Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›1552/QĐ-UBND

Quyết định 1552/QĐ-UBND năm 2008 quy định giá bán gỗ, động vật hoang dã và lâm sản tịch thu khác trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1552/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành02/07/2008
Người kýPhạm Thị Bích Lựa
Ngày hiệu lực 02/07/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:02/07/2008Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 1552/QĐ-UBND

Đồng Hới, ngày 2 tháng 7 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ BÁN MỘT SỐ LOẠI GỖ, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ VÀ LÂM SẢN TỊCH THU KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH 10 ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giá;
Căn cứ Nghị định số 159/2007/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng và quản lý lâm sản;
Căn cứ Thông tư số 72/2004/TT-BTC ngày 15 tháng 7 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Tài chính và Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình liên ngành số 967/TTLN-TC-NN ngày 18 tháng 6 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá bán một số loại gỗ, động vật hoang dã và lâm sản tịch thu khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có bản Phụ lục số 1 và số 2 kèm theo).

Đối với các loại gỗ, động vật hoang dã và lâm sản tịch thu khác chưa có giá bán quy định tại Quyết định này, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ giá bán trên thị trường của loại gỗ, động vật hoang dã, lâm sản khác cùng loại hoặc tương đương để xác định giá bán cho phù hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Khi giá trên thị trường tăng hoặc giảm trên 10% so với giá bán quy định tại Quyết định này, Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thống nhất đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh lại giá bán.

Điều 2. Phương thức bán hàng lâm sản tịch thu thực hiện theo quy định tại Nghị định số 159/2007/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng và quản lý lâm sản và Văn bản số 506/UBND ngày 23 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc xử lý bán gỗ tịch thu.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Công thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Lưu: VT, CVNN.

TM/ ỦY BAN NHÂN DÂN
KT/ CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Thị Bích Lựa

 

PHỤ LỤC SỐ 1

DANH MỤC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ BÁN GỖ TỊCH THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1552/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

ĐVT: Đồng

TT

Tên loại gỗ

ĐVT

Gỗ Tròn

Gỗ Hộp

1

Gỗ Mun

 

 

 

 

Gỗ Hộp:

 

 

 

 

Dài > 2m, rộng > 30cm

m3

 

40.000.000

 

Đủ một trong 2 tiêu chuẩn trên

m3

 

35.000.000

 

Không đủ 2 tiêu chuẩn trên

m3

 

30.000.000

 

Gỗ Tròn

m3

25.000.000

 

2

Gỗ Trắc

m3

 

 

 

Gỗ Hộp:

m3

 

 

 

Dài > 2m, rộng > 30cm

m3

 

40.000.000

 

Đủ một trong 2 tiêu chuẩn trên

m3

 

35.000.000

 

Không đủ 2 tiêu chuẩn trên

m3

 

30.000.000

 

Gỗ Tròn

m3

25.000.000

 

3

Gỗ Lát, Cẩm lai

m3

8.000.000

11.000.000

4

Gỗ Gõ

m3

5.000.000

7.200.000

5

Gỗ Hương

m3

11.200.000

16.000.000

6

Gỗ dạ hương

m3

5.000.000

7.200.000

7

Gỗ Lim dài > 2m

m3

9.800.000

14.000.000

8

Gỗ Lim dài ≤ 2m

m3

7.000.000

10.000.000

9

Gỗ Sơn huyết

m3

2.600.000

3.800.000

10

Gỗ Cẩm xe, Kiền Kiền (N2)

m3

3.400.000

4.800.000

11

Gỗ Táu, Sến

m3

2.500.000

3.600.000

12

Gổ Dổi

m3

3.500.000

5.000.000

13

Gỗ Chua khét

m3

3.500.000

5.000.000

14

Gỗ Huyệnh, Trường, Xoay, Dầu rái

m3

2.300.000

3.200.000

15

Gỗ Huyệnh tàu thuyền

m3

5.000.000

7.200.000

16

Gỗ Dổi tàu thuyền

m3

4.300.000

6.100.000

17

Gỗ Muồng, Chủa

m3

1.800.000

2.600.000

18

Gỗ nhóm 3 khác

m3

2.000.000

2.800.000

19

Gỗ nhóm 4

m3

1.500.000

2.100.000

20

Gỗ nhóm 5 + gội

m3

1.300.000

1.800.000

21

Gỗ nhóm 6

m3

1.100.000

1.500.000

22

Gỗ nhóm 7 + 8

m3

900.000

1.200.000

Ghi chú:

1. Gỗ Tròn xẻ đôi, xẻ ba mức giá bán bằng với gỗ tròn cùng loại.

2. Gỗ thành khí giá bán bằng 2 lần gỗ tròn cùng loại.

3. Gỗ tận dụng lốc lõi giá bán bằng 80% gỗ tròn cùng loại.

4. Gỗ tận dụng cành ngọn giá bán bằng 60% gỗ tròn cùng loại.

5. Gỗ có kích thước dưới 1m (trừ gỗ Mun, Trắc, Cẩm lai, Lát) giá bán bằng 80% gỗ tròn cùng loại./.

 

PHỤ LỤC SỐ 2

DANH MỤC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ BÁN MỘT SỐ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ VÀ LÂM SẢN KHÁC TỊCH THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1552/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2008  của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT

Tên hàng - quy cách

ĐVT

Mức giá bán

I

Động vật hoang dã

 

 

1

Tê tê < 5 kg

đồng/kg

700.000

2

Tê tê > 5 kg

đồng/kg

650.000

3

Rắn hỗ mang (hỗ phì)

đồng/kg

300.000

4

Rắn ráo trâu

đồng/kg

170.000

5

Trăn

đồng/kg

50.000

6

Rắn mai (rắn cạp nong)

đồng/kg

80.000

7

Rắn ráo thường

đồng/kg

70.000

8

Rắn sọc dưa

đồng/kg

60.000

9

Rùa hộp

đồng/kg

200.000

10

Rùa đá

đồng/kg

90.000

11

Ba ba gai

đồng/kg

280.000

12

Ba ba trơn

đồng/kg

170.000

13

Rùa voi

đồng/kg

100.000

14

Kỳ đà

đồng/kg

120.000

15

Chồn mướp

đồng/kg

180.000

16

Chồn mỡ

đồng/kg

150.000

17

Nhím

đồng/kg

100.000

18

Ton

đồng/kg

80.000

19

Lợn rừng

đồng/kg

100.000

20

Tắc kè

đồng/kg

60.000

21

Kỳ (nhông)

đồng/kg

60.000

II

Lâm sản khác

 

 

1

Võ mèng cèng

đồng/kg

2.000

2

Bột cây gió

đồng/kg

50.000

3

Vỏ cây gió

đồng/kg

40.000

4

Song bột, song cát, mây tắt

 

 

a

- Song bột chiều dài > 5m

 

 

 

+ Loại I có đường kính > 0,25 cm

đồng/đốt

40.000

 

+ Loại I có đường kính < 0,25 cm

đồng/đốt

25.000

b

- Song bột chiều dài < 5 m

 

 

 

+ Loại I, II

đồng/đốt

20.000

c

- Song cát, mây tắt

 

 

 

+ Loại > 5m

đồng/kg

15.000

 

+ Loại < 5 m

đồng/kg

6.000

5

Gốc, rễ, ngọn, cành nhánh Gỗ Trắc

đồng/tấn

6.000.000

6

Củi các loại

đồng/ste

100.000

7

Than củi (than hầm)

đồng/kg

6.000

Ghi chú:

- Các loại động vật hoang dã quý hiếm được quy định tại Nghị định số 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ khi bắt giữ các Hạt Kiểm lâm phải lập biên bản vi phạm ban đầu và báo cáo Chi cục Kiểm lâm để cùng Sở Tài chính, xem xét áp dụng cho việc xử phạt, xử lý theo đúng quy định của pháp luật.

- Các loại động vật, lâm sản chưa được quy định tại văn bản này khi bắt giữ các đơn vị lập hồ sơ ban đầu báo cáo lên Chi cục Kiểm lâm để cùng Sở Tài chính, xem xét giải quyết./.

 

Từ khóa:
1552/QĐ-UBNDQuyết định 1552/QĐ-UBNDQuyết định số 1552/QĐ-UBNDQuyết định 1552/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng BìnhQuyết định số 1552/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng BìnhQuyết định 1552 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1552/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Bình
                            Ngày ban hành02/07/2008
                            Người kýPhạm Thị Bích Lựa
                            Ngày hiệu lực 02/07/2008
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1552/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Bình
                                                  Ngày ban hành02/07/2008
                                                  Người kýPhạm Thị Bích Lựa
                                                  Ngày hiệu lực 02/07/2008
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định giá bán một số loại gỗ, động vật hoang dã và lâm sản tịch thu khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có bản Phụ lục số 1 và số 2 kèm theo).
                                                  • Điều 2. Phương thức bán hàng lâm sản tịch thu thực hiện theo quy định tại Nghị định số 159/2007/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng và quản lý lâm sản và Văn bản số 506/UBND ngày 23 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc xử lý bán gỗ tịch thu.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Công thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan