Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›29/2022/QĐ-UBND

Quyết định 29/2022/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nam Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu29/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nam Định
Ngày ban hành29/08/2022
Người kýTrần Anh Dũng
Ngày hiệu lực 10/09/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/08/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/2022/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 29 tháng 8 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

Thực hiện Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/4/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật gieo ươm, trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2054/TTr-SNN ngày 26/8/2022; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 1096/BC-STP ngày 26/8/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nam Định

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nam Định.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với Chủ dự án được giao đất, thuê đất có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác phải trồng rừng thay thế bằng diện tích rừng bị chuyển mục đích sử dụng đối với rừng trồng, bằng ba lần diện tích rừng bị chuyển mục đích sử dụng đối với rừng tự nhiên nhưng chủ đầu tư dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế.

3. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác:

a) Đơn giá cho 01 ha trồng rừng cây Bần chua: 192.005.000 đồng/ha (Một trăm chín mươi hai triệu, không trăm linh năm ngàn đồng chẵn) (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

b) Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác là cơ sở để các chủ dự án xây dựng phương án nộp tiền trồng rừng thay thế khi không có điều kiện tự tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế theo quy định.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/9/2022.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Trong trường hợp giá ngày công lao động, giá vật tư, cây giống có sự biến động làm tăng hoặc giảm đơn giá trồng rừng thay thế, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định, điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế cho phù hợp.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KTrVBQPPL);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Công báo tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP3, VP5, VP6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Dũng

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ CHO 1 HA KHI THỰC HIỆN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TÌNH NAM ĐỊNH
 (Kèm theo Quyết định số: 29/2022/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của UBND tỉnh Nam Định)

- Điều kiện gây trồng: Nhóm II 

- Phương thức trồng: Thuần loài

- Mật độ trồng: 2.000 cây/ha

- Loài cây trồng: Bần chua

- Cự ly đi làm 500-1000m, hệ số k=1,1

 

 

TT

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Định mức

Hệ số

Nhân công

Đơn giá(1.000 đồng)

Thành tiền(1.000 đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng cộng 4 năm (A+B+C+D)

 

 

 

 

 

 

192.005

A

Chi phí xây dựng (A1+A2+A3)

 

 

 

 

 

 

176.171

A.1

Chi phí trực tiếp 4 năm

 

 

 

 

 

 

159.035

I

Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ 1

 

 

 

 

 

 

128.331

1

Chi phí nhân công

 

 

 

 

 

 

22.642

1.1

Chi phí trồng rừng

 

 

 

 

 

 

19.584

a

Công trồng chính

 

 

 

 

76,8

 

 

-

Xử lý thực bì

Công/ha

1

4,4

 

4,4

200

880

-

Vận chuyển cây giống (Kích thước bầu 18*22; 1,2 công/100 hố)

Công/ 100 cây

2.000

1,2

 

24,0

200

4.800

-

Đào hố, lấp hố, trồng cây (Kích thước hố 30*30*30; 1,7 công/100 hố)

Công/ 100 hố

2.000

1,7

1,1

37,4

200

7.480

-

Cắm cọc, buộc giữ cây (1 cọc trên cây; cọc dài 0,8-1m)

Công/ 100 cọc

2.000

0,5

1,1

11,0

200

2.200

b

Trồng dặm năm thứ 1 (25%)

ha

1

25%

1,1

21,1

200

4.224

1.2

Chăm sóc năm thứ 1

ha

1

6,6

1,1

7,3

200

1.452

1.3

Quản lý, bảo vệ năm thứ 1

ha

1

7,3

1,1

8,0

200

1.606

2

Chi phí vật tư

 

 

 

 

 

 

105.689

2.1

Cây Bần chua (Kích thước bầu 25-30 cm, D gốc ≥ 1,5 cm; H≥ 100cm) + 25% trồng dặm

Cây

2.500

 

 

 

38

95.000

2.2

Cọc giữ cây Bần chua (1 cọc trên cây; cọc dài 0,8-1m) + 5% phí hao hụt

Cọc

2.100

 

 

 

5

10.500

2.3

Dây buộc (0,2 kg/100 cọc)

Kg

4

 

 

 

45

189

II

Chăm sóc và bảo vệ năm thứ 2

 

 

 

 

 

 

16.750

1

Chi phí nhân công

 

 

 

 

 

 

5.350

1.1

Trồng dặm năm thứ 2 (15%)

ha

1

15%

1,1

12,7

200

2.534

1.2

Chăm sóc năm thứ 2

ha

1

5,5

1,1

6,1

200

1.210

1.3

Quản lý, bảo vệ năm thứ 2

ha

1

7,3

1,1

8,0

200

1.606

2

Chi phí vật tư

 

 

 

 

 

 

11.400

2.1

Cây Bần chua (Kích thước bầu 25-30 cm, D gốc ≥ 1,5 cm; H≥ 100cm) + 15% trồng dặm

Cây

300

 

 

 

38

11.400

III

Chăm sóc và bảo vệ năm thứ 3

 

 

 

 

 

 

11.622

1

Chi phí nhân công

 

 

 

 

 

 

4.022

1.1

Trồng dặm năm thứ 3 (10%)

ha

1

10%

1,1

8,4

200

1.690

1.2

Chăm sóc năm thứ 3

ha

1

3,3

1,1

3,6

200

726

1.3

Quản lý, bảo vệ năm thứ 3

ha

1

7,3

1,1

8,0

200

1.606

2

Chi phí vật tư

 

 

 

 

 

 

7.600

2.1

Cây Bần chua (Kích thước bầu 25-30 cm, D gốc ≥ 1,5 cm; H≥ 100cm) + 10% trồng dặm

Cây

200

 

 

 

38

7.600

IV

Chăm sóc và bảo vệ năm thứ 4

 

 

 

 

 

 

2.332

1.1

Chăm sóc năm thứ 4

ha

1

3,3

1,1

3,6

200

726

1.2

Quản lý, bảo vệ năm thứ 4

ha

1

7,3

1,1

8,0

200

1.606

A.2

Chi phí chung= 5%x A1

 

 

 

 

 

 

7.952

A.3

Thu nhập chịu thuế tính trước= 5,5%x (A1+A2)

 

 

 

 

 

 

9.184

B

Chi phí thiết kế

công

1

7,03

 

7,0

200

1.406

C

Chi phí quản lý của Chủ đầu tư =3%x (A)

 

 

 

 

 

 

5.285

D

Chi phí dự phòng=5%x(A+B+C)

 

 

 

 

 

 

9.143

 

 

Từ khóa:
29/2022/QĐ-UBNDQuyết định 29/2022/QĐ-UBNDQuyết định số 29/2022/QĐ-UBNDQuyết định 29/2022/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định số 29/2022/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định 29 2022 QĐ UBND của Tỉnh Nam Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu29/2022/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nam Định
                            Ngày ban hành29/08/2022
                            Người kýTrần Anh Dũng
                            Ngày hiệu lực 10/09/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu29/2022/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nam Định
                                                  Ngày ban hành29/08/2022
                                                  Người kýTrần Anh Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 10/09/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nam Định
                                                  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan