Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›QCVN10-MT:2015/BTNMT

Quy chuẩn quốc gia QCVN 10-MT:2015/BTNMT về chất lượng nước biển

Đã sao chép thành công!
Số hiệuQCVN10-MT:2015/BTNMT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành21/12/2015
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:21/12/2015Tình trạng:Còn hiệu lực

QCVN 10-MT:2015/BTNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC BIỂN

National technical regulation on marine water quality

Lời nói đầu

QCVN 10-MT:2015/BTNMT do Tổ soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển biên soạn, sửa đổi QCVN 10:2008/BTNMT; Tổng cục Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 67 ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC BIỂN

National technical regulation on marine water quality

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi áp dụng

1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước biển.

1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng nước biển của các vùng biển, phục vụ mục đích thể thao, giải trí dưới nước, nuôi trồng thủy sản, bảo vệ môi trường biển và các mục đích khác.

1.2. Giải thích từ ngữ

Trong quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.2.1. Vùng biển ven bờ là vùng vịnh, cảng và những nơi cách bờ trong vòng 03 hải lý (khoảng 5,5 km).

1.2.2. Vùng biển gần bờ là vùng biển tính từ đường cách bờ biển trên 03 hải lý (khoảng 5,5 km) đến 24 hải lý (khoảng 44 km).

1.2.3. Vùng biển xa bờ là vùng biển tính từ đường cách bờ biển trên 24 hải lý (khoảng 44 km) đến giới hạn ngoài của vùng biển Việt Nam.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Chất lượng nước biển vùng biển ven bờ:

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển ven bờ được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển ven bờ

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị giới hạn

Vùng nuôi trồng thủy sản, bảo tồn thủy sinh

Vùng bãi tắm, thể thao dưới nước

Các nơi khác

1

pH

 

6,5 - 8,5

6,5 - 8,5

6,5 - 8,5

2

Ôxy hòa tan (DO)

mg/l

≥ 5

≥ 4

-

3

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

mg/l

50

50

-

4

Amoni (NH4+ tính theo N)

mg/l

0,1

0,5

0,5

5

Phosphat (PO43- tính theo P)

mg/l

0,2

0,3

0,5

6

Florua (F-)

mg/l

1,5

1,5

1,5

7

Xyanua (CN-)

mg/l

0,01

0,01

0,01

8

Asen (As)

mg/l

0,02

0,04

0,05

9

Cadimi (Cd)

mg/l

0,005

0,005

0,01

10

Chì (Pb)

mg/l

0,05

0,05

0,1

11

Crom VI (Cr6+)

mg/l

0,02

0,05

0,05

12

Tổng Crom

mg/l

0,1

0,2

0,5

13

Đồng (Cu)

mg/l

0,2

0,5

1

14

Kẽm (Zn)

mg/l

0,5

1,0

2,0

15

Mangan (Mn)

mg/l

0,5

0,5

0,5

16

Sắt (Fe)

mg/l

0,5

0,5

0,5

17

Thủy ngân (Hg)

mg/l

0,001

0,002

0,005

18

Aldrin

µg/I

0,1

0,1

0,1

19

Benzene hexachloride (BHC)

µg/I

0,02

0,02

0,02

20

Dieldrin

µg/l

0,1

0,1

0,1

21

Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs)

µg/l

1,0

1,0

1,0

22

Heptachlor & Heptachlorepoxide

µg/l

0,2

0,2

0,2

23

Tổng Phenol

mg/l

0,03

0,03

0,03

24

Tổng dầu mỡ khoáng

mg/l

0,5

0,5

0,5

25

Coliform

MPN
hoặc
CFU/100ml

1000

1000

1000

Ghi chú:Dấu (-) là không quy định.

2.2. Chất lượng nước biển vùng biển gần bờ:

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển tại vùng biển gần bờ được quy định tại Bảng 2.

Bảng 2: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển gần bờ

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị cho phép

1

pH

 

6,5 - 8,5

2

Asen (As)

µg/l

10

3

Cadimi (Cd)

µg/l

5

4

Chì (Pb)

µg/l

50

5

Tổng Crôm (Cr)

µg/l

100

6

Đồng (Cu)

µg/l

30

7

Kẽm (Zn)

µg/l

50

8

Thủy ngân (Hg)

µg/l

1

9

Xyanua (CN-)

µg/l

5

10

Aldrin

µg/l

0,1

11

Benzene hexachloride (BHC)

µg/l

0,02

12

Dieldrin

µg/l

0,1

13

Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS)

µg/l

1,0

14

Heptachlor & Heptachlorepoxide

µg/l

0,2

15

Tổng Phenol

µg/l

30

16

Tổng dầu mỡ khoáng

µg/l

500

2.3. Chất lượng nước biển vùng biển xa bờ:

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển tại vùng biển xa bờ được quy định tại Bảng 3.

Bảng 3: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển xa bờ

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị cho phép

1

pH

 

7,5 - 8,5

2

Asen (As)

µg/l

5

3

Cadimi (Cd)

µg/l

1

4

Chì (Pb)

µg/l

5

5

Tổng Crôm (Cr)

µg/l

50

6

Đồng (Cu)

µg/l

10

7

Kẽm (Zn)

µg/l

20

8

Thủy ngân (Hg)

µg/l

0,2

9

Xyanua (CN-)

µg/l

5

10

Tổng Phenol

µg/l

30

11

Tổng dầu, mỡ khoáng

µg/l

500

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

3.1. Phương pháp lấy mẫu và xác định giá trị các thông số trong nước biển thực hiện theo các tiêu chuẩn sau đây:

 

Thông số

Phương pháp phân tích, số hiệu tiêu chuẩn

1

Lấy mẫu

- TCVN 5998:1995 (ISO 5667-9:1987) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước biển.

2

pH

- TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008) - Chất lượng nước - Xác định pH.

3

Ôxy hòa tan (DO)

- TCVN 7324:2004 (ISO 5813:1983) - Chất lượng nước - Xác định oxy hòa tan - Phương pháp Iod.

- TCVN 7325:2004 (ISO 5814:1990) - Chất lượng nước - Xác định oxy hòa tan - Phương pháp đầu đo điện hóa.

4

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

- TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997) - Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh.

- SMEWW 2540.D:2012.

5

Amoni

- TCVN 5988:1995 (ISO 5664:1984) - Chất lượng nước - Xác định Amoni - Phương pháp chưng cất và chuẩn độ.

- TCVN 6179-1:1996 (ISO 7150-1:1984) - Chất lượng nước - Xác định Amoni - Phần 1: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay.

- SMEWW 4500-NH3.F:2012.

6

Phosphat (PO43- tính theo P)

- TCVN 6494:1999 (ISO 10304-1:1992) - Chất lượng nước - Xác định các ion Florua, Clorua, Nitrit, Orthophotphat, Bromua, Nitrat và Sunfat hòa tan bằng sắc ký lỏng ion.

- TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304-1:2007) Chất lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion - Phần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa tan.

- TCVN 6202:2008 (ISO 6878:2004) - Chất lượng nước - Xác định Phospho - Phương pháp đo phổ dùng Amoni Molipdat.

- SMEWW-4500P.E:2012.

7

Florua (F-)

- TCVN 6494:1999 (ISO 10304-1:1992)- Chất lượng nước - Xác định các ion Florua, Clorua, Nitrit, Orthophotphat, Bromua, Nitrat và Sunfat hòa tan bằng sắc ký lỏng ion.

- TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304-1:2007) Chất lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion - Phần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa tan.

- SMEWW 4500-F-.B&D:2012.

8

Xyanua (CN-)

- TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2003) Chất lượng nước - xác định xyanua tổng số và xyanua tự do bằng phân tích dòng chảy liên tục.

- SMEWW 4500CN- - C&E:2012.

9

Asen (As)

- TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996) - Chất lượng nước - Xác định asen. Phương pháp đo hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).

- SMEWW 3114.B: 2012.

- SMEWW 3120.B: 2012.

10

Cadimi (Cd)

- TCVN 6197:2008 Chất lượng nước. Xác định cadimi bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử.

- SMEWW 3113.B:2012.

- SMEWW 3120.B: 2012.

11

Chì (Pb)

- TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986) - Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

- SMEWW 3113.B: 2012.

- SMEWW 3120.B: 2012.

12

Crom VI (Cr6+)

- TCVN 6658:2000 (ISO 11083:1994) - Chất lượng nước - Xác định Crom VI - Phương pháp đo phổ dùng 1,5-Diphenylcacbazid.

- SMEWW 3500-Cr.B: 2012.

13

Tổng Crom

- TCVN 6222:2008 Chất lượng nước. Xác định crom. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử

- SMEWW 3111.B: 2012.

- SMEWW 3120.B: 2012.

14

Đồng (Cu)

- TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986) - Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

- EPA 6010.B.

- SMEWW 3111.B: 2012.

- SMEWW 3120.B: 2012.

15

Kẽm (Zn)

- TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986) - Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

- EPA 6010.B;

- SMEWW 3111.B: 2012.

- SMEWW 3120.B: 2012.

16

Mangan (Mn)

- TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986) - Chất lượng nước - Xác định mangan - Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim.

- SMEWW 3111.B: 2012.

17

Sắt (Fe)

- TCVN 6177:1996 (ISO 6332:1988) - Chất lượng nước - Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10 - phenantrolin.

- SMEWW 3111.B: 2012.

- SMEWW 3500-Fe.B: 2012.

18

Thủy ngân (Hg)

- TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999) - Chất lượng nước - Xác định thủy ngân.

- TCVN 7724:2007 (ISO 17852:2006) - Chất lượng nước - Xác định thủy ngân - Phương pháp dùng phổ huỳnh quang nguyên tử.

- SMEWW 3112.B: 2012.

19

DDTs

- TCVN 9241:2012 - Chất lượng nước - Xác định thuốc trừ sâu clo hữu cơ, polyclobiphenyl và clorobenzen - Phương pháp sắc ký khí sau khi chiết lỏng-lỏng.

- EPA 8081.B.

- EPA 8270.D.

20

Dieldrin

21

BHC

22

Aldrin

23

Heptachlor & Heptachlorepoxide

24

Tổng Phenol

- TCVN 6216:1996 (ISO 6439:1990) - Chất lượng nước - Xác định chỉ số phenol. Phương pháp trắc phổ dùng 4-aminoantipyrin sau khi chưng cất.

- TCVN 7874:2008 - Nước - Xác định phenol và dẫn xuất của phenol - Phương pháp sắc ký khí chiết lỏng-lỏng.

25

Tổng dầu, mỡ khoáng

- TCVN 7875:2008 Nước - Xác định dầu và mỡ

- Phương pháp chiếu hồng ngoại.

- SMEWW 5520.B:2012.

- SMEWW 5520.C:2012.

26

Coliform

- TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990(E)) Chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định. Phần 2: Phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất).

- SMEWW 9221.B:2012.

3.2. Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở mục 3.1.

4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

4.1. Quy chuẩn này áp dụng thay thế QCVN 10:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển ven bờ ban hành tại Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

4.2. QCVN 44:2012/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển xa bờ ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quy chuẩn này có hiệu lực thi hành.

4.3. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chuẩn này.

4.4. Trường hợp các tiêu chuẩn viện dẫn trong mục 3.1 của quy chuẩn này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

 

Từ khóa:
QCVN10-MT:2015/BTNMTQuy chuẩn QCVN10-MT:2015/BTNMTQuy chuẩn số QCVN10-MT:2015/BTNMTQuy chuẩn QCVN10-MT:2015/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trườngQuy chuẩn số QCVN10-MT:2015/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trườngQuy chuẩn QCVN10 MT:2015 BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuQCVN10-MT:2015/BTNMT
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
                            Ngày ban hành21/12/2015
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuQCVN10-MT:2015/BTNMT
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
                                                  Ngày ban hành21/12/2015
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan