Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›46/2011/QĐ-UBND

Quyết định 46/2011/QĐ-UBND về Bộ đơn giá phân tích môi trường không khí xung quanh; khí thải; nước mặt lục địa; nước dưới đất, nước thải và nước biển ven bờ trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu46/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nghệ An
Ngày ban hành23/09/2011
Người kýĐinh Viết Hồng
Ngày hiệu lực 03/10/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:23/09/2011Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 46/2011/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 23 tháng 9 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH; KHÍ THẢI; NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA; NƯỚC DƯỚI ĐẤT; NƯỚC THẢI VÀ NƯỚC BIỂN VEN BỜ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29/4/2008 của Liên tịch Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 5/7/2007 của Bộ Tài nguyên Môi trường về Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa; Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT ngày 16/4/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit; Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/4/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước biển, khí thải và phóng xạ;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2453/TTr-TNMT.QT ngày 31/8/2011 và Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại công văn số 1012/STP ngày 26/8/2011;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá phân tích môi trường không khí xung quanh; khí thải; nước mặt lục địa; nước dưới đất, nước thải và nước biển ven bờ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị thực hiện Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế; Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Viết Hồng

 

BỘ ĐƠN GIÁ

PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH; KHÍ THẢI; NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA; NƯỚC DƯỚI ĐẤT; NƯỚC THẢI VÀ NƯỚC BIỂN VEN BỜ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 23/9/2011 của UBND tỉnh Nghệ An)

STT

Mã Hiệu

Thông số

Phương pháp

Đơn giá

(đồng VN)

I. Môi trường không khí xung quanh; khí thải

1

KK1

Nhiệt độ

(TCN của TCKTTV
94TCN6-2001)

38.394

2

KK2

Vận tốc gió; hướng gió

(TCN của TCKTTV
94TCN6-2001)

38.532

3

KK3

Áp suất khí quyển

(TCN của TCKTTV
94TCN6-2001)

35.350

4

KK4

Bụi tổng số (TSP); bụi PM10; bụi PM2.5

(TCVN 5067-1995 và
6152-1996)

187.114

5

KK5

CO

(Thường quy kỹ thuật
YHLĐ Bộ Y tế 1993)

317.669

6

KK6

NO2

(Thường quy kỹ thuật
YHLĐ Bộ Y tế 1993)

265.492

7

KK7

SO2

(Thường quy kỹ thuật
YHLĐ Bộ Y tế 1993)

311.115

8

KK8

O3

(Phương pháp Kali Iodua
NBIK của WHO)

339.372

9

KK9

CO2

(Thường quy kỹ thuật
YHLĐ Bộ Y tế 1993)

378.372

10

KK10

HCl

(Thường quy kỹ thuật
YHLĐ Bộ Y tế 1993)

320.034

11

KK12

NH3

(TCVN 5293-1995)

305.596

12

KK13

Formandehyde (HCHO)

(Thường quy kỹ thuật
YHLĐ Bộ Y tế 1993)

799.065

II. Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị

1

TO3

L Aeq, L Amax, L A50

(TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982)

129.936

III. Môi trường nước mặt lục địa và nước thải

1

NM1

Nhiệt độ nước; pH

(TCVN 4559-1988)

86.959

2

NM2

Oxy hòa tan (DO)

(TCVN 5499-1995)

95.873

3

NM3

Chất rắn hòa tan (TDS); độ dẫn điện EC

(Đo bằng máy)

81.027

4

NM4

Chất rắn lơ lửng (SS)

(TCVN 4559-1988)

210.216

5

NM5

Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5)

(APHA 5210)

175.003

6

NM6

Nhu cầu oxy hoá học (COD)

(APHA 5220)

226.518

7

NM7

Nitơ- amoni (NH4+)

(TCVN 6179-1996)

241.953

8

NM8

Nitrite (NO2-)

(TCVN 6178-1996)

164.792

9

NM9

Nitrate (NO3-)

(TCVN 6180-1996)

226.193

10

NM10

Tổng P

(ALPHA 4500-P)

288.718

11

NM11

Tổng N

(ALPHA 4500-N)

325.773

12

NM12

Sulphat (SO42-)

(TCVN 6200-1996)

206.119

13

NM13

Photphat (PO43-)

(TCVN 6202-1996)

216.850

14

NM14

Clorua (Cl-)

(TCVN 6194-1996)

287.461

15

NM15

Độ cứng theo CaCO3

(APHA 2340C)

217.193

16

NM16

Sunphua (S2-)

(APHA 4500-S2-)

235.099

17

NM17

Florua (F-)

(APHA 4500)

237.714

18

NM18

Cặn toàn phần (TS)

(APHA 2540B)

217.049

19

NM19

Clo dư

(APHA 2540F

224.011

20

NM20

Độ oxy hoá (tính theo KMnO4)

(Thường quy kỹ thuật- Bộ y tế 2002)

208.326

21

NM21

Kim loại nặng Pb; Cd

(TCVN 6193:1996; APHA 3113)

476.376

22

NM22

Kim loaị nặng Hg; As

(TCVN 5991-1995; APHA 3112 )

563.378

23

NM23

Kim loại nặng Cu; Cr

(TCVN 6193:1996 và
TCVN 6222:1996)

429.245

24

NM24

Kim loại nặng Fe; Zn; Mn; Sn; Ni; Se; K; Na; Ca; Mg

(TCVN 6193-1995 và TCVN 6222-1996; APHA 3111B)

400.549

25

NM25

Dầu mỡ

(ASTM D3650-1993)

679.350

26

NM26

Coliform; E.coli; Fecal coli

(SMEWW 9222)

527.576

27

NM27

Cyanua

(APHA 4500-CN)

315.720

28

NM28

Phenol

(TCVN 6216:1996)

560.904

IV. Môi trường nước biển ven bờ

1

NB1

pH

(TCVN 4559-1998)

67.048

2

NB2

Nhiệt độ

(TCVN 4559-1988)

73.927

3

NB3

DO

(TCVN 5499-1995)

117.551

4

NB4

Độ đục

(đo trực tiếp/điện cực IR)

182.430

5

NB5

Độ màu

(APHA 2120)

195.895

6

NB6

Độ trong suốt

(TCVN 5501-1991)

180.931

7

NB7

Độ muối

(điện hóa/điện cực kép)

144.654

8

NB8

Chất rắn lơ lửng SS

(TCVN 4559-1988)

168.437

9

NB9

NH4+

(TCVN 6179-1996)

314.606

10

NB10

NO2-

(TCVN 6178-1996)

378.706

11

NB11

SO42-

(TCVN 6200-1996)

267.019

12

NB12

PO43-

(TCVN 6202-1996)

232.719

13

NB13

Tổng N

(ALPHA 4500-N)

350.304

14

NB14

Tổng P

(ALPHA 4500-P)

347.257

15

NB15

COD

(APHA 5220)

284.795

16

NB16

BOD

(APHA 5210)

258.224

17

NB17

Dầu mỡ trong tầng nước mặt

(ASTM D3650-1993)

785.787

18

NB18

Pb; Cd

(TCVN 6193:1996; APHA 3113)

401.963

19

NB19

Hg; As

(TCVN 5991-1995; APHA 3112 )

521.568

20

NB20

Cu; Zn; Mn; Ni; Cr(V); Cr(VI)

(TCVN 6193:1996 và
TCVN 6222:1996)

410.184

21

NB21

Cyanua (CN -)

(APHA 4500-CN)

521.631

22

NB22

Coliform; Fecal

(TCVN 6167-2:1996)

631.200

23

NB23

Phenol

(TCVN 6216:1996)

370.986

24

NB24

Hóa chất BVTV nhóm Clo

(EPA 614Z)

1.689.037

25

NB25

Hóa chất BVTV nhóm photpho

(Sắc kỵ khí EPA 614Z)

1.531.044

V. Môi trường nước dưới đất

1

NN1

pH

(TCVN 4557:1988)

72.056

2

NN2

DO

(TCVN 5499:1995)

150.925

3

NN3

Độ đục; Độ dẫn điện

(Đo bằng máy)

92.550

4

NN4

Chất rắn lơ lửng (SS)

(TCVN 4559:1988)

197.297

5

NN5

Độ cứng theo CaCO3

(APHA 2340C)

188.360

6

NN6

Nitơ amoni (NH4+)

(TCVN 6179:1996)

246.770

7

NN7

Nitrit (NO2-)

(TCVN 6178:1996)

281.929

8

NN8

Nitrat (NO3-)

(TCVN 6180:1996)

226.732

9

NN9

Sulphat (SO42-)

(APHA 4500-SO4E)

206.733

10

NN10

Phôtphat (PO43-)

(TCVN 6202:1996)

216.002

11

NN11

Tổng N

(APHA 4500-N)

316.382

12

NN12

Tổng P

(APHA 4500-P)

323.584

13

NN13

Clorua (Cl-)

(TCVN 6194-1:1996)

285.055

14

NN14

Pb; Cd

(TCVN 6193:1996)

472.931

15

NN15

Hg; As

(TCVN 5991:1995 và
APHA 3114)

563.914

16

NN16

Fe; Cu; Zn; Cr; Mn

(TCVN 6193:1996 và
TCVN 6222:1996)

397.864

17

NN17

Xác định sunphua (S2-)

(APHA 4500-S2-)

234.281

18

NN18

TS

(APHA 2540B)

217.610

19

NN19

Florua (F-)

(APHA 4500-F)

238.698

20

NN20

Clo dư

(APHA 2540F)

223.164

21

NN21

Độ oxy hoá tính theo KMnO4

(Thường quy kỹ thuật- Bộ y tế 2002)

207.479

22

NN22

Se; Ni; Sn; K; Na; Ca; Mg

(APHA 3114)

386.676

23

NN23

Phenol

(TCVN 6216:1996)

574.543

24

NN24

Cyanua (CN -)

(APHA CN.C)

489.980

25

NN25

Coliform; Fecal

(TCVN 6167-2:1996)

530.403

26

NN26

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666; Lindan; Aldrin; Dieldrin; DDE; DDD; DDT

(EPA 614Z)

2.945.352

27

NN27

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin

(Sắc kỵ khí EPA 614Z)

2.868.552

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Từ khóa:
46/2011/QĐ-UBNDQuyết định 46/2011/QĐ-UBNDQuyết định số 46/2011/QĐ-UBNDQuyết định 46/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định số 46/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định 46 2011 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu46/2011/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nghệ An
                            Ngày ban hành23/09/2011
                            Người kýĐinh Viết Hồng
                            Ngày hiệu lực 03/10/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu46/2011/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nghệ An
                                                  Ngày ban hành23/09/2011
                                                  Người kýĐinh Viết Hồng
                                                  Ngày hiệu lực 03/10/2011
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá phân tích môi trường không khí xung quanh; khí thải; nước mặt lục địa; nước dưới đất, nước thải và nước biển ven bờ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
                                                  • Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị thực hiện Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường theo đúng quy định.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế; Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan