Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › QCVN09:2023/BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2023/BTNMT về Chất lượng nước dưới đất

Đã sao chép thành công!
Số hiệu QCVN09:2023/BTNMT
Loại văn bản Quy chuẩn
Cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành 13/03/2023
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 12/09/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 13/03/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

QCVN 09:2023/BTNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

National technical regulation on Ground water quality

 

Lời nói đầu

QCVN 09:2023/BTNMT do Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế trình duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và được ban hành theo Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13 tháng 03 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

QCVN 09:2023/BTNMT thay thế QCVN 09-MT:2015/BTNMT.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

National technical regulation on Ground water quality

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước dưới đất.

1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và giám sát chất lượng nguồn nước dưới đất, làm căn cứ để định hướng cho các mục đích sử dụng nước khác nhau.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường và mọi tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có các hoạt động liên quan đến chất lượng nước dưới đất trên lãnh thổ Việt Nam.

1.3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Nước dưới đất trong Quy chuẩn này là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới đất.

1.3.2. Thông số cơ bản trong Quy chuẩn này là các thông số được sử dụng để quan trắc định kỳ, liên tục để đánh giá chất lượng nước dưới đất.

1.3.3. Thông số gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người được quy định trong Quy chuẩn này là các thông số có khả năng gây tổn hại tới sức khỏe khi nước dưới đất được con người trực tiếp sử dụng cho các mục đích khác nhau.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước dưới đất được quy định tại Bảng 1:

Bảng 1: Giá trị giới hạn tối đa của các thông số chất lượng nước dưới đất

 

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị giới hạn

Thông số cơ bản

1

pH

-

5,8 - 8,5

2

Tổng Coliform

MPN hoặc CFU/100ml

3

3

Nitrate (NO3- tính theo Nitơ)

mg/L

15

4

Amoni (NH4+ tính theo Nitơ)

mg/L

1

5

Chỉ số permanganat

mg/L

4

6

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

mg/L

1500

7

Độ cứng (tính theo CaCO3)

mg/L

500

8

Arsenic (As)

mg/L

0,05

9

Chloride (Cl-)

mg/L

250

Thông số ảnh hưởng sức khỏe con người

10

Nitrite (NO-2 tính theo Nitơ)

mg/L

1

11

Fluoride (F-)

mg/L

1

12

Sulfate (SO42-)

mg/L

400

13

Cadmi (Cd)

mg/L

0,005

14

Cyanide (CN-)

mg/L

0,01

15

Thuỷ ngân (Hydrargyrum) (Hg)

mg/L

0,001

16

Chì (Plumbum) (Pb)

mg/L

0,01

17

Tổng Chromi (Cr)

mg/L

0,05

18

Đồng (Cuprum) (Cu)

mg/L

1

19

Kẽm (Zincum) (Zn)

mg/L

3

20

Nickel (Ni)

mg/L

0,02

21

Mangan (Mn)

mg/L

0,5

22

Sắt (Ferrum) (Fe)

mg/L

5

23

Seleni (Se)

mg/L

0,01

24

Aldrin (C12H8Cl6)

mg/L

0,0001

25

Lindane (C6H6Cl6)

mg/L

0,00002

26

Dieldrin (C12H8Cl6O)

mg/L

0,0001

27

Tổng DDT (1,1'-(2,2,2-Trichloroethane-1,1-diyl) bis(4-chlorobenzene) (C14H9Cl5)

mg/L

0,001

28

Heptachlor & Heptachlorepoxide (C10H5Cl7 & C10H5Cl7O)

mg/L

0,001

29

Diazinon (C12H21N2O3PS)

mg/L

0,02

30

Parathion (C10H14NO5PS)

mg/L

0,06

31

Phenol (C6H5OH)

mg/L

0,001

32

Trichloroethylene (CH2Cl3)

mg/L

0,03

33

Tetrachloroethylene PCE (C2Cl4)

mg/L

0,01

34

1,1,1-trichloroethylene (C2H3Cl3)

mg/L

0,15

35

Benzene (C6H6)

mg/L

0,015

36

Toluene (C6H5CH3)

mg/L

1

37

Ethylbenzene (C8H10)

mg/L

0,45

38

Xylene (C6H4(CH3)2)

mg/L

0,75

39

Tổng hoạt độ phóng xạ α

Bq/L

0,1

40

Tổng hoạt độ phóng xạ β

Bq/L

1

41

E. Coli

MPN hoặc CFU/100ml

Không phát hiện

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

Phương pháp quan trắc để xác định giá trị nồng độ thông số cơ bản và thông số ảnh hưởng sức khỏe con người trong nước dưới đất thực hiện theo quy định tại Bảng 2 hoặc theo quy định kỹ thuật quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.

Bảng 2. Phương pháp quan trắc thông số trong nước dưới đất

TT

Thông số

Phương pháp quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn

1

Lấy mẫu

TCVN 6663-1:2011;

TCVN 6663-11:2011;

TCVN 6663-3:2016;

TCVN 8880:2011

2

pH

TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008);

SMEMW 4500.H+ B:2017

3

Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3)

TCVN 6224:1996;

SMEWW 2340.C:2017

4

Chỉ số permanganat

TCVN 6186:1996

5

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

SMEWW 2540.C:2017

6

Amoni (NH4+ tính theo Nitơ)

TCVN 6179-1:1996;

TCVN 6660:2000;

SMEWW 4500-NH3.B&D:2017;

SMEWW 4500-NH3.B&F:2017;

SMEWW 4500-NH3.B&H:2017

7

Chloride (Cl-)

TCVN 6194:1996;

TCVN 6494-1:2011;

SMEWW 4110B:2017;

SMEWW 4110C:2017;

SMEWW 4500.Cl-:2017;

US EPA Method 300.0

8

Fluoride (F-)

TCVN 6195-1996;

TCVN 6494-1:2011;

SMEWW 4500-F-.B&C:2017;

SMEWW 4500-F-.B&D:2017;

SMEWW 4110B:2017;

SMEWW 4110C:2017;

US EPA Method 300.0

9

Nitrite (NO-2 tính theo N)

TCVN 6178:1996;

TCVN 6494-1:2011;

SMEWW 4500-NO2-.B:2017;

SMEWW 4110B:2017;

SMEWW 4110C:2017;

US EPA Method 300.0

10

Nitrate (NO-3 tính theo N)

TCVN 6180:1996;

TCVN 7323-2:2004;

TCVN 6494-1:2011;

SMEWW 4110B:2017;

SMEWW 4110C:2017;

SMEWW 4500-NO3-.D:2017;

SMEWW 4500- NO3-.E:2017;

US EPA Method 300.0;

US EPA Method 352.1

11

Sulfate (SO42-)

TCVN 6200:1996;

TCVN 6494-1:2011;

SMEWW 4110B:2017;

SMEWW 4110C:2017;

SMEWW 4500- SO42-.E:2017;

US EPA Method 300.0

12

Cyanide (CN-)

TCVN 6181:1996;

TCVN 7723:2007;

SMEWW 4500-CN-.C&E:2017;

ISO 14403-2: 2017

13

Phenol (C6H5OH)

US EPA Method 8270E

14

Arsenic (As)

TCVN 6626:2000;

ISO 15586:2003;

SMEWW 3114B:2017;

SMEWW 3113B:2017;

SMEWW 3125B:2017;

US EPA Method 200.8;

US EPA Method 6020B

15

Cadmi (Cd)

TCVN 6197:2008;

ISO 15586:2003;

SMEWW 3113B:2017;

SMEWW 3120B:2017;

SMEWW 3125B:2017;

US EPA Method 200.8;

US EPA Method 6020B

16

Chì (Plumbum) (Pb)

TCVN 6665:2011;

ISO 15586:2003;

SMEWW 3113B:2017;

SMEWW 3120B:2017;

SMEWW 3125B:2017;

SMEWW 3130B:2017;

US EPA Method 200.8;

US EPA Method 6020B

17

Tổng Chromi (Cr)

TCVN 6222:2008;

TCVN 6665:2011;

ISO 15586:2003;

SMEWW 3111B:2017;

SMEWW 3113B:2017;

MEWW 3120B:2017;

SMEWW 3125B:2017;

US EPA Method 200.8;

US EPA Method 6020B

18

Đồng (Cuprum) (Cu)

TCVN 6193:1996;

TCVN 6665:2011;

ISO 15586:2003;

SMEWW 3111B:2017;

SMEWW 3113B:2017;

SMEWW 3120B:2017;

SMEWW 3125B:2017;

US EPA Method 200.8;

US EPA Method 6020B

19

Kẽm (Zincum) (Zn)

TCVN 6193:1996;

TCVN 6665:2011;

ISO 15586:2003;

SMEWW 3111B:2017;

SMEWW 3113B:2017;

MEWW 3120B:2017;

SMEWW 3125B:2017;

US EPA Method 200.8;

US EPA Method 6020B

20

Mangan (Mn)

TCVN 6665:2011;

ISO 15586:2003;

SMEWW 3111B:2017;

SMEWW 3113B:2017;

SMEWW 3120B:2017;

SMEWW 3125B: 2017;

US EPA Method 200.8;

US EPA Method 6020B

21

Nickel (Ni)

ISO 15586:2003;

SMEWW 3113B:2017;

SMEWW 3120B:2017;

SMEWW 3125B:2017;

US EPAMethod 200.8;

US EPA Method 6020B

22

Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg)

TCVN 7724:2007;

TCVN 7877:2008;

SMEWW 3112B:2017;

US EPA Method 7470A;

US EPA Method 200.8

23

Sắt (Ferrum) (Fe)

TCVN 6177:1996;

TCVN 6665:2011;

ISO 15586:2003;

SMEWW 3500-Fe.B.2017;

SMEWW 3111B:2017;

SMEWW 3113B:2017;

SMEWW 3120B:2017;

US EPA Method 6020B

24

Seleni (Se)

TCVN 6183:1996;

ISO 15586:2003;

SMEWW 3114B:2017;

US EPA Method 200.8;

US EPA Method 6020B

25

Tổng hoạt độ phóng xạ α

TCVN 6053:2011;

TCVN 8879:2011;

SMEWW 7110B:2017

26

Tổng hoạt độ phóng xạ β

TCVN 6219:2011;

TCVN 8879:2011;

SMEWW 7110B:2017

27

E. coli

TCVN 6187-2:1996;

TCVN 6187-1:2019;

SMEWW 9221B:2017;

SMEWW 9222B:2017

28

Coliform

TCVN 6187-2:2020;

TCVN 6187-1:2019;

SMEWW 9221B:2017;

SMEWW 9222B:2017

29

Tổng DDT (1,1'-(2,2,2-Trichloroethane-1,1-diyl) bis(4-chlorobenzene) (C14H9Cl5)

TCVN 7876:2008;

TCVN 9241:2017;

SMEWW 6630B:2017;

SMEWW 6630C:2017;

US EPA Method 8081B;

US EPA Method 8270D;

US EPA Method 8270E

30

Lindane (C6H6Cl6)

31

Dieldrin (C12H8Cl6O)

32

Aldrin (C12H8Cl6)

33

Heptachlor & Heptachlorepoxide (C10H5Cl7 & C10H5Cl7O)

34

Trichloroethylene (CH2Cl3)

US EPA method 551.1;

US EPA method 5021A

35

Tetrachloroethylene PCE (C2Cl4)

US EPA method 551.1;

US EPA method 5021A

36

1,1,1-trichloroethylene (C2H3Cl3)

US EPA method 551.1;

US EPA method 5021A

37

Diazinon (C12H21N2O3PS)

US EPA Method 8141B;

US EPA Method 8270D

38

Parathion (C10H14NO5PS)

39

Benzene (C6H6)

US EPA method 5021A

40

Toluene (C6H5CH3)

41

Ethylbenzene (C8H10)

42

Xylene (C6H4(CH3)2)

4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ

4.1. Việc quan trắc chất lượng nước dưới đất và sử dụng kết quả quan trắc để trực tiếp cung cấp, công bố thông tin về chất lượng môi trường cho cộng đồng phải được thực hiện bởi các tổ chức đáp ứng các yêu cầu, điều kiện về năng lực quan trắc môi trường theo quy định của pháp luật.

4.2. Việc quan trắc chất lượng nước dưới đất định kỳ cần căn cứ vào mục tiêu quan trắc để lựa chọn các thông số quan trắc phù hợp.

5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này.

5.2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Quy chuẩn này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

 

Từ khóa:
QCVN09:2023/BTNMT Quy chuẩn QCVN09:2023/BTNMT Quy chuẩn số QCVN09:2023/BTNMT Quy chuẩn QCVN09:2023/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy chuẩn số QCVN09:2023/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy chuẩn QCVN09:2023 BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu QCVN09:2023/BTNMT
Loại văn bản Quy chuẩn
Cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành 13/03/2023
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 12/09/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu QCVN09:2023/BTNMT
Loại văn bản Quy chuẩn
Cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành 13/03/2023
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 12/09/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan