (d=1,84)

4.3  Axít photphoric H3PO4 (d=1,70)

4.4  Natri hidroxit NaOH dung dịch 10 % và 0,2 N

4.5  Axit clohidric HCl dung dịch 0,2 N

4.6  Dung dịch tiêu chuẩn flo có độ chuẩn 0,001 g F/ml

Hòa tan 2,210 g natri florua NaF (đã sấy ở 105 °C đến 110 °C trong khoảng 1,5 h ) trong nước. Thêm nước đến thể tích 1 l, lắc kỹ. Từ dung dịch trên pha loãng thích hợp bằng nước cất để được dung dịch có độ chuẩn T= 0,005 mg F/ml;

4.7  Thori nitrat dung dịch chuẩn độ có độ chuẩn theo flo ~0,001 g/ml

Hòa tan 7g Th(NO3)4.4H2O trong 1 l nước.

Xác định độ chuẩn dung dịch Th(NO3)4 theo flo: Hút 10 ml dung dịch tiêu chuẩn flo (T=0,001 g F/ml) cho vào bình nón 250 ml, thêm 40 ml nước, 1 ml xylen da cam 0,1 %. Thêm dần từng giọt axít clohidric 0,2 N tới khi dung dịch chuyển màu từ tím sang vàng (pH=3,5), thêm một giọt dư axít clohidric 0,2 N. Chuẩn độ bằng dung dịch thori natrat đến khi chuyển màu dung dịch từ màu vàng thành màu hồng tím. Độ chuẩn của dung dịch thori nitrat theo flo (g/ml) được tính theo công thức:

                       (1)

trong đó:

TF độ chuẩn dung dịch tiêu chuẩn flo, g F/ml;

VF thể tích dung dịch tiêu chuẩn flo, ml;

VTh(NO3)4 thể tích tiêu tốn của dung dịch chuẩn độ thori nitrat, ml.

4.8  Phenolphtalein dung dịch 1 %

Hòa tan 1 g phenolphtalein trong 70 ml cồn, thêm vào 30 ml nước, lắc đều. Bảo quản dung dịch trong lọ nút kín.

4.9  Xylen da cam dung dịch 0,1%

Hòa tan 0,1 g xylen da cam trong 100 ml nước, lắc đều.

4.10  Dung dịch alizarin đỏ S (C14H7O7SNa.H2O)

Hòa tan 0,75 g alizarin đỏ S bằng nước cất, rồi thêm nước tới thể tích 1 l.

4.11  Dung dịch ziriconyl clorua ZrOCl2.8H2O

Hòa tan 0,354 g ziriconyl clorua vào 700 ml nước cất, thêm 33 ml H2SO4 (d=1,84), lắc đều, sau đó thêm 100 ml HCl (d=1,19), lắc đều, để nguội, dùng nước cất tăng đến 1 l. Lắc đều, bảo quản dung dịch trong chai thủy tinh có nút kín.

5  Thiết bị, dụng cụ

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông thường trong phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau

1. Ống dẫn nước vào; 2. Ống dẫn hơi nước; 3 và 8. Khóa đóng mở; 4. Bình đun sôi nước; 5. Bình phân hủy mẫu; 6. Bếp điện; 7. Nhiệt kế từ 0 °C đến 200 °C; 9. Ống ngưng ruột thẳng; 10. Cốc dung tích 600 ml.

5.1  Pipet một mức theo TCVN 7151.

5.2  Bình định mức theo TCVN 7153.

5.3  Máy đo màu có khả năng đo độ hấp thụ của dung dịch tại các bước sóng với các cuvet đo phù hợp hoặc máy có chức năng tương đương.

5.4  Bộ chưng cất flo bằng thủy tinh pyrec (xem hình 1).

5.5  Bình tia.

6  Chuẩn bị mẫu thử

Chuẩn bị và gia công mẫu thử theo TCVN 9924:2013

7  Cách tiến hành

7.1  Phương pháp chuẩn độ(đối với mẫu có nhiều hơn 1 % F)

7.1.1  Phân hủy mẫu

Cân khoảng 2,0 g mẫu (m) chính xác đến 0,0001 g cho vào bình 5 (xem hình 1). Thêm vào 2 g đến 3 g thạch anh (4.1), 30 ml H2SO4 (d=1,84) (4.2), 10 ml H3PO4 (d=1,70) (4.3), lắc đều. Dùng bình tia lượng (5.3) nhỏ nước để dồn những hạt mẫu bám trên thành bình. Đun nóng hỗn hợp.

Mở khóa 3, nước chảy vào bình 4 đã có sẵn 4 đến 5 mảnh đá bọt, khóa 8 đóng. Đun sôi nước. Khi nhiệt kế chỉ từ 130 °C đến 140 °C, đóng khóa 3, mở khóa 8.

Ngưng tụ và hấp thụ H2SiF6 vào cốc dung tích 600 ml đã có trước 10 ml nước, 4 đến 5 giọt phenolphtalein 1 % (4.8) và 5 giọt đến 10 giọt natri hidroxit 10 % (4.4). Thực hiện việc cất ở 130 °C đến 140 °C cho đến khi thể tích ngưng tụ được khoảng 400 ml. Dung dịch ngưng tụ phải luôn luôn có môi trường kiềm (có màu hồng theo phenolphtalein).

Chuyển dung dịch hấp thụ trong cốc dung tích 600 ml vào bình định mức 500 ml, thêm nước đến vạch, lắc đều (Vdm) (dung dịch 1).

7.1.2  Chuẩn độ xác định flo

Lấy 50ml (Vh) dung dịch 1 cho vào bình nón 250 ml, trung hòa bằng HCl 0,2 N (4.5) đến khi mất màu hồng của dung dịch (theo phenolphtalein). Dùng nước cất pha loãng đến thể tích khoảng 70 ml. Thêm 1 ml xylen da cam 0,1 % (4.9), nhỏ từng giọt HCl 0,2 N (4.5) đến khi dung dịch đổi màu từ tím sang vàng (pH khoảng 3,5), thêm vào dư 1 giọt HCl 0,2 N (4.5). Chuẩn độ bằng dung dịch thori nitrat (4.7) đến khi chuyển màu dung dịch từ màu vàng sang màu hồng, ghi thể tích tiêu tốn (VTh(NO3)4)

Làm đồng thời mẫu trắng với mẫu phân tích.

7.2  Phương pháp đo màu(đối với mẫu có ít hơn 1 % F)

7.2.1  Phân hủy mẫu

Tiến hành tương tự như 7.1.1

Lấy 25 ml (Vh) dung dịch 1 vào bình định mức dung tích 100 ml, trung hòa bằng HCl 0,2 N (4.5) đến khi mất màu hồng của dung dịch (theo phenolftalein). Dùng nước cất pha loãng đến thể tích khoảng 50 ml. Thêm vào 5 ml alizarin đỏ S (4.10), 5 ml ziriconyl clorua (4.11), định mức bằng nước cất. Lắc đều, để yên hỗn hợp chừng 1 h ở nhiệt độ phòng. Đo mật độ quang của dung dịch so với mẫu không quặng trên máy đo màu UV-1201 ở bước sóng 550 nm, cuvet 1 cm.

7.2.2  Xây dựng đồ thị chuẩn

Cho lần lượt vào dãy bình độ mức dung tích 100 ml các thể tích dung dịch chuẩn flo (T=0,005 mgF/ml) (4.6) như sau: 0 ml; 1,0 ml; 3,0 ml; 5,0 ml; 10,0 ml; 15,0 ml; 20 ml; 25,0 ml và 50,0 ml, thêm 5 ml dung dịch alizarin đỏ S (4.10), 5 ml dung dịch ziriconyl clorua (4.11), lắc đều, để yên 1 h ở nhiệt độ phòng. Đo mật độ quang của dung dịch như tiến hành phân tích mẫu.

Dựng đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D (trục tung) vào lượng flo (trục hoành).

8  Tính kết quả

8.1  Tính hàm lượng flo

Hàm lượng flo (F), biểu thị theo phần trăm (%) khối lượng, được tính bằng công thức sau:

8.1.1  Theo phương pháp thể tích

          (2)

trong đó:

TTh(NO3)4 độ chuẩn của dung dịch Th(NO3)4 theo flo, g F/ml;

VTh(NO3)4 thể tích dung dịch Th(NO3)4 tiêu tốn khi chuẩn độ mẫu phân tích, đã trừ thể tích dung dịch Th(NO3)4 tiêu tốn khi chuẩn độ mẫu trắng, ml;

Vdm thể tích định mức hòa tan mẫu, ml;

Vh thể tích dung dịch lấy để chuẩn độ, mll;

m lượng cân mẫu, g.

8.1.2  Theo phương pháp đo màu

        (3)

trong đó:

a Lượng F tìm được trên đồ thị chuẩn, g;

Vh Thể tích dung dịch 3 lấy phân tích, ml;

Vdm Thể tích định mức sau chưng cất, ml;

m Khối lượng mẫu, g.

8.2  Sai số phân tích

Sai lệch lớn nhất giữa hai kết quả xác định song song hoặc đối song không vượt quá giá trị trong Bảng 1, bảng 2:

Bảng 1 - Sai số phân tích phương pháp chuẩn độ

Cấp hàm lượng F

(%)

Sai lệch tuyệt đối

(%)

Từ 1,00 đến nhỏ hơn 2,00

0,2

Từ 2,00 đến nhỏ hơn 5,00

0,3

Từ 5,00 đến nhỏ hơn 10,00

0,5

Bảng 2 - Sai số phân tích phương pháp đo màu

Cấp hàm lượng F

(%)

Sai lệch tuyệt đối

(%)

Từ 0,005 đến nhỏ hơn 0,010

0,003

Từ 0,010 đến nhỏ hơn 0,020

0,005

Từ 0,020 đến nhỏ hơn 0,050

0,01

Từ 0,050 đến nhỏ hơn 0,100

0,01

Từ 0,100 đến nhỏ hơn 0,200

0,035

Từ 0,200 đến nhỏ hơn 0,500

0,06

Từ 0,500 đến nhỏ hơn 1,00

0,125

9  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm bao gồm các thông tin sau:

a) viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) nhận dạng mẫu thử;

c) tên và địa chỉ phòng thử nghiệm;

d) ngày tiến hành thử nghiệm;

e) kết quả thử nghiệm;

f) ngày báo cáo kết quả thử;

h) bất kỳ các đặc điểm đã ghi nhận trong quá trình xác định, các thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này có thể ảnh hưởng đến kết quả của mẫu thử.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Tiêu chuẩn ngành - Phương pháp chuẩn độ thể tích xác định hàm lượng flo trong quặng Apatit, Photphoric (ký hiệu QT AP.11-HH/05).

Từ khóa:
TCVN12202-4:2018Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12202-4:2018Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12202-4:2018Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12202-4:2018 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12202-4:2018 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN12202 4:2018 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN12202-4:2018
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2018
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN12202-4:2018
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2018
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan