Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › 33/2011/QĐ-UBND

Quyết định 33/2011/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 và xét đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 33/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành 27/10/2011
Người ký Nguyễn Văn Hùng
Ngày hiệu lực 06/11/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 27/10/2011 Tình trạng: Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 33/2011/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 27 tháng 10 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM ĐẾN NĂM 2015 VÀ XÉT ĐẾN NĂM 2020.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 05/4/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khoá IX, kỳ họp chuyên đề về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 và xét đến năm 2020.

Căn cứ Thông báo số 47/TB-HĐND ngày 21/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại cuộc họp giao ban ngày 20/10/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 và xét đến năm 2020, với các nội dung chính sau (có phụ lục 1, 2 kèm theo):

- Điều chỉnh: 02 điểm quặng đá làm vật liệu xây dựng thông thường (điều chỉnh phân kỳ quy hoạch và điều chỉnh địa danh khu vực mỏ);

- Bổ sung: 27 điểm mỏ làm vật liệu xây dựng thông thường; trong đó: Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 11 điểm; cát, sỏi: 12 điểm và sét, gạch ngói: 04 điểm.

Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 21/4/2010 của UBND tỉnh Kon Tum về việc Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 và xét đến năm 2020.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Bộ Công thương;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VB QPPL);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Uỷ ban MTTQVN tỉnh;
- Như điều 3;
- Đài PT-TH tỉnh, Báo Kon Tum;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN3.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hùng

 


PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC CÁC ĐIỂM KHOÁNG SẢN VLXD THÔNG THƯỜNG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

TT

Tên mỏ - Loại khoáng sản

Vị trí - Tọa độ

Đặc điểm ĐC - Hiện trạng

Mức độ nghiên cứu ĐC

Tổng DT QH

(ha)

Tổng tài nguyên dự báo

(1000 m3)

Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng

Giai đoạn

2011 - 2015

Giai đoạn

2016 - 2020

Diện tích (ha)

Trữ lượng

(1000m3)

Diện tích (ha)

Trữ lượng

(1000m3)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Mỏ đá xây dựng Granitogơnai Thôn 1 - Tân Cảnh

-Vị trí: Thôn 1, xã Tân Cảnh, huyện Đăk Tô.

-Tọa độ trung tâm:

X: 16 19 860

Y: 5 33 600

-Đặc điểm ĐC: Đá thuộc loại Granitogơ nai bị phong hóa cơ học nứt nẽ;

-Hiện trạng: Xung quanh khu vực mỏ là nương rẫy nhân dân;

Đã được điều tra sơ bộ

12

2.400

03

600

03

600

2

Mỏ đá xây dựng thôn Kon Plông

- Vị trí: thuộc Tiểu khu 496, địa bàn Thôn Kon Plông, xã Hiếu, huyện Kon Plông.

-Tọa độ trung tâm:

X: 16 12 700

Y: 5 99 100

-Đặc điểm ĐC: Đá thuộc loại đá phiến kết tinh, bị phong hóa cơ học nứt nẽ;

-Hiện trạng: Xung quanh khu vực mỏ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

5

1.000

2

40

2

40

 

PHỤ LỤC SỐ 02

DANH MỤC CÁC ĐIỂM KHOÁNG SẢN VLXD THÔNG THƯỜNG BỔ SUNG QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

TT

Tên mỏ - Loại khoáng sản

Vị trí - Tọa độ

Đặc điểm ĐC - Hiện trạng

Mức độ nghiên cứu ĐC

Tổng DT QH

(ha)

Tổng tài nguyên dự báo

(1000 m3)

Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng

Giai đoạn

2011 - 2015

Giai đoạn

2016 - 2020

Diện tích (ha)

Trữ lượng

(1000m3)

Diện tích (ha)

Trữ lượng

(1000m3)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Mỏ đá Granit TK 770.

- Vị trí: Tiểu khu 770, xã Mô Rai, huyện Sa Thầy

-Tọa độ trung tâm:

X: 1546 858

Y: 4 99 961

- Đặc điểm ĐC: Đá thuộc loại Granit bị phong hóa cơ học nứt nẽ;

- Hiện trạng: Mỏ cũ đã khai thác phục vụ thi công CT thủy điện Sê San 4; xung quanh khu vực mỏ là cây nhỏ, bụi rậm; thuộc TK770 do UBND xã Mô Rai, huyện Sa Thầy quản lý.

Đã được điều tra sơ bộ

10,75

2.200

05

1.000

06

1.200

2

Mỏ đá Granit TK 774.

- Vị trí: Tiểu khu 774, xã Mô Rai, huyện Sa Thầy

-Tọa độ trung tâm: X: 1559 884

Y: 5 00 311

- Đặc điểm ĐC: Đá thuộc loại Granit bị phong hóa cơ học nứt nẽ;

- Hiện trạng: thuộc TK774 (đất rừng SX) do Cty TNHH MTV Sa Thầy quản lý; trên khu vực mỏ là cây nhỏ, bụi rậm.

Đã được điều tra sơ bộ

11,27

1.200

11,27 (TD: 11,27, KT: 5)

500

6,27 (KT)

700

3

Mỏ đá Granit Bình Trung

- Vị trí: thôn Bình Trung, xã Sa Bình, huyện Sa Thầy;

-Tọa độ trung tâm:

X: 1592 010

Y: 537 838

Mỏ đá cũ trước đây đã cấp phép khai thác;

Xung quanh là đất nương rẫy nhân dân.

Đã được điều tra sơ bộ

3,84

400

3,84 (TD: 3,84; KT: 2)

200

1,84

200

4

Mỏ đá xây dựng làng Đăk Xô

- Vị trí: thuộc TK 500, địa bàn Thôn Đăk Xô (Thôn 6), xã Hiếu, huyện Kon Plông.

- Tọa độ trung tâm:

X: 1615 787

Y: 6 02 390

- Đặc điểm ĐC: Đá thuộc loại đá phun trào Bazan, bị phong hóa cơ học nứt nẽ, vỡ vụn

- Hiện trạng: Xung quanh khu vực mỏ là nương rẫy nhân dân và rừng sản xuất do Lâm trường Măng La quản lý.

Đã được điều tra sơ bộ

6

1200

3

600

3

600

5

Mỏ đá Granit Chư Hreng

Vị trí: Thôn KonHraKtu, xã chưHreng, tp Kon Tum;

- Tọa độ trung tâm:

X: 1584 775

Y: 5 56 838

Đất nương rẫy nhân dân

Điều tra sơ bộ

6,7

400

6,7 (TD: 6,7, KT: 3,7)

200

3 (KT)

200

6

Mỏ đá Granit Sao Mai

-Vị trí: Thôn 4, xã Hòa Bình, tp Kon Tum;

- Tọa độ trung tâm:

X:1577 000

Y: 5 53 500

Thuộc QH rừng phòng hộ, hiện trạng đất trống không có rừng (sau khi bổ sung quy hoạch, việc quản lý, cấp phép thực hiện theo quy định hiện hành)

Đã được điều tra sơ bộ

10

600

10

300

10

300

7

Mỏ đá xây dựng làng Kép Ram

- Vị trí: phía đông nam làng Kép Ram, Thôn 5, xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum.

- Tọa độ trung tâm:

X: 1579 000

Y: 5 50 800

- Đặc điểm ĐC: Đá thuộc loại đá phun trào Bazan, bị phong hóa cơ học nứt nẽ, vỡ vụn

- Hiện trạng: Xung quanh khu vực mỏ là nương rẫy, ruộng nước 01 vụ (kém hiệu quả) của nhân dân.

Đã được điều tra sơ bộ

14

800

14 (TD:14, KT:14)

400

 

 

8

Mỏ đá Granodioritogonei Kroong

- Vị trí: Thôn Hà Mòn, xã Kroong, tp Kon Tum;

- Tọa độ trung tâm:

X: 1592 500

Y: 5 39 200

Mỏ đá cũ khai thác phục vụ thi công CTTĐ Plei Krông, hiện nay đã bàn giao cho tỉnh quản lý

Đã được điều tra sơ bộ

5

500

5 (TD: 5, KT: 3)

300

2 (KT)

200

9

Mỏ đá xây dựng thôn 3 – Kon Đào

- Vị trí: thuộc địa bàn thôn 3, xã Kon Đào, huyện Đăk Tô.

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 1627 216

Y: 5 38 757

Điểm cuối

X: 1627 159

Y: 5 39 086

- Đặc điểm ĐC: là loại đá biến chất granitbiotitogoneít bị phong hóa nứt nẽ.

- Hiện trạng: đa phần diện tích là lộ đá gốc, thảm thực vật là cây hoang dại, bụi rậm

Đã được điều tra sơ bộ

2,35

400

2,35 (TD: 2,35; KT: 01)

150

1,35 (KT)

250

10

Mỏ đá xây dựng Đăk Yêu, xã Hòa Bình

- Vị trí: suối Đăk Yêu, xã Hòa Bình

- Tọa độ:

Điểm đầu:

X: 1579 340

Y: 5 51 450

Điểm cuối: X: 1579 610

Y: 5 51 700

Đá thuộc loại đá phun trào Bazan, bị phong hóa cơ học nứt nẽ, vỡ vụn

- Hiện trạng: Xung quanh khu vực mỏ là nương rẫy, ruộng nước 01 vụ (kém hiệu quả) của nhân dân.

Đã được điều tra sơ bộ

05

600

05

600

05

600

11

Mỏ đá xây dựng Đăk Blà

- Vị trí: xã Đăk Blà

- Tọa độ:

Điểm đầu:

X 15 85 700

Y 5 60 250

Điểm cuối:

X 15 86 850

Y 5 60 700

- Đặc điểm ĐC: là loại đá biến chất granitbiotitogonei bị phong hóa nứt nẽ.

- Hiện trạng: đất rẫy của dân đang canh tác

Đã được điều tra sơ bộ

30

1.000.000

10

400

10

400

12

Điểm mỏ cát xây dựng suối Đăk Rơ Ngát

- Vị trí: suối Đăk Rơ Ngát, thôn Đăk Tông, xã Ngọc Tụ, huyện Đăk Tô;

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 5 28 743;

Y: 1623 958

Điểm cuối

X: 1628 086

Y: 5 29 119;

- Đặc điểm địa chất: cát thạch anh hạt mịn đến thô thuộc bồi tích suối;

- Hiện trạng: khu vực quy hoạch là lòng suối, mùa khô có lưu lượng chảy nhỏ, mùa mưa rất lớn. Hai bên bờ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

3

60

3

60

3

60

13

Điểm mỏ cát xây dựng thôn 6, xã Kon Đào

- Vị trí: suối cạn, thôn 6, xã Kon Đào, huyện Đăk Tô;

- Tọa độ:

Điểm đầu

X:1626 191

Y: 5 34 962

Điểm cuối

X: 1626 547

Y: 5 34 752;

- Đặc điểm địa chất: cát thạch anh hạt mịn đến thô thuộc bồi tích suối;

- Hiện trạng: khu vực quy hoạch là lòng suối, chỉ có nước chảy vào mùa mưa. Hai bên bờ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

0,14

2

(bồi lắng thường xuyên)

0,14

2

(bồi lắng thường xuyên)

0,14

2

(bồi lắng thường xuyên)

14

Điểm mỏ cát xây dựng thôn 5, xã Tân Cảnh

- Vị trí: suối cạn, thôn 5, xã Tân Cảnh, huyện Đăk Tô;

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 1621 288

Y: 5 26 090

Điểm cuối

X: 1621 379

Y: 5 26 039;

- Đặc điểm địa chất: cát thạch anh hạt mịn đến thô thuộc bồi tích suối;

- Hiện trạng: khu vực quy hoạch là lòng suối, chỉ có nước chảy vào mùa mưa. Hai bên bờ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

0,1327

7

(bồi lắng thường xuyên)

0,1327

7

(bồi lắng thường xuyên)

0,1327

7

(bồi lắng thường xuyên)

15

Điểm mỏ cát xây dựng thôn Đăk Tông, xã Ngọc Tụ

- Vị trí: suối cạn, thôn Đăk Tông, xã Ngọc Tụ, huyện Đăk Tô;

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 1623 958

Y: 5 28 743

Điểm cuối

X: 1628 086

Y: 5 29 119;

- Đặc điểm địa chất: cát thạch anh hạt mịn đến thô thuộc bồi tích suối;

- Hiện trạng: khu vực quy hoạch là lòng suối, chỉ có nước chảy vào mùa mưa. Hai bên bờ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

3

60

(bồi lắng thường xuyên)

3

60

(bồi lắng thường xuyên)

3

60

(bồi lắng thường xuyên)

16

Điểm mỏ cát xây dựng lòng sông thôn 1, thị trấn Đăk Tô

- Vị trí: Thôn 1, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô

- Tọa độ:

Điểm đầu:

X: 1622 222

Y: 5 35 566

Điểm cuối:

X :1622 186

Y: 5 35 583

- Đặc điểm địa chất: cát thạch anh hạt mịn đến thô thuộc bồi tích suối;

- Hiện trạng: khu vực quy hoạch là lòng suối, chỉ có nước chảy vào mùa mưa, UBND tỉnh đã cấp phép khai thác. Hai bên bờ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

0, 2608

3

(bồi lắng thường xuyên)

0, 2608

3

(bồi lắng thường xuyên)

0, 2608

3

(bồi lắng thường xuyên

17

Điểm mỏ cát xây dựng lòng sông Đăk Snghé

- Vị trí: sông Đăk Snghé, thuộc địa bàn thôn 13, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy;

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 1601 000

Y: 5 73 476

Điểm cuối

X: 1600 357

Y: 5 73 007;

- Đặc điểm địa chất: cát thạch anh hạt mịn đến thô thuộc bồi tích sông;

- Hiện trạng: khu vực quy hoạch là lòng sông và bãi bồi ven sông. Hai bên bờ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

0,49

4,9

(bồi lắng thường xuyên)

0,49

4,9

(bồi lắng thường xuyên)

0,49

4,9

(bồi lắng thường xuyên)

18

Điểm mỏ cát xây dựng lòng sông Đăk Pne

- Vị trí: sông Đăk Pne, thuộc địa bàn thôn 4, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy;

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 1602 178

Y: 5 77 431

Điểm cuối

X: 1601 819

Y: 5 77 320;

- Đặc điểm địa chất: cát thạch anh hạt mịn đến thô thuộc bồi tích sông;

- Hiện trạng: khu vực quy hoạch là lòng sông và bãi bồi ven sông. Hai bên bờ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

0,2

2 (bồi lắng thường xuyên)

0,2

2 (bồi lắng thường xuyên)

0,25

2(bồi lắng thường xuyên)

19

Điểm mỏ cát xây dựng lòng sông Đăk Pne

- Vị trí: sông Đăk Pne, thuộc địa bàn thôn 5, TT ĐăkRve, huyện Kon Rẫy;

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 1603 747

Y: 5 79 698

Điểm cuối

X: 1603 653

Y: 5 80 221;

- Đặc điểm địa chất: cát thạch anh hạt mịn đến thô thuộc bồi tích sông;

- Hiện trạng: khu vực quy hoạch là lòng sông và bãi bồi ven sông. Hai bên bờ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

0,35

3,5 (bồi lắng thường xuyên)

0,35

3,5 (bồi lắng thường xuyên)

0,35

3,5 (bồi lắng thường xuyên)

20

Điểm mỏ cát xây dựng lòng sông Đăk Pne

- Vị trí: sông Đăk Pne, thuộc địa bàn thôn 5, TT ĐăkRve, huyện Kon Rẫy;

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 1603 474

Y: 5 80 211

Điểm cuối

X: 1603 021

Y: 5 79 753;

- Đặc điểm địa chất: cát thạch anh hạt mịn đến thô thuộc bồi tích sông;

- Hiện trạng: khu vực quy hoạch là lòng sông và bãi bồi ven sông. Hai bên bờ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

0,23

2,3 (bồi lắng thường xuyên)

0,23

2,3 (bồi lắng thường xuyên)

0,23

2,3 (bồi lắng thường xuyên)

21

Điểm mỏ cát xây dựng lòng sông Đăk Pne

- Vị trí: sông Đăk Pne, thuộc địa bàn thôn 7, TT ĐăkRve, huyện Kon Rẫy;

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 1606 780

Y: 5 82 178

Điểm cuối

X: 1606 742

Y: 5 82 391;

- Đặc điểm địa chất: cát thạch anh hạt mịn đến thô thuộc bồi tích sông;

-Hiện trạng: khu vực quy hoạch là lòng sông và bãi bồi ven sông. Hai bên bờ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

0,25

2,5 (bồi lắng thường xuyên)

0,25

2,5 (bồi lắng thường xuyên)

0,25

2,5 (bồi lắng thường xuyên)

22

Điểm mỏ cát xây dựng lòng sông Đăk Pne

- Vị trí: sông Đăk Pne, thuộc địa bàn thôn 3, TT ĐăkRve, huyện Kon Rẫy;

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 1606 438

Y: 5 82 126

Điểm cuối

X: 1606 093

Y: 5 82 130;

- Đặc điểm địa chất: cát thạch anh hạt mịn đến thô thuộc bồi tích sông;

-Hiện trạng: khu vực quy hoạch là lòng sông và bãi bồi ven sông. Hai bên bờ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

0,31

3,1 (bồi lắng thường xuyên)

0,31

3,1 (bồi lắng thường xuyên)

0,31

3,1 (bồi lắng thường xuyên)

23

Điểm mỏ cát xây dựng lòng sông Đăk La

- Vị trí: mỏ cát sông Đăk La, xã Đăk Tre, huyện Kon Rẫy

- Tọa độ:

Điểm đầu:

X: 1587 700

Y: 5 67 800

Điểm cuối:

X: 1587 900

Y: 5 68 400

- Đặc điểm địa chất: cát thạch anh hạt mịn đến thô thuộc bồi tích sông;

- Hiện trạng: khu vực quy hoạch là lòng sông và bãi bồi ven sông. Hai bên bờ là nương rẫy nhân dân

Đã được điều tra sơ bộ

05

100 (bồi lắng thường xuyên)

05

100 (bồi lắng thường xuyên)

05

100 (bồi lắng thường xuyên)

24

Mỏ sét gạch ngói Tê Pen 2

- Vị trí: thuộc địa bàn thôn Tê Pen 2, xã Đăk Trăm, huyện Đăk Tô

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 1634 435

Y: 5 39 027

Điểm cuối

X: 1634 395

Y: 5 38 918;

- Đặc điểm ĐC: sét pha cát thuộc trầm tích sông.

- Hiện trạng: trên mặt là đất sản xuất nông nghiệp; bên dưới là khoáng sản sét

Đã được điều tra sơ bộ

10

100

05

50

05

50

25

Mỏ sét gạch ngói Diên Bình

- Vị trí: thuộc địa bàn thôn 1, xã Diên Bình, huyện Đăk Tô

- Tọa độ điểm TT:

X: 1615 636

Y: 5 39 717

- Đặc điểm ĐC: sét pha cát thuộc trầm tích sông.

- Hiện trạng: trên mặt là đất sản xuất nông nghiệp; bên dưới là khoáng sản sét

Đã được điều tra sơ bộ

50

1000

20

400

30

600

26

Mỏ sét gạch ngói thị trấn Đăk Tô

- Vị trí: thuộc địa bàn khối 6, TT Đăk Tô.

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 1618 964

Y: 5 38 281

Điểm cuối

X: 1619 219

Y: 5 39 063

- Đặc điểm ĐC: sét pha cát thuộc trầm tích sông.

- Hiện trạng: trên mặt là đất sản xuất nông nghiệp; bên dưới là khoáng sản sét

Đã được điều tra sơ bộ

20

400

10

200

10

200

27

Mỏ sét gạch ngói Măng Rương

- Vị trí: thuộc địa bàn thôn Măng Rương, xã Văn Lem, huyện Đăk Tô.

- Tọa độ:

Điểm đầu

X: 1633 061

Y: 5 40 490

Điểm cuối

X: 1633 543

Y: 5 40 821

- Đặc điểm ĐC: sét pha cát thuộc trầm tích sông.

- Hiện trạng: trên mặt là đất sản xuất nông nghiệp; bên dưới là khoáng sản sét

Đã được điều tra sơ bộ

10

200

5

100

5

100

 

Từ khóa:
33/2011/QĐ-UBND Quyết định 33/2011/QĐ-UBND Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND Quyết định 33/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Kon Tum Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Kon Tum Quyết định 33 2011 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 33/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành 27/10/2011
Người ký Nguyễn Văn Hùng
Ngày hiệu lực 06/11/2011
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 33/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành 27/10/2011
Người ký Nguyễn Văn Hùng
Ngày hiệu lực 06/11/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 và xét đến năm 2020, với các nội dung chính sau (có phụ lục 1, 2 kèm theo):
  • Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 21/4/2010 của UBND tỉnh Kon Tum về việc Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 và xét đến năm 2020.
  • Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan