Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›93/QĐ-TCHQ

Quyết định 93/QĐ-TCHQ năm 2024 quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng tàu, ca nô ngành Hải quan do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu93/QĐ-TCHQ
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTổng cục Hải quan
Ngày ban hành18/01/2024
Người kýLưu Mạnh Tưởng
Ngày hiệu lực 18/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:18/01/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 93/QĐ-TCHQ

Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀU, CA NÔ NGÀNH HẢI QUAN

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hài quan trực thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 1488/QĐ-BTC ngày 01 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công theo quy định tại Khoản 6 Điều 26 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017;

Căn cứ công văn số 2072/KHTC-QLTS ngày 25 tháng 12 năm 2023 của Cục Kế hoạch - Tài chính (Bộ Tài chính) tham gia ý kiến về việc điều chỉnh, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng tàu, ca nô ngành Hải quan;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài vụ - Quản trị.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tàu, ca nô của hệ thống Hải quan theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2.Thủ trưởng đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản có trách nhiệm ban hành Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công theo quy định tạikhoản 2 Điều 23 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/20174/QH14ngày 21/6/2017. Việc quản lý, sử dụng tàu, ca nô phải tuân thủ quy định tại Quyết định 1288/QĐ-TCHQ ngày 26/4/2019 của Tổng cục trưởng, Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy định về quản lý kỹ thuật và quản lý, sử dụng phương tiện thủy của ngành Hải quan.

Điều 3.Hiệu lực thi hành:

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế tiêu chuẩn, định mức sử dụng tàu, ca nô tại Quyết định số 2538/QĐ-TCHQ ngày 09/10/2023 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng tàu, ca nô, xe mô tô hai bánh của hệ thống Hải quan.

Cục trưởng Cục Tài vụ - Quản trị, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Tổng cục trưởng (để b/c);
- Các PTCT (để biết và chỉ đạo);
- Cục KHTC - BTC (thay b/c);
- Trang Website Hải quan;
- Lưu: VT, TVQT (5b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Lưu Mạnh Tưởng

 

PHỤ LỤC

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀU, CA NÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 93/QĐ-TCHQ ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)

TT

Tên tàu/ca nô

Chủng loại

Đơn giá mua tối đa đề xuất (đồng)

Thông số kỹ thuật tối thiểu (lấy theo chủng loại đã trang bị hoặc đã phê duyệt thiết kế)

Đối tượng sử dụng

Định mức phân bổ tối đa (Chiếc/đơn vị)

Ghi chú

1

Tàu tuần tra

 

 

 

 

 

 

a

Tàu tuần tra có tổng công suất máy chính ≥ 2.000 HP

Loại 1

273.051.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 12.656 HP; vùng hoạt động: Biển hạn chế I

Cục Điều tra chống buôn lậu

03

 

Loại 2

147.975.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 5.200 HP; vùng hoạt động: Biển hạn chế I

Cục Điều tra chống buôn lậu

05

 

Quảng Ninh

01

Loại 3

98.000.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 3.840 HP; vùng hoạt động: Biển hạn chế II

Cục Điều tra chống buôn lậu

01

 

Loại 4

100.896.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 3.300 HP; vùng hoạt động: Biển hạn chế II

Cục Điều tra chống buôn lậu

03

 

Hải Phòng, Quảng Ngãi

01

b

Tàu tuần tra có tổng công suất máy chính <2.000 HP

Loại 5

33.357.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 1.630 HP, vùng hoạt động: Biển hạn chế III

Cục Điều tra chống buôn lậu

05

 

Cục Hải quan Quảng Bình, Thanh Hóa, Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu

01

Loại 6

24.676.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 1.460 HP, vùng hoạt động: Biển hạn chế III

Cục Hải quan Đà Nẵng

01

 

Loại 7

14.764.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 1.204 HP, vùng hoạt động: Biển hạn chế III

Cục Hải quan Quảng Bình, Hải Phòng, Nghệ An, Bình Định

01

 

2

Tàu chở dầu

Loại 8

78.152.000.000

Sức chở dầu hàng ≥ 150 tấn; vùng hoạt động: Biển hạn chế II

Cục Điều tra chống buôn lậu

03

 

3

Ca nô

 

 

 

 

 

 

a

Ca nô có tổng công suất máy chính ≥ 200 HP

Loại 9

24.147.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 1.500 HP, vùng hoạt động: Biển hạn chế III

Cục Điều tra chống buôn lậu

09

 

Loại 10

10.272.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 558 HP, vùng hoạt động: Biển hạn chế III

Cục Hải quan Quảng Ninh

03

 

Cục Hải quan Bà Rịa - Vũng Tàu

02

Cục Hải quan Hải Phòng, Bình Định, Kiên Giang, Nghệ An, Khánh Hòa, Quảng Ngãi, TP. Hồ Chí Minh, Cục Hải quan Quảng Nam, Cục Hải quan Đà Nẵng

01

 

 

Loại 11

6.590.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 516 HP, vùng hoạt động: Biển hạn chế III

Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh

01

 

 

 

Loại 12

1.274.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 200 HP

Cục Hải quan Tp. Hồ Chí Minh

04

 

Cục Hải quan Quảng Ninh

05

Cục Hải quan Hải Phòng, Bình Định, Kiên Giang, An Giang

03

Cục Hải quan Nghệ An, Khánh Hòa, Quảng Ngãi, Đồng Tháp

02

Cục Hải quan Quảng Nam. Bà Rịa - Vũng Tàu, Thừa Thiên Huế, Cà Mau, Cần Thơ

01

b

Ca nô có tổng công suất máy chính < 200 HP

Loại 13

1.187.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 150 HP

Cục Điều tra chống buôn lậu

06

 

Cục Hải quan An Giang

05

Cục Hải quan Đồng Tháp

02

Cục Hải quan Quảng Ninh

07

Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh

01

Cục Hải quan Long An

04

Cục Hải quan Cần Thơ

03

Cục Hải quan Thừa Thiên Huế

01

Cục Hải quan Nghệ An

01

 

 

Loại 14

941.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 150 HP

Cục Hải quan An Giang

04

 

Cục Hải quan Đồng Tháp

01

Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh

04

Cục Hải quan Thừa Thiên Huế

01

 

 

Loại 15

840.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 85 HP

Cục Hải quan An Giang

04

 

Cục Hải quan Đồng Tháp

05

Cục Hải quan Quảng Trị

01

 

 

Loại 16

752.000.000

Tổng công suất máy chính ≥ 60 HP

Cục Hải quan Quảng Trị, Thanh Hóa, Lào Cai

01

 

 

Từ khóa:
93/QĐ-TCHQQuyết định 93/QĐ-TCHQQuyết định số 93/QĐ-TCHQQuyết định 93/QĐ-TCHQ của Tổng cục Hải quanQuyết định số 93/QĐ-TCHQ của Tổng cục Hải quanQuyết định 93 QĐ TCHQ của Tổng cục Hải quan
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu93/QĐ-TCHQ
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTổng cục Hải quan
                            Ngày ban hành18/01/2024
                            Người kýLưu Mạnh Tưởng
                            Ngày hiệu lực 18/01/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu93/QĐ-TCHQ
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTổng cục Hải quan
                                                  Ngày ban hành18/01/2024
                                                  Người kýLưu Mạnh Tưởng
                                                  Ngày hiệu lực 18/01/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tàu, ca nô của hệ thống Hải quan theo Phụ lục đính kèm.
                                                  • Điều 2. Thủ trưởng đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản có trách nhiệm ban hành Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/20174/QH14 ngày 21/6/2017. Việc quản lý, sử dụng tàu, ca nô phải tuân thủ quy định tại Quyết định 1288/QĐ-TCHQ ngày 26/4/2019 của Tổng cục trưởng, Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy định về quản lý kỹ thuật và quản lý, sử dụng phương tiện thủy của ngành Hải quan.
                                                  • Điều 3. Hiệu lực thi hành:
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan