Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›2693/QĐ-BNN-KHCN

Quyết định 2693/QĐ-BNN-KHCN năm 2009 phê duyệt Đề án tăng cường năng lực bảo vệ môi trường nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2010-2020 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2693/QĐ-BNN-KHCN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành24/09/2009
Người kýBùi Bá Bổng
Ngày hiệu lực 24/09/2009
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:24/09/2009Tình trạng:Đã hủy

BỘNÔNGNGHIỆP TRIỂNNÔNGTHÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:2693/QĐ-BNN-KHCN

HàNội,ngày24 tháng9 năm2009

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2010-2020.

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CăncứNghịđịnhsố01/2008/NĐ-CPngày03tháng01năm2008củaChínhphủ quiđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaBộNôngnghiệpvàPhát triển nông thôn;

CăncứChỉthịsố36/2008/CT-BNNngày20tháng02năm2008củaBộtrưởng BộNôngnghiệpvàPTNTvề việctăngcườngcáchoạt độngbảovệmôi trườngtrong nôngnghiệpvàpháttriển nông thôn;

XétđềnghịcủaVụtrưởngVụKhoahọc, Công nghệvàMôi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này "Đề án tăng cường năng lực bảo vệ môi trường nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2010-2020" với những nội dung chủ yếu sau:

1. Quan điểm

-Côngtácbảovệmôitrườngnôngnghiệp,nôngthônphảiđượccoilànhiệmvụvà tráchnhiệmquantrọng,xuyênsuốtcủacáccấpchínhquyềnvàcủatoànxãhội;

-Côngtácbảovệmôitrườngphảiđượclồngghéptrongquá trìnhxâydựngvàthựchiện chiếnlược,quyhoạch,kếhoạch,chínhsáchpháttriểnngànhđảmbảopháttriểnbềnvững;

-Cáchoạtđộngbảovệmôitrườngnôngnghiệp,nôngthôncầnđượcđầutưthỏa đáng đểđáp ứng yêu cầu bảovệmôitrường củangành;

-Cần có chính sách hợplýđểkhuyến khích các thành phầnkinhtếthamgiahoạtđộng bảovệmôitrường,cùngvớiđầutưcủaNhànướccầnhuyđộngcácnguồnlựctrongvà ngoàinướcchocôngtácbảovệmôitrườngnôngnghiệp,nôngthôn.

-Hệthốngquảnlýmôitrườngnôngnghiệp,nôngthôncầnđượcxâydựngthống nhất từTrungương đến địaphương.

2. Mục tiêu

2.1.Mục tiêu chung

Nângcaođượcnănglựcquảnlý;ngănchặntìnhtrạngônhiễm;cải thiệnmôitrường nôngnghiệp,nôngthôn,đảmbảopháttriểnbềnvữngvànângcaochấtlượngcuộcsống cho người dân.

2.2.Mụctiêu cụthể

-Hìnhthànhđượchệthốngtổchứcquảnlýchuyênngànhcóđủnănglựcquảnlý môitrường nông nghiệp, nông thôn từTrung ương đếnđịaphương;

-Ngănchặnvàgiảmthiểuônhiễmmôitrườngtrongnôngnghiệp,nôngthôn;phấn đấuđến2012xử lýtriệtđểcácđiểmnóngônhiễmmôitrườngnghiêmtrọngvàngăn chặnphátsinhcácđiểmmới;xâydựngđượccácmôhìnhnôngthônmớiđảmbảođạt tiêu chuẩnvệsinh môitrường;

-Cảithiệnđượcchấtlượngmôitrườngtheohướngsảnxuấtsạchhơn;ápdụngrộng rãi tiêu chuẩn ISO 14.000 vàthực hành sản xuất tốt(GAP,GAHP,GMP,HACCP);

-Bảotồnvàsửdụnghợplýcácnguồntàinguyênthiênnhiênphụcvụpháttriểnbềnvững.

3. Các nhiệm vụ

3.1.Xâydựng hệthốngtổ chức

XâydựngvàtăngcườngnănglựchệthốngtổchứcquảnlýNhànướcthốngnhất từTrungươngđếnđịaphương,đápứngyêucầubảovệmôitrườngnôngnghiệp,nông thôntrongthờikỳcông nghiệp hoá, hiện đạihoá.

a)Trungương:

-Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trườnglàmnhiệm vụ quản lý công tác môi trườngnôngnghiệp, nông thôn;

-Các Cục chuyên ngành có phòng (hoặc bộ phận) quản lý môi trường để triển khainhiệm vụbảo vệmôitrường thuộclĩnhvựcquảnlý;

-Tăngcươngnănglựccáccơquannghiêncứu,cáccơsởđàotạothuộcBộđể đảm bảo chứcnăngtưvấnchuyênmônphụcvụ chocôngtácquản lý;

b)Tỉnh/thànhphốtrựcthuộcTrungương:thànhlậpcácbộphậnchứcnăngtheodõi vềmôitrườngnôngnghiệp,nôngthôntrựcthuộcSởNôngnghiệpvà PTNT;

c)Huyện:cócánbộchuyêntráchtheodõiquảnlýmôitrườngnôngnghiệp,nông thôntrực thuộcPhòngNôngnghiệp vàPTNT;

d)Xã:cóphâncôngcánbộquảnlýmôitrường nôngnghiệp,nôngthôn.

3.2.Xâydựng,hoànthiệnvàhướngdẫnthựchiệncácvănbảnquyphạmphápluật vềbảo vệmôitrườngnông nghiệp,nôngthôn.

a)Ràsoát,xâydựnghệthốngvănbảnquyphạmphápluật;tiêuchuẩnvàquychuẩn kỹthuật;cácchínhsáchhỗtrợđểtriểnkhaihoạtđộngbảovệmôitrườngnôngnghiệp, nôngthôn;

b)Hướngdẫnthựchiệncácvănbảnquyphạmphápluậtbảovệmôitrườngtrong nôngnghiệp,nôngthôn.

3.3.Hoànthiệnhệthốngquan trắcmôi trườngnông nghiệp,nôngthôn.

a)Ràsoát,xâydựngmạnglướivànângcaonănglựchệthốngquantrắc,cảnhbáo môitrường và dịchbệnhtrongnôngnghiệp,nôngthôn;

b)KếtnốimạnglướiquantrắcvàtraođổithôngtincủangànhvớicácBộ,Ngành có liênquan,cácđịaphương,các tổ chứcvàquốcgiatrênthếgiới;

c) Thiết lậpvàduytrìtrangWEBvềmôi trườngnôngnghiệp, nôngthôn.

3.4. Bảo vệ và cải thiện môi trường trong các lĩnh vực:

a)Nông thôn và làng nghề

-Quyhoạch nôngthônvàlàngnghềgắnvớinộidung bảovệmôi trường;

-Quản lý cácnguồn thải,xử lýchất thảisinhhoạt;

-Xâydựngchươngtrình xã hộihoácông tácbảo vệmôitrường nông thôn;

- Tiếp tụctriển khaiChương trìnhnướcsạchvàvệsinh môitrường nông thôn;

-Nângcaonăng lựcquản lý môitrườngnôngnghiệp,nôngthônvàlàngnghề;

b)Nuôitrồng, khaithác thủy sản,dịchvụhậucầnnghềcá

-Lồngghépcôngtácbảovệmôitrườngtrongquyhoạchcácvùngnuôitrồng,khai thácthuỷ sản,cảngcá, bếncá, chợcá;

-Kiểmsoátônhiễmvàxửlýchấtthảivùngnuôithuỷsản,khaithácthủysảnvàcác khudịch vụhậucầnnghềcá;

-Ápdụngquytrìnhthựchànhquảnlýtốttrongnuôitrồngthủysản,thựchànhnghề cácótráchnhiệmtrongkhaithácvànuôitrồng thủysản;

-Tăngcườngcôngtácgiámsátvàkiểmsoátdịchbệnhtrongnuôitrồngthuỷsản;

-Nângcaonănglựcquảnlýmôitrườngtrongnuôitrồng,khaithácthủysản,dịch vụ hậu cần nghề cá;

c) Chănnuôi,thúy

-Quyhoạchcácvùngchănnuôi,khugiếtmổtậptrunggắnvớibảovệmôitrường;

-Ápdụngquytrìnhchănnuôitốt;

-Tăngcườngcôngtácxửlýchấtthảikhuchănnuôi,giếtmổtậptrung;tiêuhủyxác giasúc,giacầm;

-Nâng cao nănglựcquản lý môitrường trong chănnuôi,thúy.

d)Trồngtrọtvàbảo vệthựcvật

-Quyhoạch trồng trọtgắn vớibảo vệmôitrường;

-Cảithiện chấtlượng môi trường và áp dụngthựchành nông nghiệp tốt;

-Ápdụngcácbiệnphápcanhtáctổnghợpđểcảitạovàphụchồicácvùngđấtthoáihóa;

- Xử lý triệt để các điểm nóng ô nhiễm chất độc hóa học do chiến tranh, thuốc BVTVcòn tồnđọng;

-QuảnlýsửdụnghợplýphânbónvàthuốcBVTV;xửlýchấtthảitrongtrồngtrọt vàBVTV.

-Nâng cao nănglựcquản lý môitrường trong trồngtrọtvàBVTV.

đ)Lâmnghiệp

-Trồngmớivàquảnlýrừngbềnvững,chốnghoangmạchóavàthoáihóađấtlâm nghiệp;

- Tăngcườngcơsởvật chấtvàtrang thiếtbịchocảnh báo sớm vàphòngchống cháy rừng, phòng chốngsâubệnhhạirừng;

-Kiểmsoátchặtchẽsinhvậtngoạilai,ngănchặncácloàixâmhại,bảotồnđadạng sinhhọcrừng;

f)Thuỷlợi

-Quản lý, vận hành hệ thống công trình thủy lợi nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước;

-Quan trắc vàcảnh báo chấtlượng môi trường nước;

-Kiểm soátcácnguồnxảthảivàohệ thống công trình thuỷ lợi;

-Nâng cao nănglựcquản lý môitrường thủy lợi.

g)Cơđiện, công nghệsauthu hoạch, chếbiến vànghềmuối

-ÁpdụngrộngrãitiêuchuẩnISO14.000;côngnghệthânthiệnvớimôitrường;đẩy mạnhsảnxuấtsạchhơn;sửdụngtiếtkiệmnguyênliệuvànănglượng;xửlýtriệtđểchất thảicông nghiệp;quản lýtốt chuỗihànhtrìnhsản phẩm;

-Ápdụngcôngnghệbảoquảntiêntiếnthânthiệnvớimôitrường;tăngcưỡngquản lýchặt chẽsản phẩmtừkhâuthu hoạch đếnchếbiến;

-Quyhoạchvùngsảnxuấtmuốigắnvớibảovệmôitrườngvàcácđiềukiệnsinh thái;

-Xửlýtriệtđểcácđiểmnóngônhiễmmôitrườngnghiêmtrọngdohoạtđộngchế biếnnông,lâm,thủy sảnvàmuối;

-Nângcaonănglựcquảnlýmôitrường,hỗtrợkỹthuậtxửlýchấtthảitrongbảo quảnvàchếbiến nông,lâm,thủysảnvàmuối.

h)Bảovệcáchệsinh thái

-Tiếptụcđẩymạnhthựchiệncácchươngtrình:phụchồicáchệsinhtháiđặcthù đãbịsuythoáinghiêmtrọng;phụchồirừngđầunguồnđãbịsuythoáinghiêmtrọng;xây dựngvàphổbiếnnhânrộngcácmôhìnhlàngkinhtếsinhthái;bảovệcácvùngđấtngập nướccótầm quan trọngquốcgia,quốctế;

-Tiếptục triển khai các khubảotồn nộiđịa,bảotồn biển;

-Nângcaonăng lựcquản lý bền vững cáchệsinhthái.

3.5.Đàotạo,giáodục,nângcaonhậnthứcvàtruyềnthôngvềbảovệmôitrường nôngnghiệp,nôngthôn

a)Xâydựngchươngtrìnhvàtổchứcđàotạo,giáodụcvềbảovệmôitrườngnông nghiệp,nông thôn;

b)Đẩymạnhcôngtáctruyềnthông,nângcaonhậnthứcvềbảovệmôitrườngnông nghiệp,nông thôn.

3.6.Nghiên cứuvà chuyển giaocông nghệthânthiệnvớimôi trường

a) Nghiên cứu, lựa chọn và chuyển giao công nghệ phù hợp, thân thiện với môi trường trong sản xuất,bảo quảnchếbiến nông, lâm, thủysản vàmuối;

b)Nghiêncứuđềxuấtchínhsáchhỗtrợchuyểngiao,ápdụngcôngnghệthânthiện vớimôitrường.

3.7. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

a)Đầutưcơsởvậtchất,thiếtbịphòngthínghiệm,trangthiếtbịphụcvụcôngtác quản lývànghiên cứu lĩnh vựcmôitrường;

b)Đầutưxâydựngcôngtrìnhxửlýchấtthảivàcơsởhạtầngphụcvụbảovệmôi trườngnôngnghiệp,nông thôn;

3.8. Cácchương trình, dựán ưu tiên triểnkhai

a)Tiếptục triểnkhaicácchươngtrình,dựáncấpNhànước có liên quan

-Cácdựán,nhiệmvụtrongKếhoạchhànhđộnggiaiđoạn2004-2010khắcphục hậuquảchấtđộchoáhọcdoMỹsửdụngtrongchiếntranhởViệtNam(đãđượcChính phủphêduyệtvàtriểnkhaitừnăm2005vàđangxâydựngchokếhoạch2011-2020,do BộTàinguyênvàMôitrườngchủtrìthựchiện,BộNôngnghiệpvàPTNTthamgiaphần phụchồimôitrường, trong đócó phầntrồngrừngtrên cácvùngbịrải chấtđộchoáhọc);

-Cácchươngtrình,dựántrongChiếnlượcBảovệmôitrườngquốcgiađếnnăm 2010vàđịnhhướngđến năm2020,gồm:

+Dựántrồngmới5triệuharừng(đãđượcChínhphủphêduyệtvàtriểnkhaitừ năm 1998.CụcLâmnghiệp chủ trìthựchiện);

+Chươngtrìnhmụctiêuquốcgianướcsạchvàvệsinhmôitrườngnôngthôn(đã đượcChínhphủphêduyệtvàtriểnkhaithựchiệntừnăm1998,Trungtâmnướcsạchvà Vệsinhmôitrườngnông thôn chủ trìthựchiện);

+Chươngtrìnhtăngcườngquảnlý,bảovệ vàpháttriểncác khu bảotồnthiên nhiên(đãđượcChínhphủphêduyệtvàtriểnkhaitừnăm2003,CụcKiểmlâmchủtrì thựchiện);

+Chươngtrìnhbảovệcácloàiđộngvậtquíhiếmcónguycơbịtuyệtchủngcao thuộcnộidungcủaChươngtrìnhtăngcườngquảnlý,bảovệvàpháttriểncáckhubảo tồnthiênnhiên(đãđượcChínhphủphêduyệtvàtriểnkhaitừnăm2003.CụcKiểmlâm chủ trì thựchiện);

+Chươngtrìnhphụchồirừng đầu nguồn bịsuythoáinghiêmtrọng;

+Chươngtrìnhbảovệcácvùngđấtngậpnướccótầmquantrọngquốctế,quốc gia;

+Chương trình phụchồihệsinh tháiđặc thùđãbịsuy thoáinghiêm trọng.

b) Cácnhiệm vụcấp Bộ

Chươngtrình1.TăngcườngnănglựchệthốngquảnlýNhànướcvềmôitrường nôngnghiệp,nôngthôn

Mụctiêu:

Đếnnăm2020hoànthiệnđượchệthốngtổchứcquảnlýtừTrungươngđếnđịa phươngđáp ứngyêu cầu quản lýmôitrườngtrongnôngnghiệpvànôngthôn

Nộidung:

-HoànthiệnhệthổngtổchứcquảnlýmôitrườngtừTrungươngđếnđịaphương;

-Xâydựnghệthốngvănbảnquiphạmphápluật,tiêuchuẩn,quichuẩnkỹthuật

- Nâng cao năng lựccánbộ;

-Tăng cườngcơsởvật chấtvàtrangthiếtbị. Thờigianthựchiện: 2010-2020

Dựkiến kinh phí: 75.000 triệu đồng

Chươngtrình2.Tăngcườngnănglựchệthốngquantrắcvàcảnhbáomôitrường nôngnghiệpvànôngthôn.

Mụctiêu:

Hoànthiệnhệ thốngquantrắc và cảnhbáo môi trườngnông nghiệp,nông thôn đáp ứngđược cácyêu cầu quản lý bảo vệmôitrường.

Nộidung:

-Ràsoát,sắpxếphệthốngquantrắc,cảnhbáoônhiễmmôitrườngnôngnghiệpvà nôngthôn trongphạmvitoànquốc

-Tăngcườngnhânlực,cơsởvậtchấtvàtrangthiếtbịphụcvụquantrắcvà cảnh báo môi trường (đất, nước,khôngkhí, dịchbệnh, cháy rừng....)

- Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu, thông tin và phần mềm quản lý môi trường nôngnghiệpvànôngthôn

Thờigianthựchiện: 2010-2015

Dựkiếnkinhphí: 327.000triệu đồng

Chươngtrình3.Thôngtintruyềnthôngbảovệ môitrườngnôngnghiệp,nôngthôn.

Mụctiêu:

NângcaođượcnhậnthứcvàtráchnhiệmcủacơquanquảnlýNhànước,cáctổ chứcxãhộivàcộng đồngtrongbảo vệmôitrườngnôngnghiệpvànôngthôn

Nội dung :

- Xâydựngvàhoànthiệnchươngtrình truyềnthông,giáodụcnângcaonhậnthức bảo vệmôitrường nông nghiệp, nông thôn

-Xâydựngvàthựchiệncácchươngtrìnhtuyêntruyền,giáodục,đàotạo,tậphuấn

- Đào tạo,nângcaonghiệp vụ cán bộ tham giamạng lướituyên truyền

Thờigianthựchiện:2010-2020

Dựkiến kinh phí: 25.000 triệu đồng

Chươngtrình4.Điềutra,nghiêncứukhoahọcvàchuyểngiaocôngnghệbảovệ môitrường nông nghiệp, nông thôn:

Mụctiêu:

- Xácđịnhđượchiệntrạngmôitrườngnôngnghiệp,nôngthônphụcvụquảnlý bảo vệmôitrường nông nghiệp, nông thôn.

-Nghiêncứuvàlựachọncáccôngnghệthânthiệnmôitrườngphùhợp,ápdụng cóhiệu quảđểbảovệmôi trườngnôngnghiệpvànôngthôn

Nộidung:

-Điềutrađánhgiáhiệntrạngmôitrường định kỳ 5năm;

- Đào tạo cán bộ nghiên cứu và đầu tư nâng cấp các phòng thí nghiệm chuyên ngành phụcvụ nghiên cứukhoahọcvàpháttriển công nghệ;

- Nghiêncứu phát triển, lựa chọn và chuyển giao các công nghệ thân thiệnvới môitrường;

- Nghiêncứucơchếchínhsách,tổchứcquảnlýphụcvụbảovệmôitrườngnông nghiệp,nông thôn;

-Thửnghiệm,nhânrộngcácmôhìnhbảovệmôitrườngnôngnghiệp,nôngthôn

Thờigianthựchiện:2010-2020

Dựkiến kinh phí: 480.000 triệu đồng

Chươngtrình5.Bảotồn,pháttriểnvàsửdụnghợplýtàinguyênđadạngsinh họcnôngnghiệp

Mụctiêu:

Đadạng sinh họcnôngnghiệp đượcbảo tồn,pháttriểnvàsửdụng bềnvững

Nộidung:

- Tuyêntruyềnnângcaonhậnthứctráchnhiệmbảotồncácnguồngensinhvật quý hiếmcónguycơtuyệt chủngởViệtNam;

- Kiểmsoátsinh vật lạ;

- Đánh giátác độngcủasinhvậtngoạilaivàsinh vậtbiến đổigen;

- Phụchồiđadạngsinhhọcnôngnghiệptạicácvùngsinhtháiđặcthùvàvùngcó nguy cơsuygiảm đadạng sinh học cao;

-Hoànthiệncácvănbảnquyphạmphápluậtliênquanđếnbảotồnvàpháttriển nguồn tàinguyên đadạngsinhhọc nông nghiệp;

Thờigianthựchiện:2010-2020

Dựkiến kinh phí: 115.000 triệuđồng

Chương trình 6. Quản lý chất thải và vệ sinh môi trường nông nghiệp, nông thôn.

Mục tiêu:

-Cải thiện được môi trường nông thôn, đến năm 2010, trên 90% chất thải rắn đượcthu gom vàxửlýđạt tiêu chuẩn môi trường.

- Xây dựng được các mô hình nông thôn mới và đảm bảo vệ sinh môi trường.

Nội dung:

- Xây dựng cơ chế, chính sách trong quản lý chất thải và bảo vệ môi trường nông thôn

- Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức của cộng đồng trong quản lý chất thải và vệ sinh môi trường nông thôn

- Xây dựng và nhân rộng các mô hình nông thôn mới, đảm bảo vệ sinh môi trường

- Thực hiện xã hội hóa các hoạt động quản lý chất thải và vệ sinh môi trường nông thôn. Thời gian thực hiện: 2010-2015

Dự kiến kinh phí: 220.000 triệu đồng

Chươngtrình 7. Xử lý các điểm nóng ô nhiễm và suy thoái môi trường nông nghiệp,nông thôn.

Mụctiêu:

-Đến 2012 xử lý 100% các điểm nóng ô nhiễm môi trường trong quyết định 64/2003/QĐ-TTg thuộcBộNôngnghiệpvàPTNTquản lý;

-Hạnchếsuy thoáimôitrườngnôngnghiệpvànôngthôn;

-Cảnhbáo,ngănchặnkịpthờisựphátsinhcácđiểmnóngônhiễmvàsuythoái môitrường nông nghiệp và nông thôn.

Nộidung:

-Xửlýtriệtđểcácđiểmnóngônhiễmmôi trườngnôngnghiệp,nôngthôn

-Xácđịnhmứcđộvàlậpbảnđồsuythoáimôitrườngnôngnghiệp,nôngthôn

-Xâydựngvàthựchiệncácgiảiphápquảnlývàgiảmthiểutáchạicủacácvùng cónguycơônhiễmvàsuythoáicao;

-Xâydựngcácmôhìnhphụchồihệsinhtháibịsuythoáivàquảnlýbềnvữngcác hệsinhtháitronglĩnh vựcnôngnghệp,lâmnghiệp,thủysản

Thờigianthựchiện:2010-2015

Dựkiến kinh phí: 175.000 triệuđồng

Chươngtrình8.Hỗtrợcácdoanhnghiệpchếbiếnnông,lâm,thuỷsảnsảnxuất sạch hơnvàthựchiện việcquản lý theotiêuchuẩnISO14000

Mụctiêu:

Đếnnăm2015,trên70%cácdoanhnghiệpchếbiếnnông,lâm,thuỷsảnđạttiêu chuẩnmôitrường.

Nộidung:

- Xâydựngcácchínhsáchkhuyếnkhíchdoanhnghiệpthựchiệnviệcquảnlýsản xuấttheotiêu chuẩn ISO 14000

- Tuyêntruyền,hướngdẫnkỹthuậtvàhỗtrợcácdoanhnghiệpvừavànhỏsản xuấttheotiêu chuẩn ISO 14000;

- Xây dựngvànhânrộng cácmô hình quản lýtheotiêu chuẩnISO14000. Thờigianthựchiện:2010-2015

Dựkiếnkinhphí: 64.000triệu đồng

Nội dung các chương trình thuộc Đề án tăng cường năng lực bảo vệ môi trường nôngnghiệp,nôngthôngiaiđoạn2010-2020trongphụ lụcđính kèm.

4. Các giải pháp thực hiện

4.1. Hoàn thiện thể chế về bảo vệ môi trường nông nghiệp, nông thôn

a) Rà soát, đánh giá hiện trạng cơ cấu tổ chức quản lý nhà nước về bảo vệ môi trườngnôngnghiệp,nôngthôn;xâydựngvàtăngcườngnănglựchệthốngtổchứcquản lýnhànước,cơquanchuyênmônthốngnhấttừtrungươngđếnđịaphươngnhằmđáp ứngyêucầubảovệmôitrườngnôngnghiệp,nôngthôntrongthờikỳcôngnghiệphoá, hiệnđạihoá.

b)ĐảmbảonguồnlựcchocôngtácbảovệmôitrườngởcáccơquanquảnlýNhà nướcvàcáccơquanchuyênmôn.Đadạnghóacáchìnhthứcđàotạonhưthôngquacác chươngtrình nghiên cứu, hợp tácquốctế.

c)Ràsoátbổsungvănbảnphápluật,kỹthuậtvàchínhsáchbảovệmôitrường; tăngcườngkiểmtra,giámsátnhànướcviệcthựchiệnvàtuânthủcácvănbảnbảovệ môitrường.

4.2.Điềutra,nghiêncứuvàchuyểngiaocông nghệ

a)Điềutrađánhgiáhiệntrạngmôitrườngnôngnghiệp,nôngthônlàmcơsở đề xuấtcácchínhsáchquảnlýbảo vệmôitrường nông nghiệp, nông thôn;

b) Xây dựng và triển khai các đề tài nghiên cứu, các dự án sản xuất thử nghiệm chuyểngiaonhững công nghệtiến bộvềbảo vệmôitrường vào thực tiễn.

4.3.Thôngtintuyêntruyền vềbảo vệmôitrường

Đẩymạnhcông tác thôngtintuyêntruyền;từngbướcđưagiáodụcmôitrườngvào cáclĩnhvựcsản xuấtcủangànhnôngnghiệp.

4.4. Tàichính

a)Cơ chế

-Nhànướcđảmbảocácnguồnlựccầnthiết,đồngthờihuyđộngsựđónggópcủa cộng đồngtrongnướcvàquốctế.

-Lồngghépvớicácchươngtrình,dựánkhácđểthuhútthêmnguồnvốnđầutư.

b) Kinh phí

KinhphíthựchiệncácChươngtrìnhvềmôitrườnggiaiđoạn2010-2020(không baogồmkinhphítriểnkhaicáckếhoạchhànhđộngcủacácBộ,ngành,địaphương)ước tính1.481tỷđồng;baogồmcácnguồntừngânsáchNhànước,cácthànhphầnkinh tếvà cácnhàtàitrợtrongnướcvàquốctế.

4.5.HợptácQuốctế

a) Đàotạo nguồnnhânlực trong lĩnh vựcmôi trường;

b)Nghiêncứukhoahọc,chuyểngiaocôngnghệ(xâydựngcácchươngtrìnhhợp tácsongphương, đaphươngdướihìnhthức cácđềtài/dựán);

c)Traođổithôngtintrongcáclĩnhvực:quantrắc,bảotồnđadạngsinhhọc,chống samạchoá,biến đổikhíhậu và công nghệxử lý môitrường.

5. Tổ chức thực hiện

5.1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT: theo chứcnăng,nhiệmvụđượcphâncônghướngdẫncácđịaphươngxâydựngvàtổchức thựchiệncácchươngtrình,dựán,nhiệmvụ;tổchứckiểmtragiámsátđịabàn;nghiên cứu,đềxuấtsửađổibổsungcáccơchế,chínhsáchliên quan.

GiaoVụ Khoahọc,Côngnghệ và Môitrườngchủtrì,phốihợpvớicáccơ quan, đơnvị liên quan hướngdẫn,kiểmtra,đônđốc, theodõi việcthựchiện Đềán.

5.2.Ủybannhân dâncáctỉnh,thành phố

a)Đầu tưvà chỉđạo thựchiện các chương trình,dựánthuộcđịaphươngmình;

b)ChỉđạoỦybannhândânhuyện/quận,cácngành,SởNôngnghiệpvàPTNTthực hiệnquảnlýnhànướcvềbảovệmôitrườngtrongnôngnghiệp,nôngthôntrênphạmvi địaphương theo phân cấp củaChính phủ;

c)Xâydựngvàtổchứcthựchiệncácchươngtrình,dựánbảovệmôitrườngtrong nôngnghiệp,nôngthôntheohướngdẫn củaBộNôngnghiệp vàPTNT.

5.3.Địnhkỳ6tháng:cácđơnvị,địaphương,cơsởbáocáotìnhhìnhthựchiệnĐề ángửivềBộNôngnghiệpvàPTNT(VụKhoahọc,CôngnghệvàMôitrường)đểtổng hợpbáocáoBộtrưởng.

5.4. Trong quá trình thực hiện Đề án, nếu cần thấy sửa đổi bổ sung những nội dung mới, các đơn vị chủ động báo cáo Bộ trưởng xem xét quyết định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.         

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan/đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơinhận:
-NhưĐiều3;
-Văn phòng Chính phủ(đểb/c);
- CácBộ:TN&MT, KH&ĐT,Tàichính;
-Lãnh đạo Bộ NN&PTNT;
-Website Bộ NN&PTNT;
-Lưu:VT, Vụ KHCN&MT.

TL. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




BùiBáBổng

 

ĐỀ ÁN

TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2010-2020

MỤC LỤC

MỞĐẦU

1.1.Sựcần thiếtxâydựngđềán

1.2.Căn cứpháp lýxây dựng đề án

1.3.Phạmvivàđốitượngcủađềán

HIỆN TRẠNG CÔNGTÁCBẢO VỆMÔITRƯỜNGTRONGNÔNGNGHIỆP, NÔNGTHÔN

2.1.Kếtquảđạtđược

2.1.1.Xâydựngvănbảnquy phạm phápluật

2.1.2.Nănglựcquảnlýmôitrườngcủacác đơnvịthuộcBộNôngnghiệp &PTNT

2.1.3.Thực hiện cácdựánthuộccácchương trìnhcấp Nhà nước

2.1.4.Côngtác thông tin, tuyên truyền

2.2.Tồn tại,khókhăn

2.2.1.Vềcácvăn bản quy phạmpháp luật

2.2.2.Vềnăng lựcquảnlýchuyên ngành

2.2.3.Vềônhiễmmôi trườngtrongnôngnghiệp,nôngthôn

2.3.Nguyên nhân

QUAN ĐIỂM,MỤCTIÊU,NHIỆMVỤVÀGIẢIPHÁPNHẰMBẢOVỆMÔI TRƯỜNGNÔNGNGHIỆP NÔNGTHÔN

3.1.Quanđiểm

3.2.Mụctiêu

3.2.1. Mục tiêuchung

3.2.2. Mụctiêucụ thể

3.3.Nhiệmvụ

3.3.1.Xâydựnghệ thống tổchức

3.3.2.Xâydựng, hoàn thiện vàhướng dẫn thựchiệncácvăn bảnquyphạm phápluật vềbảo vệmôitrường nông nghiệp, nông thôn

3.3.3.Hoànthiệnhệthốngquantrắcmôitrườngnôngnghiệp, nôngthôn

3.3.4. Bảovệvàcải thiệnmôitrường trong cáclĩnh vực

3.3.5.Đàotạo,giáo dục, nâng caonhận thứcvàtruyềnthôngvềbảovệmôi trường nôngnghiệp, nông thôn

3.3.6.Nghiêncứuvàchuyển giao công nghệthânthiệnvớimôitrường

3.3.7.Đầutưxây dựng cơsởhạtầng

3.4.Cácgiảiphápthựchiện

3.4.1.Hoànthiệnthểchếvềbảovệmôitrườngnôngnghiệpvànôngthôn

3.4.2.Điềutra, nghiêncứu và chuyển giaocông nghệ

3.4.3. Thôngtintuyên truyền vềbảo vệmôitrường

3.4.4. Cơchếtàichính

3.4.5.HợptácQuốc tế

TỔCHỨC THỰCHIỆN

CÁCCHƯƠNGTRÌNH,DỰÁN ƯUTIÊNTRIỂN KHAI

5.1. Tiếptục triểnkhaicác chươngtrình,dựán cấp Nhànước

5.2. Cácchươngtrình, dựán cấpBộ giaiđoạn2010-2020

CCHỮVIẾTTẮT

BộNN & PTNT

Bộ Nông nghiệp và Phát triểnnôngthôn

BOD

Nhucầuoxyhóasinhhọc

BVTV

Bảo vệthựcvật

COD

Nhucầuoxyhóahọc

ĐMC

Đánh giámôitrườngchiến lược

ĐTM

Đánhgiátácđộngmôitrường

EU

CộngđồngChâuÂu

GAHP

Ápdụng thựchành chănnuôitốt

GAP

Thựchànhnôngnghiệp tốt

GMP

Quản lý thựchành nuôi tốt

KHCN&MT

KhoahọcCôngnghệvàMôitrường

PRRS

Bệnhlợn taixanh

PTNT

Pháttriển nông thôn

VSMT

Vệsinhmôitrường

 

Phần I

MỞ ĐẦU

1.1.  Sự cần thiết xây dựng đề án

Trongnhữngnămgầnđây,ngànhNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônđãcónhững bướcpháttriểnmạnhmẽvềchấtvàlượng.Từmộtnướcphảinhậpkhẩulươngthực,Việt Namđãtrởthànhnướcthứ2trênthếgiớixuấtkhẩugạo,làđốitácquantrọngvớinhiều nước trong khối EU, Mỹ, Nhật…về xuất khẩu thuỷ hải sản và nông sản khác. Nông nghiệptiếptụcpháttriểntheohướngsảnxuấthànghóa,nângcaonăngsuất,chấtlượng vàhiệuquả;đảmbảovữngchắcanninhlươngthựcquốcgia;mộtsốmặthàngxuấtkhẩu chiếm vịthếcao trênthịtrườngthếgiới.Ởnôngthôn,nhiềulàngnghềtruyềnthốngđược khôi phục và phát triển, kinh tế nông thôn chuyển dịch theo hướng tăng công nghiệp, dịchvụ,ngànhnghề;cáchìnhthứctổchứcsảnxuấttiếptụcđổimới.Kếtcấuhạtầng kinhtế-xãhộiđượctăngcường;bộmặtnhiềuvùngnôngthônthayđổi, đờisốngvật chấtvàtinhthầncủadâncưngàycàngđượccảithiệngópphầnbảođảmanninhchính trị,trậttựantoànxãhội.Tuynhiên,trongquátrìnhpháttriểnsảnxuất,môitrườngnông nghiệp,nôngthônngàycàngbịônhiễmtrầmtrọngởcáckhuvựcnuôitrồngthuỷsản, chănnuôi,giếtmổđộngvật,cáclàngnghề,vùngtrồngcâythâmcanh…Ônhiễmmôi trườngkhôngchỉlàmmấtcảnhquan,gâyảnhhưởngtrựctiếpđếnsứckhoẻconngười, ảnhhưởngđếnantoànvệsinhthựcphẩmmàcònlàmộttrongcácnguyênnhânlàmcho tìnhhìnhdịchbệnhcủacâytrồng,vậtnuôidiễnbiếnphứctạp;dịchbệnhxảyraởnhiều hơngâythiệthạikinh tế;sản xuất nông nghiệp thiếutínhbềnvững.

MộtsốhoạtđộngbảovệmôitrườngcủaBộNôngnghiệpvàPTNTnhư:xâydựng vàbanhànhcácvănbảnquyphạmphápluậtphụcvụcôngtácquảnlýbảovệmôitrường nôngnghiệp,nôngthôn;xâydựngcácmôhìnhxửlýchấtthảitronglàngnghềchếbiến nôngsảnthựcphẩm,trongchănnuôigiasúc;môhìnhthugomvàquảnlýrácthảinông thôn;cácmôhìnhlàngkinhtếsinhtháikếthợpvớicôngtáctuyêntruyềnvậnđộngnhân rộng mô hình đã góp phần khắc phục tình trạng trên. Tuy nhiên công tác bảo vệ môi trườngnôngnghiệp,nôngthônvẫnlàmộttháchthứclớnđốivớiViệtNam,donhững khókhănvềquymô,trìnhđộsảnxuất,cáchthứcquảnlý,trìnhđộhiểubiếtcủangười dâncònhạnchế.Dođócầncócácgiảiphápbảovệmôitrườngmộtcáchđồngbộ,tổng thể, tập trung, có khảnăng điều phốiđượccácnguồnlực trong quá trình thựchiện.

Trêncơsởhệthốngvănbảnquyphạmphápluậtvềbảovệmôitrường,tìnhhình thựctếsảnxuất,kinhdoanhtrongnôngnghiệp,nôngthônvànhiệmvụchứcnăngđược giao,VụKhoahọccôngnghệvàMôitrườngxâydựngđềán“Tăngcườngnănglựcbảo vệmôi trường nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2010 -2020” nhằm xác định và triển khaiđồngbộcácgiảiphápnângcaonănglựcquảnlý,ngănchặntìnhtrạngônhiễmmôi trường vàcảithiện môitrườngtrongnôngnghiệp,nôngthôn.

1.2. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án

- Luật Tàinguyên nước(1998);

- Luật Thuỷsản(2003);

- Luật Bảo vệvàPháttriểnrừng (2005);

- Luật Bảo vệmôi trường(2005);

- LuậtĐa dạngSinhhọc(2008);

-Pháp lệnhkiểm dịchvàbảo vệthựcvật(2003);

-Pháp lệnh thú y sửađổi(2004);

-Pháp lệnh giốngcâytrồng(2004);

-Pháp lệnhgiốngvậtnuôi(2004);

-Nghịquyếtsố41-NQ/TW ngày 15/11/2004củaBộ Chínhtrịvềbảovệmôitrường trongthờikỳ đẩymạnhcôngnghiệp hóa,hiệnđạihóađất nước;

-Nghịđịnhsố80/2006/NĐ-CPngày09/8/2006củaChínhphủvềviệcquyđịnhchi tiếtvàhướngdẫnthihànhmộtsốđiềucủaLuậtBảo vệmôitrường;

- Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyênmôitrường vềviệcbanhànhDanhmụcchất thảinguyhại

- Thông tư 05/2008/TT-BTNMT ngày 08/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trườnghướngdẫnvềđánhgiámôitrườngchiếnlược,đánhgiátácđộngmôitrườngvà cam kếtbảo vệmôitrường;

- Thông tư số 114/TTLT-BTC-TNMT ngày 29/12/2006 hướng dẫn việc quản lý kinhphísựnghiệpmôitrường;

-Quyếtđịnhsố34/2005/QĐ-TTgngày22/02/2005củaThủtướngChínhphủban hànhChươngtrìnhhànhđộngcủaChínhphủthựchiệnNghịquyếtsố41-NQ/TWngày 15/11/2004củaBộChínhtrịvềbảovệmôitrườngtrongthờikỳđẩymạnhcôngnghiệp hoá, hiệnđạihoáđấtnước;

- Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyênvàMôitrường vềviệcbắtbuộcápdụng Tiêu chuẩn ViệtNamvềmôitrường;

-Nghịđịnhsố81/NĐ-CPngày09/8/2006củaChínhphủvềxửphạtviphạmhành chínhtrong lĩnhvựcbảo vệmôitrường.

-Nghịđịnhsố21/2008/NĐ-CPngày28/02/2008củaChínhphủvềsửađổi,bổsung mộtsố điều củaNghịđịnh80/2006/NĐ-CP;

-Chỉthịsố36/2008/CT-BNNngày20/02/2008củaBộTrưởngBộNôngnghiệp& PTNTtăngcườngcáchoạtđộngbảovệmôitrườngtrongnôngnghiệpvàpháttriểnnông thôn.

-KhungChươngtrìnhhànhđộngthíchứngvớibiếnđổikhíhậucủangànhNông nghiệpvàPTNTgiaiđoạn2008-2020(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố730/QĐ-BNN- KHCNngày05/9/2008củaBộ trưởngBộ Nông nghiệpvàPTNT)

-Đềánbảovệcácloàithuỷsinhquýhiếmcónguycơtuyệtchủngđếnnăm2015, tầmnhìnđếnnăm2020,đượcThủtướngChínhphủphêduyệttạiQuyếtđịnh485/QĐ- TTg ngày02/5/2008.

-Hướngdẫnđánhgiátácđộngmôitrườngtrongchếbiếnthủysản,banhànhtheo Quyếtđịnh số 4085/QĐ-BNN-KHCN ngày 22/12/2008.

-Hướngdẫnđánhgiátácđộngmôitrườngtrongnuôitrồngthuỷsảnnướcngọt, ban hành theoQuyếtđịnh số4128/QĐ-BNN-KHCNngày25/12/2008.

-CácvănbảnQuiphạm phápluậtkháccóliênquan

1.3. Phạm vi và đối tượng của đề án

a)Phạmvi:tăngcườngcôngtácbảovệmôitrườngtrongnôngnghiệp,nôngthôn trên cảnước, giaiđoạn 2010-2020.

b)Đối tượng: các cơ quan quản lý nhà nước và các cơ quan sự nghiệp về môi trườnghoạtđộngtronglĩnhvựcnôngnghiệp,nôngthôntừTrungươngđếnđịaphương; cáccơsởsản xuấtkinhdoanhtrongngànhNôngnghiệp vàPTNT, cáccơsởđào tạo.

Phần II

HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

2.1. Kết quả đạt được

2.1.1.Xâydựngvănbảnquyphạmphápluật

ThựchiệnnhiệmvụtheoLuậtbảovệmôitrườngvàNghịđịnhsố80/NĐ-CPngày 09/8/2006củaChínhphủvềviệcquyđịnhchitiếtvàhướngdẫnthihànhmộtsốđiều của LuậtBảovệmôitrường, BộNôngnghiệp&PTNTđãtừngbướchoàn thiệnhệthốngvăn bản pháp quy về bảo vệ môi trường bao gồm: Chỉ thị số 36/2008/CT-BNN ngày 20/02/2008củaBộTrưởngBộNôngnghiệp&PTNTtăngcườngcáchoạtđộngbảovệ môi trường trong nông nghiệp và phát triển nông thôn; Quyết định số 730/QĐ-BNN- KHCNngày05/9/2008củaBộtrưởngBộNôngnghiệpvàPTNTvềkhungChươngtrình hànhđộngthíchứngvới biếnđổikhíhậucủangànhNôngnghiệpvàPTNTgiaiđoạn 2008-2020;Quyđịnhvềbảovệmôitrườngtrongcáccơsởchănnuôi,giếtmổ,nuôi trồngthuỷsản;cácquyđịnh vềquản lýbảo vệrừng,động vậtvà thựcvậtquýhiếm.

Bên cạnhcácvănbảnphápquy,Bộ Nôngnghiệp&PTNTcũngđãbanhành mộtsố quychuẩn,hướngdẫnkỹthuậtnhằmbảovệmôitrườngnôngnghiệpvànôngthônnhư: Hướngdẫnđánhgiátácđộngmôitrườngtrongchếbiếnthủysản,theoQuyếtđịnhsố 4085/QĐ-BNN-KHCNngày22/12/2008;Hướngdẫnđánhgiátácđộngmôitrườngtrong nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt, theo Quyết định số 4128/QĐ-BNN-KHCN ngày 25/12/2008;Xâydựngcácmôhìnhlàngsinhthái,quảnlýchấtthảilàngnghề;hướngdẫn phương pháp tiêu huỷ xác gia súc, gia cầm; phương pháp xử lý chất thải trong nông nghiệpnôngthôn.

2.1.2.NănglựcquảnlýmôitrườngcủacácđơnvịthuộcBộNôngnghiệp& PTNT

a)Tổ chứcbộmáy quản lý

BộTrưởngBộNôngnghiệp&PTNTđãbanhànhQuyếtđịnhsố10/2008/QĐ-BNN ngày28/01/2008quyđịnhvềchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạn,cơcấutổchứccủaVụ KhoahọcCôngnghệ vàMôitrường(KHCN&MT).Trongđó, quyđịnhVụ KHCN & MTcónhiệmvụlàmđầumốiquảnlýnhànướcvềcôngtácbảovệ môi trườngtrong nôngnghiệpvànôngthôn;phốihợpvớicácCụcchuyênngànhtriểnkhaicôngtácbảovệ môitrườngtrongtoànNgành.HầuhếtcácCụcchuyênngànhthuộcBộNôngnghiệp& PTNTcóphòngmôi trường hoặc bộ phận chuyêntrách.

b) Năng lựckiểm soát,bảo vệmôitrường

BộNôngnghiệpvàPTNTđãcóhệthốngcácphòngthínghiệmđượcđầutưtương đốihiệnđạiphụcvụcôngtáckiểmsoátdịchbệnhvàantoànvệsinhthựcphẩm.Trong đócómộtsốđượcđầutưchocôngtácbảovệmôitrườngnhưcácphòngthínghiệmcủa CụcThúy,CụcQuảnlýchấtlượngnônglâmthuỷsản,CụcBảovệthựcvậtcókhảnăng kiểmtra,phântíchhầuhếtcácchỉtiêuliênquanđếnmôitrường.BộNôngnghiệpvà PTNTđã thành lập một số đơn vị sự nghiệp môi trường như Viện Môi trường nông nghiệp,ViệnNướctướitiêuvàmôitrường,…HiệntạiBộNôngnghiệpvàPTNTcó8 Trungtâmquantrắcmôitrườngtrêncảnướcđanghoạtđộngphụcvụchocôngtácnuôi trồngthuỷsản, thuỷ lợivàsản xuấtnông - lâm nghiệp.

TuymớithànhlậpnhưngPhòngQuảnlýMôitrườngthuộcVụKhoahọc,Công nghệvàMôitrườngđãcửcán bộ tham giavớiCụcBảovệmôi trường(BộTàinguyênvà Môitrường)làmviệcvớicácđịaphươngvàtổchứckiểmtrađánhgiákếtquảthựchiện nhiệmvụbảovệmôitrườngtạimộtsốđiểm"nóng"vềônhiễmmôitrường.Tỷlệcơsở gâyônhiễm môitrườngnghiêm trọngcủangànhnôngnghiệpđãđượcxửlýlà64/82(đạt 78,05%gồm:15khothuốcbảovệthựcvật,29doanhnghiệpchếbiếnthủysản,20lòmổ giasúc, trạichănnuôigiasúc,cơsởcaosu,míađường…).Hiệncòn6doanhnghiệpchế biếnthủysản,12cơsởchếbiếnnôngsảnchưahoànthànhbiệnphápxửlýtriệtđểtheo Quyếtđịnh 64 .

2.1.3.Thựchiệncácdựánthuộc các chươngtrình cấp Nhà nước

Đãcókếtquảđiều trađánhgiávềhiệntrạngsửdụngđấtlâmnghiệp(tổngdiệntích đất,đấtcórừngvàđấttrống),kếtquảtrồngrừnggiaiđoạn2002-2007ở5vùngsinhthái lâmnghiệptrênđịabàn33tỉnhtrongvùngbịrảichấtđộchoáhọc.Đãxâydựngđược bảnđồvề thảmthực vật, bản đồsử dụng đất vàcókết quả về mức độtồnlưu dioxin trongtrầmtíchvàsinhphẩmởhồDầuTiếng.Xâydựngđượcmôhìnhlàngkinhtếsinh tháicóhiệuquả,môhìnhtrữnướctướichocâytrồngtạivùngkhôhạnNinhThuận,Bình Thuận.Xâydựngđượcmôhìnhquảnlýkhuđấtngậpnướccóhiệuquả.Xâydựngđược mộtsốmôhìnhquảnlýchấtthải, bảovệmôitrường trong nông nghiệp, nông thôn.

2.1.4.Côngtácthôngtin,tuyêntruyền

Bộ Nông nghiệp và PTNT đã tổ chức Hội nghị Môi trường nông nghiệp toàn quốc lần thứ nhất vào ngày 17/10/2008; hội thảo bảo vệ môi trường khu vực Duyên hải Nam Trung bộ; hội thảo, tập huấn về đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) đối với các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; hội thảo Đa dạng sinh học nông nghiệp (phối hợp với tổ chức nước ngoài tổ chức); biên tập và phát hành chuyên đề về môi trường nông nghiệp và nông thôn trong 1 số của Tạp chí Nông nghiệp và PTNT ; tổ chức hoạt động tuyên truyền ngày môi trường thế giới; xây dựng các bộ phim tuyên truyền trên Đài truyền hình hoạt động bảo vệ môi trường nông thôn thông qua các dự án: mô hình thu gom và quản lý rác thải nông thôn, mô hình nuôi giun từ phân gia súc và rác thải hữu cơ để chăn nuôi tạo thu nhập cho người dân và góp phần bảo vệ môi trường nông thôn hiệu quả; tổ chức các cuộc hội thảo, tập huấn nhằm tuyên truyền hoạt động bảo vệ môi trường ở một số tỉnh nâng cao nhận thức về sử dụng hợp lý phân bón, thuốc bảo vệ thực vật an toàn cho sản phẩm nông sản và môi trường; tập huấn bảo vệ môi trường trong chăn nuôi thú y; xây dựng Website www.moitruongnongnghiep.gov.vn

2.2. Tồn tại, khó khăn

2.2.1.Về cácvănbản quyphạmphápluật

Hệthốngvănbảnphápquyphạmphápluậtvềbảovệmôitrườngtronglĩnhvực nôngnghiệp,nôngthônchưađầyđủvàđồngbộ.Đặcbiệt,việcphâncôngtráchnhiệm trongquảnlýNhànướcgiữacácBộ,ngànhchưađượcrõràng,cònchồngchéogiữaBộ TàinguyênvàMôitrườngvàBộNôngnghiệpvàPTNT(haiBộđềuđượcgiaoquảnlý Nhànướcvềtàinguyênnước,vềđadạngsinhhọcvàcáckhubảotồnthiênnhiên…).

Việc thực thi pháp luật, chế tài xử phạt còn yếu. Nội dung đánh giá môi trường chiếnlược(ĐMC)vàđánhđánhgiátácđộngmôitrường(ĐTM)chưađượctriểnkhai đầyđủhoặcthiếukiểmtra,đánhgiá,giámsátcamkếtbảovệmôitrườngtrongquátrình thựchiệnchiếnlượcpháttriểnngành,quyhoạchpháttriểnvùng.Số lượngbáocáoĐMC vàĐTMtổ chứcthẩm địnhcònrấtítsovớisốlượngcácdựán Bộđangquản lýhiệnnay.

MộtsốchươngtrìnhlớnđượcgiaoxâydựngnhưChươngtrìnhbảovệmôitrườnglàng nghề,Chươngtrìnhbảovệmôitrườngcáckhuchănnuôitậptrungđãxâydựngvàtrình nhưng vẫnchưađượcphêduyệt.

2.2.2.Vềnănglựcquản lý chuyên ngành

a)Tổchứcnhân sự

Hệthốngquảnlýchuyênngànhvềmôitrườngnôngnghiệp,nôngthônmớiđược thiếtlậpchưađápứngđượcyêucầuchỉđạothốngnhấtcôngtácbảovệmôitrườngtrong phạmvi toàn ngành, từTrung ương đếnđịaphương.

-BộNôngnghiệpvàPTNT:PhòngQuảnlýMôitrườngthuộcVụKHCN&MTmới đượcthànhlậpnăm2008,lựclượngcònmỏng,cònthiếucánbộquảnlýchuyênsâuvề môitrường.

-CácCụcQuảnlýchuyênngành:Hiệnchỉcó03/14đơnvịcóphòngmôitrường;số còn lại chỉphâncông mộtvàicán bộ chuyên trách theodõicông tácmôitrường;

- Các địa phương: hầuhết khôngcóbộ phậnchuyêntráchquản lývề môi trường nôngnghiệp,nôngthôn.

b) Kiểmsoát, bảovệmôi trường

Hệthốngkiểmnghiệm,phântíchmôitrườngcònyếu,chưađápứngđượcyêucầu và nhiệmvụthực tế.Tuycómột sốphòng thí nghiệmkiểmtra, phân tíchmôi trường nhưngtrangthiếtbịcònrấthạnchế.Đặcbiệtởđịaphương;cánbộkỹthuậtchưađược đào tạođầyđủ.

CôngtácquantrắcmôitrườngcủaNgànhtuyđãthuđượcmộtsốkếtquả,nhưng mớichỉđápứngđượcmộtphầncủasảnxuấtvàyêucầucủaBộ,vìchưacótầmnhìn tương xứng, thiếu quy hoạch, thiếu quy chế hoạt động, chưa có bộ tiêu chí cơ bản về quan trắc.

2.2.3.Vềônhiễmmôitrườngtrongnôngnghiệp,nông thôn

a)Trong trồng trọt,bảovệ thựcvật

Tuylượngphânbónhóahọcsửdụngbìnhquântrên1hec-taởnướctakhôngcao, dưới200kgNPK/ha (Hà lan758kg/ha, Nhật 430kg/ha, HànQuốc467 kg/ha,Trung Quốc390kg/ha);nhưngởmộtsốđịaphương(vùngđồngbằngsôngHồng)vớimứcđộ thâmcanhcaođãgâyáplựclớnchomôitrườngđất.Hệsốsửdụngphânbónthấp,tỷlệ N:P:Kkhônghợplý,lànguyênnhântrựctiếphaygiántiếpgâyônhiễmmôitrường.Hơn nữa,việcsửdụngphânkhoángliêntục,khôngkếthợpbónphânhữucơcóthểlàmcho đất trởnên chuahóanhanh,chai cứng,giảm năng suấtcây trồng.

Hiệntượnglạmdụngthuốcbảovệthựcvật(BVTV)ngàycàngtrởnênphổbiến. Lượngthuốcsửdụngkhôngngừnggiatăng(năm1980: 10.800tấn,1991: 20.300tấn; 2001:36.589tấn;2006:71.345tấn;2008:trên100nghìntấn).Việcgiatăngmứcđộsử dụngthuốcBVTVđãgâyônhiễmđất,nướcnghiêmtrọngtronglĩnhvựctrồngtrọtvà nuôitrồngthủysản.Bêncạnhđó,hàngnăm,trungbìnhcótrên19nghìntấnbaobìthuốc BVTVthảiramôi trường nhưng vẫn chưađượcthu gom vàxửlý.

Môitrường nông nghiệp, nông thôn hiện đang bị ô nhiễm bởi một lượng thuốc BVTVtồnđọngchưađượcxửlý(theothốngkêđến3/2009là168tấnthuốcvà70tấn baobì)vàmộtsốđiểmbịônhiễmlantruyềntừcácvịtrílưuchứavàchônlấpthuốc BVTVtrướcđây.

b)Trongchănnuôi,thúy

Cảnướchiệncó16.708trangtrạichănnuôi,14.570cơsởgiếtmổ.Ướctínhkhối lượngchấtthảitrongchănnuôivàgiếtmổtrên73triệutấn/năm.Tínhđếnnăm2006, mớicókhoảng12%sốcơsởchănnuôivàgiếtmổcóhệthốngxửlýchấtthải.Cáccơsở còn lạihiện đanggâyônhiễm môi trường nghiêmtrọng.

Ônhiễmmôitrườngcònlàmphátsinhdịchbệnh,ảnhhưởnglớnđếnhiệuquảchăn nuôi.Từ1997đếnnay,dịchlởmồm,longmóngtrêngiasúcđãlâylanvàchưađược khốngchếtriệtđể.Từcuốinăm 2003,dịchcúmgiacầmđãbùngpháttạiViệtNam vàđã táiphát5đợt.Đếnnăm2008,dịchcúmđãlàmchếtkhoảng86triệugiacầm.Bệnhcúm giacầmmangvirusH5N1đãnhiễmsang100ngườivàgâytửvong46người.Từnăm 2007hộichứngrốiloạnhôhấpvàsinhsảntrênlợn(bệnhlợntaixanh-PRRS)đãbùng phát,gâythiệthạinặngnềchongànhchănnuôi.Mặcdùđếnnay,dịchbệnhcơbảnđã đượckhốngchếnhưngvẫn còn nguy cơtáipháttạinhiều địaphương.

c)Trongnuôitrồng,khaithácvàbảovệnguồnlợithủy sản Nhiềunămqua,nuôitrồngthủysảnđãmanglạinguồnthulớnchođấtnướcvàcác hộdân.TheobáocáokếtquảthựchiệnChươngtrìnhpháttriểnnuôitrồngthủysảngiai đoạn2000-2005,diệntíchnuôitrồngthuỷsảncảnướcnăm1999đạt524.618havàđến năm 2005 đạt 959.945 ha tăng bình quân 13,8%/năm. Tuy nhiên, tình trạng phát triển nuôitrồngthuỷsảncòntựphát,thiếuquyhoạch,chưacóhệthốngcấpvàthoátnướchợp lý,thứcănthừakhôngđượcxửlý,việcsửdụnghóachấtxửlýmôitrường,thuốcphòng ngừadịch bệnhkhônghợp lýgây ô nhiễmmôi trường nghiêmtrọng và lâylan dịch bệnh.

HiệntượngviphạmcácquyđịnhcủaNhànướctrongkhaithácthuỷsảnvẫncòn xảyraởnhiềunơi.Việckhaithácvàomùavụ cấm,không tuânthủđúngquyđịnhvềmắt lướivàloạinghềchophépdẫnđếntìnhtrạngnguồnlợihảisảnbịgiảmsút,mộtsốloài hảisảnquýhiếmcónguycơcạnkiệtvàtuyệtchủng.Đặcbiệtvẫncònhiệntượngdùng ánhsángđèncócườngđộquálớn,xungđiện,chấtđộc,chấtnổ,lướicàobay…đểđánh bắtcá.Hơnnữa,mộtsốhệsinhtháibiểntiêubiểu,nơisinhcưcủatrên3.000loàihảisản nhưrạnsanhô,thảmcỏbiển,đấtngậpnướccũngbịpháhuỷnghiêmtrọng,vượtquákhả năngphụchồihoặcsẽphụchồichậm.TheoViệnTàinguyênthếgiới(2000-2002)thì 80%rạnsanhôvàthảmcỏbiểnViệtNamnằmtrongtìnhtrạngrủiro,trongđó50%ở tình trạng rủiro cao.

d)Trongnôngthônvàlàngnghềnôngthôn

Theosốliệugầnđâynhất,hiệncảnướccókhoảng1450làngnghềphânbốở63 tỉnhvàthànhphố trong cảnước.Vấnđềônhiễmmôitrườngbứcxúcnhấthiệnnayởkhu chănnuôitậptrung,cáclàngnghề,chấtthảisinhhoạttrongcáckhudâncưđặcbiệtlàtúi nilôngPVC,baobìthuốcBVTV. TheosốliệuViệnKhoahọcThủylợiViệtNam,tính đếnnăm2006,khốilượngrácthảiphátsinhởnôngthôntrên83triệutấntrongđórác thảisinhhoạtgần10triệutấn(11,87%),chấtthảichănnuôitrên73triệutấn(87,26%), chất thải làng nghề gần 700 nghìn tấn (0,82%), bao bì thuốc BVTV gần 20 nghìn tấn (0,2%),rácthảiytếtuyếnhuyện,xãtrên25nghìntấn(0,3%)vàtheodựbáođến2010 sẽtăng 33,8 % so vớinăm2006.

Làngnghề chếbiếnnôngsảnthựcphẩmcónhucầunướcrấtlớnvàgâyônhiễm hữu cơ nghiêmtrọng. Hầu hết nước thải đều có hàm lượng BOD vượt tiêuchuẩn cho phép12,8-140lần,CODvượttừ9,7-87lần.Ônhiễmmôitrườnglànguyênnhângâyra nhiềubệnhchocộngđồng:bệnhphụkhoachiếm13-38%,tiêuhóa8-30%,viêmda4,5- 23%,hôhấp6-18%vàđaumắt9-15%.

đ) Trong lĩnhvực lâm nghiệp

TheosốliệucủaVănphòngđiềuphốiCôngướcchốngsamạchóa,trên7triệuha đấtđangchịutácđộngmạnhbởiquátrìnhhoangmạchóa,baogồmđấttrốngbịthoái hóa, đấtbị đá ong hóa,đụn cátvàbãicátdiđộng tậptrung ở các tỉnhmiền Trung.

Theosố liệu thống kê của CụcKiểm Lâm, từ năm1995 đến nay trung bình mỗi nămcókhoảng5.000harừngbịmấtdocháyrừng.Chỉriêngsáuthángđầunăm2008đã xảyra232vụcháyrừng,gâythiệthại960ha.Mộtsốhoạtđộngpháttriểnkinhtếthiếu cânnhắcnhưphárừngngậpmặnđểnuôitôm,chặtrừngđểtrồngcâycôngnghiệpnhư: caosu,càphêlàmchohậuquảthiêntaingàycàngnặngnềhơn,cácyếutốmôitrường sốngngàymộtxấuđi.Năm2001,sốvụphárừnglà12.295vụgâythiệthại8.251ha,đến năm 2008 vẫn còn 5.808 vụ,gâythiệthại1.651ha.

f)Trongcôngnghiệpchếbiếnnông,lâm, thủy sản

Cáccơsởchếbiếnnông,lâm,thủysảnhiệnđanggâyônhiễmnghiêmtrọngnhưng vẫnchưađượcxửlýhoặcxửlýchưahợplý.Chấtthảichưađượcxửlýcònchứanhiều chấtđộchại.

Theokếtquảđiềutraphântíchcácthànhphầnnướcthảitại184cơsởchếbiến thủysản, trong 2 năm 2006-2007, thì có tới 90% các nhà máyđang gây ô nhiễm môi trường ở các mức độ khác nhau, có tới 93/184 cơ sở được xếp loại gây ô nhiễm môi trường nghiêmtrọng trên cảnước.

Việctổchứcxửlýtriệtđểônhiễmđốivớicáccơsởsảnxuấtmíađường,chếbiến thuỷsản,chếbiếncaosuthuộccácTổngcôngtydoBộNôngnghiệpvàPTNTquảnlý trựctiếpvới32cơ sởnằmtrongQuyếtđịnh64;Nhưngcơsởchănnuôi,giếtmổvàchế biếnnôngsảnviệcxửlýmôitrườnggặpnhiềukhókhănvềcảcôngnghệ,vốn…dovậy kếtquảxửlýcòn chưacaomớichỉđạt20/32.

g)Tronglĩnhvựcthủylợi

Tínhđếnnay,cảnướcđãcó75hệthốngcôngtrìnhthủylợivừavàlớn,rấtnhiềuhệ thốngthủylợinhỏ.Tronghơn30nămqua,cáccôngtrìnhthuỷlợiphụcvụđamụctiêu (điềutiếtlũ,phátđiện,tướitiêu,ngănmặn)đãmanglạinhữnghiệuquảlớntrongcảitạo môitrường,đónggóptíchcựcvàcóhiệuquảtrongphòngchốngthiêntai,đảmbảoan ninhlươngthựcvàsựpháttriểnkinhtếđấtnước.Tuynhiên,mộtsốcôngtrìnhthuỷlợi cũnglàmgiảmlượngphùsa,dâncưphảididời,tìnhtrạngxóimòn,tăngbồilắnglòng hồ,suygiảmđadạngsinhhọcvàbiếnđổimộtsốhệsinh tháitựnhiên.Chấtlượngnguồn nướctướiđangbịnhiễmbẩnnghiêmtrọngdochấtthảitừnhiềunguồn.

2.3. Nguyên nhân

a)ViệcphâncôngtráchnhiệmtrongquảnlýNhànướcgiữacácBộ,ngànhchưarõ ràng,chồngchéo;hệthốngvănbảnquyphạmphápluậtvàquyđịnhkỹthuậtvềbảovệ môitrườngnôngnghiệp,nôngthônchưađầyđủ.CơchếphốihợpgiữacácBộ,Ngànhtừ Trungương đến địaphương còn hạn chế, chếtàixửphạtchưađủ mạnh;

b)HoạtđộngbảovệmôitrườngchưađượcquantâmđúngmứcởcảcơquanTrung ươngvàđịaphương;chưacóhệthốngquảnlý chuyênngànhvềmôitrườngnôngnghiệp, nôngthôn từTrung ương đếnđịaphương;

c)Kinhphí chohoạt động bảovệ môi trường trong nông nghiệp, nông thôn thời gianquarất thấp (trung bình giaiđoạn 2001-2007 dưới6 tỷđồng/năm);

d)Sức ép về môi trường do biến đổi khí hậu (bão, lụt, hạn hán, nước biển dâng ngàymộtgiatăng và mứcđộthiệthạicaohơn);hoạtđộngcôngnghiệp vànông nghiệp;

đ)Vấnđềxãhộihóacôngtácbảovệmôitrườngchưađượcthựchiện,dođóchưa thuhútđượcsựthamgiacủangườidân.

Phần III

QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP NHẰM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

3.1. Quan điểm

-Côngtácbảovệmôitrườngnôngnghiệp,nôngthônphảiđượccoilànhiệmvụvà trách nhiệm quan trọng,xuyên suốt của cáccấp chính quyền vàcủatoànxãhội;

-Côngtácbảovệmôitrườngphảiđượclồngghéptrongquátrìnhxâydựngvàthực hiệnchiếnlược,quyhoạch,kếhoạch,chínhsáchpháttriểnngànhđảmbảopháttriểnbền vững;

-Cáchoạtđộngbảovệmôitrườngnôngnghiệp,nôngthôncầnđượcđầutưthỏa đáng đểđáp ứng yêu cầu bảovệmôitrường củangành;

-Cầncóchínhsáchhợplýđểkhuyếnkhíchcácthànhphầnkinhtếthamgiahoạt độngbảo vệ môi trường, cùng với đầu tư của Nhà nước cần huy động các nguồn lực trongvàngoàinướccho công tácbảo vệmôitrường nông nghiệp,nôngthôn.

-Hệthốngquảnlýmôitrườngnôngnghiệp,nôngthôncầnđượcxâydựngthống nhất từTrungương đến địaphương.

3.2. Mục tiêu

3.2.1.Mụctiêuchung

Nâng caođượcnănglựcquảnlý,ngăn chặntìnhtrạngônhiễm,cảithiệnmôitrường nôngnghiệp,nôngthôn,đảmbảopháttriểnbềnvữngvànângcaochấtlượngcuộcsống cho người dân.

3.2.2.Mụctiêucụthể

-Hìnhthànhđượchệthốngtổchứcquảnlýchuyênngànhcóđủnănglựcquảnlý môitrường nông nghiệp, nông thôn từTrung ương đếnđịaphương;

-Ngănchặnvàgiảmthiểuônhiễmmôitrườngtrongnôngnghiệp,nôngthôn;phấn đấuđến2012xử lýtriệtđểcácđiểmnóngônhiễmmôitrườngnghiêmtrọngvàngăn chặnphátsinhcácđiểmmới;xâydựngđượccácmôhìnhnôngthônmớiđảmbảođạt tiêu chuẩnvệsinh môitrường;

-Cảithiệnđượcchấtlượngmôitrườngtheohướngsảnxuấtsạchhơn;ápdụngrộng rãi tiêu chuẩn ISO 14.000 vàthực hành sản xuất tốt(GAP,GAHP,GMP,HACCP);

-Bảotồnvàsửdụnghợplýcácnguồntàinguyênthiênnhiênphụcvụpháttriểnbền vững.

3.3. Nhiệm vụ

3.3.1.Xâydựnghệ thốngtổchức

XâydựngvàtăngcườngnănglựchệthốngtổchứcquảnlýNhànướcthốngnhất từTrungươngđếnđịaphương,đápứngyêucầubảovệmôitrườngnôngnghiệp,nông thôntrongthờikỳcông nghiệp hoá, hiệnđạihoá:

a)Trungương:

-Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trườnglàmnhiệm vụ quản lý công tác môi trườngnôngnghiệp, nông thôn;

-Các Cục chuyên ngành có phòng (hoặc bộ phận) quản lý môi trường để triển khainhiệm vụbảo vệmôitrường thuộclĩnhvựcquảnlý;

-Tăngcươngnănglựccáccơquannghiêncứu,cáccơsởđàotạothuộcBộđể đảm bảo chứcnăngtưvấnchuyênmônphụcvụ chocôngtácquản lý;

b)Cấptỉnh:thànhlậpcácbộphậnchứcnăngtheodõivềmôitrườngnôngnghiệp, nôngthôn trựcthuộcsởNôngnghiệp vàPTNT;

c)Cấphuyện:cócánbộchuyêntráchtheodõiquảnlýmôitrườngnôngnghiệp, nôngthôn trựcthuộcPhòngNôngnghiệp vàPTNT;

d)Cấpxã:cóphâncôngcánbộquảnlýmôitrường nông nghiệp, nông thôn.

3.3.2.Xâydựng,hoànthiệnvàhướngdẫnthựchiệncácvănbảnquyphạmpháp luậtvềbảovệmôitrườngnôngnghiệp, nôngthôn.

a) Rà soát, xây dựng hệ thống văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn và quy chuẩnkỹthuật;cácchínhsáchhỗtrợđểtriểnkhaihoạtđộngbảovệmôitrườngnông nghiệp,nông thôn;

b)Hướngdẫnthựchiệncácvănbảnquyphạmphápluậtbảovệmôitrườngtrong nôngnghiệp,nôngthôn.

3.3.3.Hoànthiệnhệthốngquan trắcmôi trườngnôngnghiệp,nôngthôn.

a)Ràsoát,xâydựngmạnglướivànângcaonănglựchệthốngquantrắc,cảnhbáo môitrường và dịchbệnhtrongnôngnghiệp,nôngthôn;

b)KếtnốimạnglướiquantrắcvàtraođổithôngtincủangànhvớicácBộ,Ngành cóliênquan,cácđịaphương,cáctổchứcvàquốcgiatrênthếgiới;

c)ThiếtlậpvàduytrìtrangWEBvềmôitrườngvàdịchbệnhtrongnôngnghiệp, nôngthôn.

3.3.4.Bảovệvàcải thiện môitrườngtrong cáclĩnh vực:

a)Nông thôn và làng nghề

-Quyhoạch nôngthônvàlàngnghềgắnvớinộidung bảovệmôi trường;

-Quản lý cácnguồn thải,xử lýchất thảisinhhoạt;

-Xâydựngchươngtrìnhxãhộihoácông tácbảo vệmôitrườngnông thôn;

- Tiếp tụctriển khaiChương trìnhnướcsạchvàvệsinh môitrường nông thôn;

-Nângcaonăng lựcquản lý môitrườngnôngnghiệp,nôngthônvàlàngnghề;

b)Nuôitrồng, khaithác thủy sản,dịchvụhậucầnnghềcá

-Lồngghépcôngtácbảovệmôitrườngtrongquyhoạchcácvùngnuôitrồng,khai thácthuỷ sản,cảngcá, bếncá, chợcá;

-Kiểmsoátônhiễmvàxửlýchấtthảivùngnuôithuỷsản,khaithácthủysảnvàcác khudịch vụhậucầnnghềcá;

-Ápdụngquytrìnhthựchànhquảnlýtốttrongnuôitrồngthủysản,thựchànhnghề cácótráchnhiệmtrongkhaithácvànuôitrồng thủysản;

- Tăngcườngcôngtácgiámsátvàkiểm soátdịch bệnhtrongnuôitrồng thuỷsản;

-Nângcaonănglựcquảnlýmôitrườngtrongnuôitrồng,khaithácthủysản,dịch vụ hậu cần nghề cá;

c) Chănnuôi,thúy

-Quyhoạchcácvùngchănnuôi,khugiếtmổtậptrunggắnvớibảovệmôitrường;

-Ápdụngquytrìnhchănnuôitốt;

-Tăngcườngcôngtácxửlýchấtthảikhuchănnuôi,giếtmổtậptrung;tiêuhủyxác giasúc,giacầm;

-Nâng cao nănglựcquản lý môitrường trong chănnuôi,thúy.

d)Trồngtrọtvàbảo vệthựcvật

-Quyhoạch trồng trọtgắn vớibảo vệmôitrường;

-Cảithiện chấtlượng môi trường vàápdụngthựchànhnôngnghiệp tốt;

-Ápdụngcácbiệnphápcanhtáctổnghợpđểcảitạovàphụchồicácvùngđấtthoái hóa;

- Xử lý triệt để các điểm nóng ô nhiễm chất độc hóa học do chiến tranh, thuốc BVTVcòn tồnđọng;

-QuảnlýsửdụnghợplýphânbónvàthuốcBVTV;xửlýchấtthảitrongtrồngtrọt vàBVTV.

-Nâng cao nănglựcquản lý môitrường trong trồngtrọtvàBVTV.

e)Lâmnghiệp

-Trồngmớivàquảnlýrừngbềnvững,chốnghoangmạchóavàthoáihóađấtlâm nghiệp;

- Tăng cườngcơsởvật chấtvàtrang thiếtbịchocảnh báo sớm vàphòngchống cháy rừng, phòng chốngsâubệnhhạirừng;

-Kiểmsoátchặtchẽsinhvậtngoạilai,ngănchặncácloàixâmhại,bảotồnđadạng sinhhọcrừng;

f)Thuỷlợi

-Quản lý, vận hành hệ thống công trình thủy lợi nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước;

-Quan trắc vàcảnh báo chấtlượng môi trường nước;

-Kiểm soátcácnguồnxảthảivàohệ thống công trình thuỷ lợi;

-Nâng cao nănglựcquản lý môitrường thủy lợi.

g)Cơđiện, công nghệsauthu hoạch, chếbiến vànghềmuối

-ÁpdụngrộngrãitiêuchuẩnISO14.000;côngnghệthânthiệnvớimôitrường;đẩy mạnhsảnxuấtsạchhơn;sửdụngtiếtkiệmnguyênliệuvànănglượng;xửlýtriệtđểchất thảicông nghiệp;quản lýtốt chuỗihànhtrìnhsản phẩm;

-Ápdụngcôngnghệbảoquảntiêntiếnthânthiệnvớimôitrường;tăngcưỡngquản lýchặt chẽsản phẩmtừkhâuthu hoạch đếnchếbiến;

-Quyhoạchvùngsảnxuấtmuốigắnvớibảovệmôitrườngvàcácđiềukiệnsinh thái;

-Xửlýtriệtđểcácđiểmnóngônhiễmmôitrườngnghiêmtrọngdohoạtđộngchế biến;

-Nângcaonănglựcquảnlýmôitrường,hỗtrợkỹthuậtxửlýchấtthảitrongbảo quảnvàchếbiến.

h)Bảovệcáchệsinhthái

-Tiếptụcđẩymạnhthựchiệncácchươngtrình:phụchồicáchệsinhtháiđặcthù đãbịsuythoáinghiêmtrọng;phụchồirừngđầunguồnđãbịsuythoáinghiêmtrọng;xây dựngvàphổbiếnnhânrộngcácmôhìnhlàngkinhtếsinhthái;bảovệcácvùngđấtngập nướccótầm quan trọngquốcgia,quốctế;

-Tiếptục triển khai các khubảotồn nộiđịa,bảotồn biển;

-Nângcaonăng lựcquản lý bền vững cáchệsinhthái.

3.3.5.Đàotạo,giáodục,nângcao nhậnthứcvàtruyềnthôngvềbảovệmôi trường nôngnghiệp,nôngthôn

a)Xâydựngchươngtrìnhvàtổchứcđàotạo,giáodụcvềbảovệmôitrườngnông nghiệp,nông thôn;

b)Đẩymạnhcôngtáctruyềnthông,nângcaonhậnthứcvềbảovệmôitrườngnông nghiệp,nông thôn.

3.3.6. Nghiên cứu vàchuyểngiaocôngnghệthân thiện vớimôitrường

a) Nghiên cứu, lựa chọn và chuyển giao công nghệ phù hợp, thân thiện với môi trường trong sản xuất,bảo quảnchếbiến nông, lâm, thủysản vàmuối;

b)Nghiêncứuđềxuấtchínhsáchhỗtrợchuyểngiao,ápdụngcôngnghệthânthiện vớimôitrường.

3.3.7.Đầutưxây dựngcơsởhạtầng

a)Đầutưcơsởvậtchất,thiếtbịphòngthínghiệm,trangthiếtbịphụcvụcôngtác quản lývànghiên cứu lĩnh vựcmôitrường;

b)Đầutưxâydựngcôngtrìnhxửlýchấtthảivàcơsởhạtầngphụcvụbảovệmôi trườngnôngnghiệp,nông thôn;

3.4. Các giải pháp thực hiện

3.4.1.Hoànthiệnthểchếvềbảovệmôi trườngnôngnghiệp,nôngthôn

a)Rà soát, đánhgiá hiện trạng cơ cấutổchức Quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trườngnôngnghiệp,nôngthôn;xâydựngvàtăngcườngnănglựchệthốngtổchứcquản lýNhànước,cơquanchuyênmônthốngnhấttừTrungươngđếnđịaphươngnhằmđáp ứngyêucầubảovệmôitrườngnôngnghiệp,nôngthôntrongthờikỳcôngnghiệphoá, hiệnđạihoá.

b)ĐảmbảonguồnlựcchocôngtácbảovệmôitrườngởcáccơquanquảnlýNhà nướcvàcáccơquanchuyênmôn.Đadạnghóacáchìnhthứcđàotạonhưthôngquacác chươngtrình nghiên cứu, hợp tácquốctế.

c)Ràsoátbổsungvănbảnphápluật,kỹthuậtvàchínhsáchbảovệmôitrường; tăngcườngkiểmtra,giámsátnhànướcviệcthựchiệnvàtuânthủcácvănbảnbảovệ môitrường.

3.4.2.Điềutra, nghiên cứu vàchuyển giao công nghệ

a)Điềutrađánhgiáhiệntrạngmôitrườngnôngnghiệp,nôngthônlàmcơsở đề xuấtcácchínhsáchquảnlýbảo vệmôitrường nông nghiệp, nông thôn;

b)Xâydựngvàtriểnkhaicácđềtàinghiêncứu,cácdựsảnxuấtthửnghiệm,nhiệm vụmôitrườngvàhợptácquốc tế.

3.4.3.Thông tin tuyên truyền vềbảo vệmôitrường

Đẩymạnhcông tác thông tin tuyên truyền;từngbướcđưagiáodụcmôitrường vào cáclĩnh vựcsản xuấtcủangànhnôngnghiệp.

3.4.4.Tàichính

a)Cơ chế

-Nhànướcđảmbảocácnguồnlựccầnthiết,đồngthờihuyđộngsựđónggópcủa cộng đồngtrongnướcvàquốctế.

-Lồng ghép vớicácchương trình,dựánkhácđểthu hút thêmnguồnvốnđầutư.

b) Kinh phí

KinhphíthựchiệncácChươngtrìnhvềmôitrườnggiaiđoạn2010-2020(không baogồmkinhphítriểnkhaicáckếhoạchhànhđộngcủacácBộ,ngành,địaphương)ước tính1.481tỷđồngbaogồmcácnguồntừngânsáchNhànước,cácthànhphầnkinhtếvà cácnhàtàitrợtrongnướcvàquốctế.

3.4.5. HợptácQuốc tế

- Đàotạonguồnnhânlực trong lĩnhvựcmôitrường;

-Nghiêncứukhoahọc,chuyểngiaocôngnghệxâydựngcácchươngtrìnhhợptác songphương, đaphươngdướihình thức các đềtài/dựán;

-Traođổithôngtintrongcáclĩnhvực:bảotồnđadạngsinhhọc,chốngsamạc hoá, biếnđổikhíhậu,công nghệxửlýmôitrường.

Phần IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

4.1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT

Theochứcnăng,nhiệmvụđượcphâncônghướngdẫncácđịaphươngxâydựng vàtổchứcthựchiệncácchươngtrình, dựán,nhiệmvụ;kiểmtragiám sátđịabàn;nghiên cứu,đềxuấtsửađổibổsungcáccơchế,chínhsáchliên quan.

GiaoVụKhoahọc,CôngnghệvàMôitrườngchủtrì,phốihợpvớicáccơquan, đơn vịliênquanhướngdẫn,kiểm tra,đôn đốc, theo dõiviệc thựchiệnĐềán.

4.2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

a)Đầutưvàchỉđạothựchiệncácchương trình,dựánthuộcđịaphương mình;

b)ChỉđạoỦybannhândânhuyện/quận,cácngành,SởNôngnghiệpvàPTNT thựchiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong nông nghiệp, nông thôn trên phạm viđịa phương theophân cấpcủaChínhphủ;

c)Xâydựngvàtổchứcthựchiệncácchươngtrình,dựánbảovệmôitrườngtrong nôngnghiệp,nôngthôntheohướngdẫn củaBộNôngnghiệp vàPTNT.

4.3. Báo cáo kết quả thực hiện

Địnhkỳ6thángcácđơnvị,địaphương,cơsởbáocáotìnhhìnhthựchiệnĐềán gửivềBộBộNôngnghiệpvàPTNT(VụKhoahọc,CôngnghệvàMôitrường)đểtổng hợpbáocáoBộtrưởng.

TrongquátrìnhthựchiệnĐềán,nếuthấycầnsửađổibổsungnhữngnộidung mớicủaĐềán,cácđơnvịchủ động báo cáo Bộ trưởng xemxétquyếtđịnh.

Phần V

CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ƯU TIÊN TRIỂN KHAI

5.1. Tiếp tục triển khai các chương trình, dự án cấp Nhà nước

-Cácdựán,nhiệmvụtrongKếhoạchhànhđộnggiaiđoạn2004-2010khắcphục hậuquảchấtđộchoáhọcdoMỹsửdụngtrongchiếntranhởViệtNam(đãđượcChính phủphêduyệtvàtriểnkhaitừnăm2005vàđangxâydựngchokếhoạch2011-2020,do BộTàinguyênvàMôitrườngchủtrìthựchiện,BộNôngnghiệpvàPTNTthamgiaphần phụchồimôitrường, trong đócó phầntrồngrừngtrên cácvùngbịrải chấtđộchoáhọc);

-Cácchươngtrình,dựántrongChiếnlượcBảovệmôitrườngquốcgiađếnnăm 2010vàđịnhhướngđếnnăm2020:đãđượcChínhphủphêduyệtnăm2003vàtriểnkhai từnăm2004, gồm:

+Dựántrồngmới5triệuharừng(đãđượcChínhphủphêduyệtvàtriểnkhaitừ năm 1998.CụcLâmnghiệp chủ trìthựchiện);

+Chươngtrìnhmụctiêuquốcgianướcsạchvàvệsinhmôitrườngnôngthôn(đã đượcChínhphủphêduyệtvàtriểnkhaithựchiệntừnăm1998,Trungtâmnướcsạchvà VSMTnôngthônchủtrì thựchiện);

+Chươngtrìnhtăngcườngquảnlý,bảovệ vàpháttriểncác khu bảotồnthiên nhiên(đãđượcChínhphủphêduyệtvàtriểnkhaitừnăm2003,CụcKiểmlâmchủtrì thựchiện);

+Chươngtrìnhbảovệcácloàiđộngvậtquíhiếmcónguycơbịtuyệtchủngcao thuộcnộidungcủaChươngtrìnhtăngcườngquảnlý,bảovệvàpháttriểncáckhubảo tồnthiênnhiên(đãđượcChínhphủphêduyệtvàtriểnkhaitừnăm2003.CụcKiểmlâm chủ trì thựchiện);

+Chươngtrìnhphụchồirừng đầu nguồn bịsuythoáinghiêmtrọng;

+Chươngtrìnhbảovệcácvùngđấtngậpnướccótầmquantrọngquốctế,quốc gia;

+Chươngtrìnhphụchồihệsinhtháiđặc thùđãbịsuythoáinghiêmtrọng;

5.2. Các chương trình, dự án cấp Bộ giai đoạn 2010-2020

Chươngtrình1.TăngcườngnănglựchệthốngquảnlýNhànướcvềmôi trườngnôngnghiệp,nông thôn

Mụctiêu:

Đếnnăm2020hoànthiệnđượchệthốngtổchứcquảnlýtừTrungươngđếnđịa phươngđáp ứngyêu cầu quản lýmôitrườngtrongnôngnghiệpvànôngthôn

Nộidung:

- Hoàn thiệnhệ thổngtổchứcquản lýmôitrường từTrung ương đến địaphương;

- Xây dựnghệ thống văn bản qui phạm pháp luật,tiêu chuẩn,quichuẩn kỹ thuật

- Nâng cao năng lựccánbộ;

-Tăng cườngcơsởvật chấtvà trang thiếtbị. Thờigianthựchiện: 2010-2020

Dựkiến kinh phí: 75.000 triệu đồng

Chươngtrình2.Tăngcườngnănglựchệthốngquantrắcvàcảnhbáomôitrường nôngnghiệpvànôngthôn.

Mụctiêu:

Hoànthiệnhệ thốngquantrắc và cảnhbáo môi trườngnông nghiệp,nông thôn

đápứngđược cácyêu cầu quản lý bảo vệmôitrường.

Nộidung:

-Ràsoát,sắpxếphệthốngquantrắc,cảnhbáoônhiễmmôitrườngnôngnghiệpvà nôngthôn trongphạmvitoànquốc

- Tăngcườngnhânlực,cơsởvậtchấtvàtrangthiếtbịphụcvụquantrắcvàcảnh

báo môi trường (đất, nước,khôngkhí, dịchbệnh, cháy rừng....)

- Xâydựnghệthốngcơsởdữliệu,thôngtinvàphầnmềmquảnlýmôitrường nôngnghiệpvànôngthôn

Thờigianthựchiện: 2010-2015

Dựkiếnkinhphí: 327.000triệu đồng

Chươngtrình3.Thôngtintruyềnthôngbảovệmôitrườngnôngnghiệp,nông thôn.

Mụctiêu:

NângcaođượcnhậnthứcvàtráchnhiệmcủacơquanquảnlýNhànước,cáctổ chứcxãhộivàcộng đồngtrongbảo vệmôitrườngnôngnghiệpvànôngthôn

Nội dung :

- Xâydựngvàhoànthiệnchươngtrình truyềnthông,giáodụcnângcaonhậnthức bảo vệmôitrường nông nghiệp, nông thôn

- Xây dựng và thực hiện các chương trình tuyên truyền, giáo dục, đào tạo, tập huấn

- Đào tạo,nângcaonghiệp vụ cán bộ tham giamạng lướituyêntruyền

Thờigianthựchiện:2010-2020

Dựkiến kinh phí: 25.000 triệu đồng

Chươngtrình4.Điềutra,nghiêncứukhoahọcvàchuyểngiaocôngnghệbảovệ môitrường nông nghiệp, nông thôn:

Mụctiêu:

- Xácđịnhđượchiệntrạngmôitrườngnôngnghiệp,nôngthônphụcvụquảnlý bảo vệmôitrường nông nghiệp, nông thôn.

- Nghiêncứuvàlựachọncáccôngnghệthânthiệnmôitrườngphùhợp,ápdụng cóhiệu quảđểbảovệmôi trườngnôngnghiệpvànôngthôn

Nộidung:

-Điềutrađánhgiáhiệntrạngmôitrường định kỳ 5năm;

- Đào tạo cán bộ nghiên cứu và đầu tư nâng cấp các phòng thí nghiệm chuyên ngành phụcvụ nghiên cứukhoahọcvàpháttriển công nghệ;

- Nghiêncứu phát triển, lựa chọn và chuyển giao các công nghệ thân thiệnvới môitrường;

- Nghiêncứucơchếchínhsách,tổchứcquảnlýphụcvụbảovệmôitrườngnông nghiệp,nông thôn;

- Thửnghiệm,nhânrộngcácmô hìnhbảo vệmôitrường nông nghiệp, nông thôn

Thờigianthựchiện:2010-2020

Dựkiến kinh phí: 480.000 triệu đồng

Chươngtrình5.Bảotồn,pháttriểnvàsửdụnghợplýtàinguyênđadạngsinh họcnôngnghiệp

Mụctiêu:

Đadạng sinh họcnôngnghiệp đượcbảo tồn,pháttriểnvàsửdụng bềnvững

Nộidung:

- Tuyêntruyềnnângcaonhậnthứctráchnhiệmbảotồncácnguồngensinhvật quý hiếmcónguycơtuyệt chủngởViệtNam;

- Kiểmsoátsinh vật lạ;

- Đánh giátác độngcủasinhvậtngoạilaivàsinh vậtbiến đổigen;

- Phụchồiđadạngsinhhọcnôngnghiệptạicácvùngsinhtháiđặcthùvàvùngcó nguy cơsuygiảm đadạng sinh học cao;

-Hoànthiệncácvănbảnquyphạmphápluậtliênquanđếnbảotồnvàpháttriển nguồn tàinguyên đadạngsinhhọc nông nghiệp;

Thờigianthựchiện:2010-2020

Dựkiến kinh phí: 115.000 triệuđồng

Chươngtrình6.Quản lýchất thảivàvệsinhmôitrườngnôngnghiệp,nôngthôn.

Mụctiêu:

-Cải thiện được môi trường nông thôn, đến năm 2010, trên 90% chất thải rắn đượcthu gom vàxửlýđạttiêu chuẩnmôitrường.

-Xâydựngđượccácmôhìnhnôngthôn mớivàđảmbảovệsinhmôi trường.

Nộidung:

- Xâydựngcơchế,chínhsáchtrongquảnlýchấtthảivàbảovệmôitrườngnông thôn

- Tuyêntruyền,giáodụcnângcaonhậnthứccủacộngđồngtrongquảnlýchất thảivàvệsinhmôi trường nông thôn

- Xây dựngvànhânrộng cácmô hình nông thôn mới, đảm bảo vệsinhmôitrường

-Thựchiệnxãhộihóacáchoạtđộngquảnlýchấtthảivàvệsinhmôitrườngnông thôn.

Thờigianthựchiện:2010-2015

Dựkiến kinh phí: 220.000 triệu đồng

Chươngtrình 7. Xử lý các điểm nóng ô nhiễm và suy thoái môi trường nông nghiệp,nông thôn.

Mụctiêu:

-Đến 2012 xử lý 100% các điểm nóng ô nhiễm môi trường trong quyết định 64/2003/QĐ-TTg thuộcBộNôngnghiệpvàPTNTquản lý;

-Hạnchếsuy thoáimôitrườngnôngnghiệpvànôngthôn;

-Cảnhbáo,ngănchặnkịpthờisựphátsinhcácđiểmnóngônhiễmvàsuythoái môitrường nông nghiệp và nông thôn.

Nộidung:

-Xửlýtriệtđểcácđiểmnóngônhiễmmôi trườngnôngnghiệp,nôngthôn

-Xácđịnhmứcđộvà lập bảnđồsuy thoáimôitrườngnôngnghiệp,nôngthôn

-Xâydựngvàthựchiệncácgiảiphápquảnlývàgiảmthiểutáchạicủacácvùng cónguycơônhiễmvàsuythoáicao;

-Xâydựngcácmôhìnhphụchồihệsinhtháibịsuythoáivàquảnlýbềnvữngcác hệsinhtháitronglĩnh vựcnôngnghệp,lâmnghiệp,thủysản

Thờigianthựchiện:2010-2015

Dựkiến kinh phí: 175.000 triệuđồng

Chươngtrình8.Hỗtrợcácdoanhnghiệpchếbiếnnông,lâm,thuỷsảnsảnxuất sạch hơnvàthựchiện việcquản lý theotiêuchuẩnISO14000

Mụctiêu:

Đếnnăm2015,trên70%cácdoanhnghiệpchếbiếnnông,lâm,thuỷsảnđạttiêu chuẩnmôitrường.

Nộidung:

- Xâydựngcácchínhsáchkhuyếnkhíchdoanhnghiệpthựchiệnviệcquảnlýsản xuấttheotiêu chuẩn ISO 14000

- Tuyêntruyền,hướngdẫnkỹthuậtvàhỗtrợcácdoanhnghiệpvừavànhỏsản xuấttheotiêu chuẩn ISO 14000;

- Xây dựngvànhânrộng cácmô hình quản lýtheotiêu chuẩnISO14000. Thờigianthựchiện:2010-2015

Dựkiếnkinhphí: 64.000triệu đồng

NộidungcácchươngtrìnhthuộcĐềántăngcườngnănglựcbảovệmôitrường nôngnghiệp,nôngthôngiaiđoạn2010-2020trongphụ lụcđính kèm./.

 


PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH THUỘC ĐỀ ÁN TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2010 – 2020
(Ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 2693/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/9/2009 củaBộtrưởng BộNông nghiệp vàPTNT)

Chương trình 1: Tăng cường năng lực cho Hệ thống quản lý Nhà nước về môi trường nông nghiệp, nông thôn

TT

Tênnhiệm vụ

Mụctiêu

Dựkiếnkết quả

Thờigian thựchiện

Dựkiến kinh phí

(triệu đ)

Tổchứcthực hiện

1

Hoànthiện hệ thổng tổ chức quảnlýmôi trườngtrong ngànhNông nghịêp vàPTNT từtrungươngtới địaphương.

Hìnhthành được hệthống tổ chức quảnlývàđộingũ cán bộ cóđủnăng lựcthựchiện tốt nhiệm vụmôi trường của Ngành.

-Cơquan quảnlýmôitrườngthuộcBộ;

-Đơn vị(hoặcbộ phận)quảnlýmôi trường trựcthuộc các Cục chuyên ngành;

-Bộphậnquảnlýmôitrường trựcthuộc SởNôngnghiệp vàPTNT;

-Hình thành mạnglướiquản lý môi trườngnôngnghiệp nông thôn từBộ xuống cấp tỉnh.

2010-2012

5.000

-Chủ trì:Vụ TCCB

-Phốihợp:Vụ KHCN vàMT, cácVụ, Cục CN, SởNN vàPTNT, DN,HộivàHiệp hội,...

2

Nângcaonăng lựchệthốngquản lý môitrường ngànhNông nghiệp vàPTNT.

Trình độ cán bộ, trang thiếtbịđáp ứng đượcyêu cầu quảnlýmôitrường củaNgành.

-70% cán bộ đượcđào tạo đápứng đựoc yêu cầu nghiệp vụ cho công tácquản lý môitrường;

-Cóđầyđủtrangthiết bịphụcvụ cho hoạtđộngcủacơquan quản lý.

2010-2015

50.000

-Chủ trì:Vụ KHCN&MT

-Phốihợp:Vụ TCCB, các Cục CN, Viện, Trường thuộcBộ, SởNN vàPTNT

3

Xâydựng hệ thống vănbản qui phạmpháp luật, tiêuchuẩn, qui chuẩn kỹ thuậtvề bảo vệmôi trường.

Tạođượchành langpháplýthuận lợicho công tác quảnlýmôitrường củaNgành.

Cácvăn bảnquiphạm pháp luật(thông tư,chỉ thị),văn bảnkỹthuật(tiêu chuẩn, quychuẩnkỹ thuật) vềmôi trường như: cácquy định về trìnhtự,thủ tụcthẩm định ĐMC,ĐTM;cácquy địnhvềmôi trường trong nuôi trồng thuỷ sản,chăn nuôi-giết mổgiasúc, trong làng nghề, trongchếbiến nông lâmthuỷ sản.

2010-2015

20.000

-Chủ trì:Vụ Phápchế

-Phốihợp:Các cục chuyên ngành,SởNNvà PTNT

 

Chương trình 2. Tăng cường năng lực hệ thống quan trắc và cảnh báo môi trường nông nghiệp và nông thôn.

TT

Nộidung

Mụctiêu

Dựkiếnkết quả

Thờigian thựchiện

Dựkiến kinh phí

(triệu đ)

Tổchứcthực hiện

1

Ràsoát, đánhgiá hiện trạngvàđề xuấthệthống quan trắcvàcảnh báo môitrườngnông nghiệpnôngthôn trênphạm vitoàn quốc.

Đềxuấtđượchệ thống quan trắc vàcảnhbáomôi trườngphùhợp.

-Hệthống trắcvàcảnhbáo môi trường nôngnghiệp,nôngthôn;

-Phươngántăng cường năng lực cảvề con ngườivàcơsởvật chấtcho hệthống quan trắcvàcảnh báo môitrường nông nghiệpnôngthôn.

2010-2011

2000

-Chủtrì: Viện MTNN

-Phốihợp:Vụ TCCB, KHCN&MTvà cácViện liên quan

2

Tăngcường cơsở vật chất,trang thiết bịvànguồnnhân lực chohệthống quantrắcvàcảnh báo môitrường trên cơsởhệthốngquan trắcđềxuất đã đượcphêduyệt

(Phần2.1)

Hệthốngquan trắcvàcảnhbáo môitrườngnông nghiệpnôngthôn đáp ứng được yêu cầu của Ngành.

-100%cánbộcủacáctrạmtrắcvàcảnh báo đượcđàotạo;

-60%cáctrạmquan trắc có đầy đủ trang thiếtbị.

-100%các phòng kiểmnghiệm được côngnhậncấpNgành.

-30%cácphòngkiểmnghiệmtrong quan trắccảnh báo MTđạttiêuchuẩn ISO17025.

2010-2015

300.000

-Chủ trì:Vụ KHCN&MT

-Phốihợp:Vụ TC,KH vàcác Cục,Viện liên quan

3

Bổsungvàhoàn thiệnnộidung quan trắcvàcảnh báo môitrườngnông nghiệpnôngthôn.

Xácđịnhrõnội dung,quitrình quantrắcvàcảnh báo.

- Các nội dung, qui trình quan trắc.

- Xây dựng các tiêu chuẩn, nh m c k thu t ph c v c nh báo môi trường.

2010-2012

5.000

-Chủ trì:Viện MTNN

-Phốihợp:Các Viện liên quan

4

Xâydựng hệthống cơsởdữliệumôi trường nông nghiệp nôngthôn

Cóđượchệthống cơsởdữliệu phụcvụquảnlý môitrườngnông nghiệpnôngthôn

-Cơsởdữliệumôitrường nông nghiệp nông thôn.

-TrangWEBthôngtinmôitrường nông nghiệpnôngthôn.

2010-2015

20.000

-Chủ trì:Viện NCNTTS1

-Phốihợp:Các Viện liên quan

 

Chương trình 3. Thông tin truyền thông bảo vệ môi trường nông nghiệp, nông thôn.

TT

Nộidung

Mụctiêu

Dựkiếnkết quả

Thờigian thựchiện

Dựkiến kinh phí

(triệu đ)

Tổchứcthực hiện

1

Xâydựngvàvận hànhmạnglưới truyềnthông bảo vệmôitrường nôngnghiệp nông thôn.

-Có được mạng lướitruyền thông bảo vệmôitrường nôngnghiệp nông thôntừTrungương đến địaphương.

-Triểnkhaiđược cácChươngtrình truyềnthôngvề bảo vệmôitrường nôngnghiệp nông thôn.

-Mạng lưới truyền thông về bảovệmôi trườngnôngnghiệpvànôngthôn từ Trungương đến địaphương.

-Cácchương trình truyền thông trên các phương tiện thông tin đạichúng(tivi, đài,báo....).

2010-2015

20.000

-Chủ trì:Trung tâm KNKN

-Phốihợp:Vụ KHCN&MT,các Cục,Trung tâm THTK,Tạp chí NN&PTNT,Báo NNVN, các Viện nghiêncứu,Sở NN&PTNT

2

Đàotạo,nâng cao nghiệp vụ cán bộ tham giamạng lưới tuyên truyền bảovệmôitrường nôngnghiệp nông thôn.

Nângcaonhận thức,kỹ năng thực hiện hoạtđộng tuyêntruyền cho cáccánbộtruyền thông.

80%cán bộ hoạtđộngtronglĩnh vực truyền thông đượcđào tạo.

2010-2020

5.000

-Chủ trì:Trung tâm KNKN

-Phốihợp:Vụ KHCN&MT,các Cục,Trung tâm THTK,Tạp chí NN&PTNT,Báo NNVN, các Viện nghiêncứu,Sở NN&PTNT

 

Chương trình 4. Điều tra, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ bảo vệ môi trường nông nghiệp, nông thôn:

TT

Nộidung

Mụctiêu

Dựkiếnkết quả

Thờigian thựchiện

Dựkiến kinh phí

(triệu đ)

Tổchứcthực hiện

1

Nghiên cứuyếutố tácđộngđếnmôi trườngnôngnghiệp, nôngthônvàđề xuấtcácgiảipháp khắcphục

- Xácđịnh được các yếu tố tácđộng đến môitrườngnông nghiệp,nôngthôn

-Đềxuấtđược các giảipháp thúcđẩy tácđộng tích cựcvà hạn chếtácđộngtiêu cực.

-Kếtquảphântíchtác độngmôitrường đốivớilĩnhvựcnôngnghiệp,nôngthôn;

- Cácgiảipháp thúcđẩy tácđộng tích cực vàhạn chếtácđộngtiêucực.

2010-2015

100.000

-Chủ trì:Vụ KHCN&MT

-Phốihợp:Cácđơn vịnghiên cứu,TT. KNKN,doanh nghiệp trong và ngoàingành

2

Nghiên cứu phát triển vàlựachọn công nghệbảovệ môi trường nông nghiệpvànông thôn.

Phát triển và lựa chọn được công nghệ phù hợp phục vụ công tác bảo vệ môi trường nông nghiệp,nôngthôn

-Cáccôngnghệsảnxuất thânthiện với môitrường

-Côngnghệgiảmthiểuônhiễmmôi trường;

-Côngnghệxửlýô nhiễm môitrường.

2010-2020

250.000

-Chủ trì:Vụ KHCN&MT

-Phốihợp:Cácđơn vịnghiên cứu,TT. KNKN,doanh nghiệp trong và ngoàingành

3

Nghiên cứu xây dựngchínhsách, quy hoạch sản xuất nôngnghiệp phục vụ phát triểnbền vững.

Tạohànhlangpháp lývàđịnh hướng pháttriểnsản xuất nôngnghiệp bền vững.

-Cơchếchínhsách(chínhsáchhỗtrợđầu tưxâydựng các công trình xửlýô nhiễm môitrường, chính sách quản lý môitrưởng làng nghề,...);

- Cácphươngánquyhoạch sản xuất(Quy hoạch khu chăn nuôitậptrung,quyhoạch khuxửlý chất thảirắnnôngthôn,quy hoạchvùngkhaithác,vùngnuôithủysản tập trung,...).

2010-2015

50.000

Chủ trì:Cácđơn vị NCtrongvàngoài Bộ

4

Tăngcườngnăng lựccánbộnghiên cứu môi trường nôngnghiệp,nông thôn

Nâng caonăng lực nghiêncứu khoahọc bảo vệmôitrường nôngnghiệp,nông thôn.

-Đào tạo 30 tiếnsỹ,100thạcsỹ MT;

-100%cánbộ nghiên cứu đượcđào tạo cơ bảnvànângcaotrong lĩnh vựcnghiên cứu môitrường;

2010-2020

80.000

-Chủ trì:VụTCCB

-Phốihợp:Cácđơn vịnghiên cứu trong Bộ

 

Chương trình 5. Bảo tồn, phát triển và sử dụng hợp lý tài nguyên đa dạng sinh học nông nghiệp

TT

Nộidung

Mụctiêu

Dựkiếnkết quả

Thờigian thựchiện

Dựkiến kinh phí

(triệu đ)

Tổchứcthực hiện

1

Điềutra,giámsát, đánhgiátácđộng củasinhvậtngoại lai và sinh vật biếnđổi gen đến hệ sinh thái nông nghiệpvàcácgiải pháp quản lý an toàn

Đề xuất được các giảiphápquảnlýan toàn các sinh vật ngoạilaivàsinhvật biếnđổigenphụcvụ phát      triển nông nghiệp và bảo vệ an toàn đa dạng sinh học

-Kếtquảgiámsát,đánhgiátácđộng

- Các biện pháp quản lý an toàn sinh vậtngoạilaivàsinhvậtbiếnđổigen

2010-2020

30.000

- Chủ trì: Vụ KHCN&MT

-Phối hợp: Các Cục, Viện, Sở NN vàPTNT

2

Nghiêncứu các biện pháp tổng hợp phục hồi đa dạng sinh học nông nghiệp tại cácvùngsinhthái đặc thù và vùng có nguy cơ suy giảmđadạngsinh họccao

Phụchồi được đa dạng sinh học nông nghiệp tại các vùng sinh thái đặc thù và vùngcónguycơsuy giảm đa dạng sinh caođểgópphầnbảo vệ,khaithácđadạng sinhhọcphụcvụsản xuấtnôngnghiệp

Cácgiải pháp tổng hợp phục hồi đa dạngsinhhọcnôngnghiệp

2010-2015

70.000

- Chủ trì: Vụ KHCN&MT

-Phối hợp: Các Cục, Viện, Sở NN vàPTNT

3

Nghiên cứu cơ chếchínhsáchvà giảiphápkỹthuật phụcvụkhaithác hợp lý tài nguyên đa dạng sinh học nôngnghiệp

Tạođược hành lang pháp lý và cơ sở khoa học cho việc khai thác, sử dụng vàbảovệcácnguồn tài nguyên đa dạng sinh học nông nghiệp

-Cácgiảiphápvềchínhsách,thểchế vàkỹthuậtđểkhaithácbềnvữngcác nguồn tài nguyên đa dạng sinh học nôngnghiệp;

2010-2012

15.000

- Chủ trì: Vụ KHCN&MT

-Phối hợp: Các Cục, Viện, Sở NN vàPTNT

 

Chương trình 6. Quản lý chất thải và vệ sinh môi trường nông nghiệp, nông thôn.

TT

Nộidung

Mụctiêu

Dựkiếnkết quả

Thờigian thựchiện

Dựkiến kinh phí

(triệu đ)

Tổchứcthực hiện

1

Xây dựng các chínhsáchvàtiêu chuẩnkỹthuật trong quản lý chất thải nông nghiệp, nôngthôn.

Tạohànhlang pháplýcho công tácquảnlýchất thảinông nghiệp, nôngthôn.

-Banhành cácchính sáchvàtiêu chuẩn kỹ thuật trong quản lýchất thảinông nghiệp,nông thôn:

-Chính sáchưuđãi, hỗtrợcho công tác quản lýchấtthảinôngnghiệp,nông thôn;

-Tiêu chuẩn kỹ thuậtmôitrường đốivới việcxửlý chất thảinôngnghiệp,nông thôn;

-Hướngdẫn quihoạchquản lýchấtthải nôngnghiệp,nôngthôn.

2010-2015

20.000

-Chủtrì:Các Cục chuyên ngành

-Phốihợp:Các Viện nghiên cứu vàcácSở NN&PTNT

2

Xây dựngmô hình xãhộihóa công tác quản lý chất thảinông nghiệp, nông thôn.

-Dựbáođược nhữngtaibiếnmôi trường nông thôn do ảnhhưởngcủa chất thải;

-Nhânrộngđược cácmôhìnhquản lýchất thải có sự thamgia của cộng đồng.

-Cácmô hìnhquảnlýchất thải theo hướngxãhộihoá;

-3-4môhìnhđượcápdụngcho các vùngnôngthôn đặc thù;

- Tàiliệu hướng dẫn quản lýchất thảiở cácquimôkhácnhau;

-Cácmô hìnhxãhội hóacông tác quản lý chất thải bền vững.

2010-2015

100.000

-Chủ trì:Doanh nghiệpvàđịa phương

-Phốihợp:Các Viện nghiên cứu vàcácSở NN&PTNT

3

Xây dựngmô hìnhnôngthôn mớiđểquảnlý hiệu quảchấtthải ởcácvùngnông thôn.

Phổbiến, tuyên truyền nhân rộng mô hình nông thôn mớinhầmquản lý chát thảicóhiệu quả.

-Cácmô hìnhquihoạch, thiếtkếmẫu cácđiểmdân cưcấp thôn, xã;

-Cácmô hìnhquihoạch, cảitạocác điểm dân cưcũ;

-3-4môhìnhthíđiểmchocácvùng đặc thù.

2010-2015

100.000

-Chủ trì:Cục KTHT&PTNT,

-Phốihợp:Cácđịa phương,cácViện nghiêncứu vàcác SởNN&PTNT

 

Chương trình 7. Xử lý các điểm nóng ô nhiễm và suy thoái môi trường nông nghiệp, nông thôn.

TT

Nộidung

Mụctiêu

Dựkiếnkết quả

Thờigian thựchiện

Dựkiến kinh phí

(triệu đ)

Tổchứcthực hiện

1

Điềutra,đánh giá vàxácđịnh bổ sung cácđiểm nóngvềô nhiễm vàsuy thoáimôi trườngnông nghiệp, nông thôn.

-Xácđịnh được cácđiểmnóngvềô nhiễmvàsuy thoái môitrường;

-Cảnhbáosớm cácđiểmnóng nguycơgâyô nhiễmvàsuy thoái môitrường;

-Đềxuấtcácgiải phápquản lý, giảm thiểu ô nhiễmmôi trường tại cácđiểm nóng;

- Lập bản đồvềcácđiểmnóng gây ô nhiễm môitrường;

-Cảnh báo sớm nguy cơgâyônhiễm và suy thoáimôitrường;

-Tậphợpcácđềxuất giảipháp vềquản lý,giảmthiểu ô nhiễm môi trườngtại các điểm nóng;

2010-1012

15.000

-Chủtrì:Các Cục chuyên ngành liên quan

-Phốihợp:Cácđịa phương,cácViện nghiêncứu vàcác SởNN&PTNT

2

Xây dựngcácmô hình xửlýthí điểmcácđiểm nóngô nhiễmvà suythoáinghiêm trọngmôitrường nôngnghiệp, nôngthôn.

Đềxuấtđượccác mô hình phù hợp đểxửlýtriệtđể cácđiểm nóng ô nhiễmvàsuy thoái môitrường trong nôngnghiệp,nông thôn.

- Tổnghợpvànhậpkhẩu cáccông nghệ phùhợpnhằmxửlýô nhiễm môitrường từhoạtđộng sản xuấtnôngnghiệp và làngnghề;

-Nghiêncứuchọnlựacông nghệxửlý môitrường nông nghiệp và nông thôn phùhợpvớiđiều kiện ViệtNam;

-Đềxuất cơchếchính sáchphùhợp nhằm pháttriển các công nghệxử lý môi trườngnôngnghiệp, nông thôn.

2010-2015

160.000

-Chủtrì:Các Cục chuyên ngành liên quan

-Phốihợp:Cácđịa phương,cácViện nghiêncứu vàcác SởNN&PTNT

 

Chương trình 8. Thúc đẩy sản xuất sạch hơn và áp dụng tiêu chuẩn ISO 14000 trong chế biến nông, lâm, thủy sản

TT

Nộidung

Mụctiêu

Dựkiếnkết quả

Thờigian thựchiện

Dựkiến kinh phí

(triệu đ)

Tổchứcthực hiện

1

Xâydựng cơchế, chínhsáchthúc đẩysản xuấtsạch hơnvàáp dụng tiêu chuẩn ISO 14000trongchế biếnnông,lâm, thuỷ sản

Tạohànhlang pháplýcho việc thúcđẩy sản xuất sạchhơn phụcvụ tiêu thụ trongnước vàxuấtkhẩu

Cácvăn bảnpháplývà hướng dẫn

2010-2011

4.000

-Chủ trì:Cụcquản lý CLNLTS

-Phốihợp:Các Cục liên quan

2

Xâydựng và nhân rộngmôhìnhsản xuấtsạch hơn và áp dụngtiêuchuẩn ISO14000trong chếbiến nông, lâm,thuỷsản

Nhânrộngđược cácmô hình sản xuấtsạchhơnvà quảnlýtheotiêu chuẩnISO14000 cho cácdoanh nghiệpchếbiến nông,lâm,thuỷ sản.

MôhìnhquảnlýtheoISO14000chocác doanhnghiệpchếbiến nông, lâm,thuỷ sản

2010-2015

60.000

-Chủ trì:Cụcquản lý CLNLTS

-Phốihợp:Các Cục liên quan

 

Từ khóa:
2693/QĐ-BNN-KHCNQuyết định 2693/QĐ-BNN-KHCNQuyết định số 2693/QĐ-BNN-KHCNQuyết định 2693/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 2693/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 2693 QĐ BNN KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2693/QĐ-BNN-KHCN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành24/09/2009
                            Người kýBùi Bá Bổng
                            Ngày hiệu lực 24/09/2009
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2693/QĐ-BNN-KHCN
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành24/09/2009
                                                  Người kýBùi Bá Bổng
                                                  Ngày hiệu lực 24/09/2009
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan