Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›02/2018/TT-BLĐTBXH

Thông tư 02/2018/TT-BLĐTBXH quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu02/2018/TT-BLĐTBXH
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành27/04/2018
Người kýLê Tấn Dũng
Ngày hiệu lực 12/06/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/04/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2018/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 27 tháng 04 năm 2018

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LÀM CƠ SỞ XÂY DỰNG GIÁ DỊCH VỤ TRỢ GIÚP XÃ HỘI

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 2 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo trợ xã hội, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch- Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội.

Điều 1.Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội.

Điều 2.Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2018.

Điều 3.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Bộ trưởng Bộ LĐTBXH (để b/c);
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND, Sở LĐTB&XH các t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cơ quan Trung ương của các Hội, đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ LĐTBXH;
- Lưu
: VT, Cục BTXH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Lê Tấn Dũng

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT

LÀM CƠ SỞ XÂY DỰNG GIÁ DỊCH VỤ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/TT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 4 năm 2018 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)

A. Dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp

Tính cho 1 ca chăm sóc khẩn cấp

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

1

Sơ cấp cứu và chăm sóc sức khỏe ban đầu

 

 

 

a) Khám sức khỏe ban đầu, gồm: đo nhịp tim, huyết áp, kiểm tra tai, mũi, họng; đo nhiệt độ...(theo quy định của Bộ Y tế)

Lần/đối tượng

1

 

b) Sơ cấp cứu ban đầu cho đối tượng có yêu cầu (theo quy định của Bộ Y tế)

Lần/đối tượng

1

2

Thực phẩm, thức ăn hàng ngày

Kl/đối tượng/ngày Bữa/ngày

2.000

3

3

Quần áo và các vật dụng sinh hoạt thiết yếu

Bộ/đối tượng

1

4

Hỗ trợ trị liệu, phục hồi thể chất tâm lý cho những đối tượng có yêu cầu

Lượt đối tượng/ngày

1

5

Văn phòng phẩm: Thực hiện theo quy định mục B, phần I số thứ tự 8 tại Thông tư này

Tính theo ngày chăm sóc tại cơ sở

 

6

Điện, nước, xử lý chất thải: Thực hiện theo quy định mục B, phần I số thứ tự 9 tại Thông tư này

Tính theo ngày chăm sóc tại cơ sở

 

II

Chi phí tiền lương: Thực hiện theo quy định mục B, phần II tại Thông tư này

Tính theo ngày chăm sóc tại cơ sở

 

III

Chi phí quản lý: Thực hiện theo quy định mục B, phần III tại Thông tư này

Tính theo ngày chăm sóc tại cơ sở

 

IV

Chi phí khấu hao tài sản cố định

 

 

1

Chi phí khấu hao tài sản cố định: Thực hiện theo quy định của pháp luật về khấu hao tài sản cố định

Tính theo ngày chăm sóc tại cơ sở

 

2

Chỗ ở tạm thời dưới 3 tháng: Thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở trợ giúp xã hội

Ngày/đối tượng

Không quá 90 ngày

B. Dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội

TT

Dịch vụ

Đơn vị tính

Số lượng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

1

Thức ăn, quần áo và các vật dụng thiết yếu phục vụ sinh hoạt

 

 

 

a) Thực phẩm, thức ăn hàng ngày

 

 

 

- Ít nhất ba bữa ăn: sáng, trưa và tối mỗi ngày; bảo đảm dinh dưỡng đủ calo, có chất đạm

Kl/đối tượng/ngày

2.000

 

 

Bữa/ngày

3

 

- Chế độ dinh dưỡng đặc biệt cho đối tượng có nhu cầu đặc biệt như trẻ sơ sinh, trẻ khuyết tật, trẻ nhiễm HIV, trẻ bị ốm hoặc suy dinh dưỡng và người cao tuổi

Kl/đối tượng/ngày

2.000

 

b) Quần áo

 

 

 

- Quần áo đồng phục đi học (đối với trẻ em trong độ tuổi đi học), giày/dép và tất

Bộ/đối tượng/năm

2

 

- Quần áo lót

Bộ/đối tượng/năm

2

 

- Quần áo mùa đông

Bộ/đối tượng/năm

1

 

- Quần áo mùa hè

Bộ/đối tượng/năm

2

 

c) Vệ sinh và vật dụng thiết yếu phục vụ sinh hoạt

 

 

 

- Cung cấp đầy đủ nước uống sạch

Lít/đối tượng/ngày

2

 

- Cung cấp nước bảo đảm vệ sinh tắm, giặt hàng ngày

Lít/đối tượng/ngày

20

 

- Cung cấp đồ dùng vệ sinh cá nhân (xà phòng tắm, xà phòng giặt, khăn mặt, khăn tắm, kem đánh răng, bàn chải đánh răng, dầu gội,...)

Bộ/đối tượng/quý

1

 

- Bông băng, vệ sinh phụ nữ

Bộ/đối tượng phụ nữ/tháng

1

 

- Cung cấp đồ dùng phục vụ việc ngủ gồm:

 

 

 

+ Gối, màn, chiếu

Bộ/đối tượng/năm

1

 

+ Đệm, chăn đông

Bộ/đối tượng/3 năm

1

 

+ Giường nằm

Chiếc/đối tượng/5 năm

1

2

Hỗ trợ đối tượng trở về gia đình, cộng đồng

Lần/lượt đối tượng

1

3

Về giáo dục, học nghề và dạy kỹ năng sống cho đối tượng có yêu cầu

 

 

 

a) Bảo đảm phổ cập giáo dục theo quy định của Luật Giáo dục: Gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên

Kỳ học/đối tượng

2

 

b) Giáo dục về đạo đức xã hội, vệ sinh, kiến thức phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS, sức khỏe sinh sản và các chủ đề khác phù hợp với độ tuổi và giới tính

Buổi/lượt đối tượng/năm

3

 

c) Giáo dục về phương pháp tự phòng tránh buôn bán, lạm dụng, bạo hành và bóc lột

Buổi/lượt đối tượng/năm

3

 

d) Cung cấp sách vở, tài liệu và bàn ghế học tập và nơi học tập cho đối tượng

Bộ/lượt đối tượng/năm

1

 

đ) Dạy kỹ năng sống

Buổi/lượt đối tượng/năm

3

 

e) Tư vấn hướng nghiệp và lựa chọn học nghề cho đối tượng có yêu cầu

Lần/đối tượng/năm

1

 

g) Hỗ trợ học nghề tùy thuộc độ tuổi và nhu cầu thị trường

Khóa/đối tượng

1

 

h) Giáo dục nghề nghiệp trình độ dưới 12 tháng phù hợp với trình độ học vấn và sức khỏe của đối tượng

Khóa/đối tượng

1

4

Vật lý trị liệu, lao động trị liệu, phục hồi chức năng cho đối tượng có nhu cầu

Lượt/đối tượng/ngày

1

5

Về văn hóa, thể thao và giải trí

 

 

 

a) Về văn hóa

 

 

 

Học văn hóa truyền thống dân tộc, quyền tự do về tôn giáo, tín ngưỡng trong khuôn khổ pháp luật Việt Nam

Lượt/đối tượng/năm

1

 

b) Về thể thao, vui chơi, giải trí

 

 

 

Tham gia các sự kiện, hoạt động thể thao (phù hợp với lứa tuổi và điều kiện sức khỏe)

Lượt/đối tượng/tuần

1

6

Chăm sóc Y tế

 

 

 

a) Trang thiết bị, dụng cụ y tế phù hợp, tủ thuốc bảo đảm chăm sóc sức khỏe ban đầu, sơ cấp cứu khi cần thiết

Bộ/cơ sở

1

 

b) Mở sổ theo dõi sức khỏe

Sổ/đối tượng/năm

1

 

c) Kiểm tra sức khỏe định kỳ 6 tháng và hàng năm cho đối tượng

Lượt/đối tượng/năm

2

 

d) Đối với cơ sở trợ giúp xã hội có nhiệm vụ phục hồi chức năng thì phải có trang thiết bị phục hồi chức năng

Bộ/cơ sở

1

 

đ) Điều trị thông thường phù hợp độ tuổi, giới tính, bệnh tật của đối tượng (nếu có)

Lượt điều trị

Hằng ngày

7

Tư vấn, trợ giúp đối tượng trở về gia đình, cộng đồng

Lượt/đối tượng

1

8

Văn phòng phẩm

 

 

8.1

Giấy in A4

Gram/10 đối tượng /6 tháng

1

8.2

Bút bi

Cái/10 đối tượng/tháng

1

8.3

Ghim dập 24x6

Hộp/10 đối tượng/năm

1

8.4

Ghim dập bé

Hộp/10 đối tượng/năm

1

8.5

Ghim vòng

Hộp/10 đối tượng/tháng

1

8.6

Máy dập ghim nhỏ

Cái/10 đối tượng/năm

1

8.7

Máy in

Cái/20 đối tượng/5 năm

1

8.8

Mực in

Hộp mực/10 đối tượng/năm

1

8.9

Cartride mực

Cái/10 đối tượng/năm

1

8.10

Sổ ghi chép

Quyển/10 đối tượng/năm

1

8.11

Hồ dán

Lọ/10 đối tượng/3 tháng

1

8.12

Kẹp file hồ sơ đối tượng

Cái/10 đối tượng/năm

1

9

Điện, nước, xử lý chất thải

 

 

 

Điện

Kwh/5 đối tượng/tháng

300

 

Nước sạch

m3/5 đối tượng/tháng

10

 

Xử lý rác thải

Kg/đối tượng/tháng

2

 

Chi phí giặt, hấp và khử khuẩn quần áo, khử khuẩn máy, rác thải, chất thải

Ca

1

II

Chi phí tiền lương

 

 

1

Định mức nhân công

 

 

 

a) Nhân viên công tác xã hội quản lý trường hợp tại cộng đồng

Nhân viên/100 đối tượng

1

 

b) Nhân viên tâm lý, tư vấn, tham vấn

Nhân viên/cơ sở

1

 

c) Nhân viên chăm sóc trực tiếp các đối tượng

 

 

 

c1) Trẻ em:

 

 

 

+ Trẻ em dưới 18 tháng tuổi

Nhân viên/trẻ em

1

 

+ Trẻ em bình thường

 

 

 

+ Trẻ em từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi:

Nhân viên/6 trẻ em

1

 

Trẻ em từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi

Nhân viên/10 trẻ em

1

 

+ Trẻ em khuyết tật; tâm thần; nhiễm HIV

 

 

 

+ Trẻ em từ từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi:

Nhân viên/4 trẻ em

1

 

Trẻ em từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi:

Nhân viên/5 trẻ em

1

 

c2) Người khuyết tật:

 

 

 

+ Người khuyết tật còn tự phục vụ được

Nhân viên/10 đối tượng

1

 

+ Người khuyết tật không tự phục vụ được

Nhân viên/4 đối tượng

1

 

c3) Người cao tuổi:

 

 

 

+ Người cao tuổi còn tự phục vụ được

Nhân viên/10 đối tượng

1

 

+ Người cao tuổi không tự phục vụ được

Nhân viên/4 đối tượng

1

 

c4) Người tâm thần

 

 

 

+ Người tâm thần đặc biệt nặng

Nhân viên/2 đối tượng

1

 

+ Người tâm thần nặng

Nhân viên/4 đối tượng

1

 

+ Người tâm thần đã phục hồi, ổn định

Nhân viên/10 đối tượng

1

 

c5) Người lang thang: định mức này sử dụng cho các đợt tiếp nhận người lang thang vào cơ sở chờ phân loại, đưa về địa phương

Nhân viên/12 đối tượng

1

 

d) Cán bộ, nhân viên y tế phụ trách chăm sóc sức khỏe cho đối tượng

Nhân viên/50 đối tượng

1

 

đ) Cán bộ, nhân viên phụ trách dinh dưỡng bao gồm tiếp phẩm, nấu ăn

Nhân viên/20 đối tượng

1

 

e) Cán bộ, nhân viên làm công tác phục hồi chức năng

Nhân viên/5 đối tượng

1

 

g) Cán bộ, nhân viên làm công tác dạy văn hóa, dạy nghề

Nhân viên/9 đối tượng

1

2

Định mức hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân

 

 

 

a) Hệ số lương, phụ cấp chức vụ

 

3.5

 

b) Phụ cấp ưu đãi nghề theo Nghị định số 56/2011/NĐ-CP ngày 4/7/2011 của Chính phủ, Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ, Nghị định số 26/2016/NĐ-CP ngày 6/4/2016 của Chính phủ

 

1.96

III

Chi phí quản lý

 

 

 

Cán bộ, nhân viên gián tiếp (Kế toán, hành chính - tổng hợp, quản trị, thủ quỹ, văn thư, lái xe, bảo vệ)

Cán bộ, nhân viên gián tiếp/tổng số cán bộ, nhân viên cơ sở

20% số cán bộ, nhân viên

IV

Chi phí khấu hao tài sản cố định

 

 

1

Chi phí khấu hao tài sản cố định: Thực hiện theo quy định của pháp luật về khấu hao tài sản cố định

 

 

2

Cung cấp chỗ ở: Thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở trợ giúp xã hội

 

 

C. Dịch vụ công tác xã hội và chăm sóc bán trú

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

1

Dịch vụ công tác xã hội

 

 

 

a) Tư vấn, tham vấn

Lần/đối tượng/ngày

1

 

b) Trị liệu

Lượt đối tượng/ngày

1

 

c) Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng cho đối tượng có yêu cầu

Lần/đối tượng/ngày

1

 

c) Trợ giúp pháp lý, hòa giải

Lượt đối tượng/ngày

1

 

d) Vận động nguồn lực

Lượt/đối tượng

1

 

đ) Kết nối, chuyển tuyến

Lượt/đối tượng/Dịch vụ

1

 

e) Sàng lọc và tiếp nhận đối tượng; Đánh giá nhu cầu chăm sóc của đối tượng và lập kế hoạch chăm sóc, trợ giúp đối tượng

Lượt/đối tượng

1

 

g) Phòng ngừa, ngăn chặn đối tượng bị xâm hại, bạo lực, ngược đãi hoặc có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh khó khăn khác và can thiệp (Nếu có)

Lượt/đối tượng/ngày

1

 

h) Hỗ trợ đối tượng hòa nhập cộng đồng

Lượt/đối tượng

1

 

i) Lập hồ sơ quản lý đối tượng

Hồ sơ/đối tượng

1

 

k) Giáo dục xã hội và nâng cao năng lực, kỹ năng sống

Lượt/đối tượng/3 tháng

2

 

l) Phát triển cộng đồng

Ngày/đối tượng

2

 

m) Truyền thông

Lần/tuần

1

2

Dịch vụ chăm sóc, nhận nuôi

 

 

 

a) Tuyển chọn, tư vấn, nâng cao năng lực và phát triển mạng lưới gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có thời hạn

Lượt/đối tượng

1

 

b) Đánh giá nhu cầu, lập hồ sơ đối tượng bảo trợ xã hội cần tìm kiếm gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng

Lượt/đối tượng

1

 

c) Lập hồ sơ đăng ký nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có thời hạn của gia đình, cá nhân

Lượt/đối tượng

1

 

d) Đánh giá, chứng nhận đủ điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng của gia đình, cá nhân đăng ký

Lượt/đối tượng

1

 

đ) Tập huấn, nâng cao năng lực gia đình, các cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng

Lần/đối tượng/3 tháng

1

 

e) Hỗ trợ tâm lý cho đối tượng

Lượt đối tượng/ngày

1

 

g) Đưa đối tượng về gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng

Lượt/đối tượng

1

 

h) Kiểm tra, theo dõi việc nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng

Lượt/đối tượng/ngày

1

3

Dịch vụ chăm sóc bán trú

 

 

3.1

Dịch vụ được cung cấp tại trung tâm

 

 

 

a) Đánh giá tình trạng ban đầu và nhu cầu của đối tượng

Lượt/đối tượng

1

 

b) Chăm sóc sức khoẻ (Nếu có)

Lượt/đối tượng/ngày

1

 

c) Phục hồi thể chất

Lượt/đối tượng/ngày

1

 

d) Dạy kĩ năng sinh hoạt hàng ngày

Lượt/đối tượng

1

 

đ) Chuẩn bị các kĩ năng học đường

Lượt/đối tượng

1

 

e) Dạy kỹ năng sống

Lượt/đối tượng

1

 

g) Tổ chức các hoạt động văn hóa, vui chơi, giải trí

Lượt/đối tượng

1

 

h) Phục hồi chức năng

Lượt/đối tượng

1

 

i) Dạy nghề

Lượt/đối tượng

1

 

k) Tâm lý trị liệu

Lượt/đối tượng

1

 

l) Vật lý trị liệu

Lượt/đối tượng

1

3.2

Dịch vụ được cung cấp tại gia đình

 

 

 

a) Thăm, khám sức khoẻ và đánh giá nhu cầu của đối tượng theo yêu cầu

Lượt/đối tượng

1

 

b) Phục hồi chức năng

Lượt/đối tượng

1

 

c) Trị liệu

Lượt/đối tượng

1

 

d) Tư vấn, tham vấn

Lượt/đối tượng

1

 

đ) Chăm sóc

Lượt/đối tượng

1

4

Văn phòng phẩm: Thực hiện theo quy định mục B, phần I số thứ tự 8 tại Thông tư này

 

 

5

Điện, nước, xử lý chất thải: Thực hiện theo quy định mục B, phần I số thứ tự 9 tại Thông tư này

 

 

II

Chi phí tiền lương: Thực hiện theo quy định mục B, phần II tại Thông tư này

 

 

III

Chi phí quản lý: Thực hiện theo quy định mục B, phần III tại Thông tư này

 

 

IV

Chi phí khấu hao tài sản cố định: Thực hiện theo quy định của pháp luật về khấu hao tài sản cố định và tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở trợ giúp xã hội

Tính theo ngày

 

 

 

Từ khóa:
02/2018/TT-BLĐTBXHThông tư 02/2018/TT-BLĐTBXHThông tư số 02/2018/TT-BLĐTBXHThông tư 02/2018/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiThông tư số 02/2018/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiThông tư 02 2018 TT BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu02/2018/TT-BLĐTBXH
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
                            Ngày ban hành27/04/2018
                            Người kýLê Tấn Dũng
                            Ngày hiệu lực 12/06/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu02/2018/TT-BLĐTBXH
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
                                                  Ngày ban hành27/04/2018
                                                  Người kýLê Tấn Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 12/06/2018
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan