Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›78/2005/QĐ-UB

Quyết định 78/2005/QĐ-UB ban hành định mức xăng dầu cho các loại xe ô tô có sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu78/2005/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Nam
Ngày ban hành17/01/2005
Người kýTrần Đậu
Ngày hiệu lực 01/01/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:17/01/2005Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 78/2005/QĐ-UB

Hà Nam, ngày 17 tháng 01 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC XĂNG DẦU CHO CÁC LOẠI XE Ô TÔ CÓ SỬ DỤNG KINH PHÍ TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãnh phí; Nghị định số 38/1998/NĐ-CP của Chính phủ quy định ngày 27/12/2002 của Bộ Tài chính quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thực hành tiết kiệm chống lãng phí;
Căn cứ Chỉ thị số 23/2004/CT-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các biện pháp tiết kiệm xăng dầu;
Xét đề nghị của Sở Giao thông Vận tải, Sở tài chính Hà Nam,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định mức khoán xăng dầu cho các loại xe ô tô có sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

Giao cho Sở Tài chính hướng dẫn các cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện quản lý xăng dầu theo Quyết định này.

Điều 3.Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

 

TM UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Đậu


ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU Ô TÔ CHẠY XĂNG, DẦU DIEZEN
Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 01 năm 2005 của UBND tỉnh Hà Nam.

TT

Loại xe nhãn hiệu

Dung tích xi lanh

Định mức chuẩn (liát/100Km)

Định mức xăng tính cho 100Km

Không có Đ. hoà

Có điều hoà

Từ 0 đến 30 ngàn Km

Trên 30 đến 60 ngàn Km

Trên 60 ngàn Km trở lên

Không có đ. hoà

Có điều hoà

Không có Đ. hoà

Có điều hoà

Không có Đ. hoà

Có điều hoà

 

 

Hệ số K

1.18

1.18

1.28

1.28

1.4

1.4

I

TOYOTA

 

01

COROLLA

1.6

9

11

10.6

13.0

11.5

14.1

12.6

15.4

02

ANTIS

1.8

9

11

10.6

13.0

11.5

14.1

12.6

15.4

03

CAMRY

2.0

9

11

10.6

13.0

11.5

14.1

12.6

15.4

04

CAMRY

2.2

9

11

10.6

13.0

11.5

14.1

12.6

15.4

05

CAMRY

2.4

10

12

11.8

14.2

12.8

15.4

14.0

16.8

06

CAMRY

3.0

12.5

14.5

14.8

17.1

16.0

18.6

17.5

20.3

07

CROAW

3.0

13

15

14.8

17.1

16.0

18.6

17.5

20.3

08

CRESSIDA

3.0

9

11

10.6

13.0

11.5

14.1

12.6

15.4

09

LANDCRUIER

4.0

14

16

16.5

18.9

17.9

20.5

19.6

22.4

10

HIACE

2.4

12

15

14.2

17.7

15.4

19.2

16.8

21.0

11

ZASE

2.0

10

12

11.8

14.2

12.8

15.4

14.0

13.8

II

MAZDA

 

01

MAZDA323

1.6

8.5

10

10.0

11.8

10.9

12.8

11.9

14.9

02

MAZDA626

2.4

10

12

11.8

14.2

12.8

15.4

14.0

16.8

03

MAZDA2000

2.1

12

15

14.2

17.7

15.4

19.2

16.8

21.0

04

MAZDA 15 chỗ

 

12

15

14.2

17.7

15.4

19.2

16.8

21.0

III

NISA

 

01

NISA

1.8

8

10

9.4

11.8

10.2

12.8

11.2

14.0

02

NISA

2.0

9

11

10.6

13.0

11.5

14.1

12.6

15.4

03

NISA

2.4

9.5

11.5

11.2

13.6

12.2

14.7

13.3

16.1

IV

HONDA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

HODA COOC

2.0

8

10

9.4

11.8

10.2

12.8

11.2

14.0

V

MITSUBISH

 

01

MITSUBISHI LANCER

1.6

8

10

9.4

11.8

10.2

12.8

11.2

14.0

02

MITSUBISHI LANCER

1.8

8.5

10.5

10.0

12.4

10.9

13.4

11.9

14.7

03

MITSUBISHI LANCER

2.0

9

11

10.6

13.0

11.5

14.1

12.6

15.4

04

MITSUBISHI PAERO

3.4

12

14

14.2

16.5

15.4

17.9

16.8

19.6

05

MÍTUBSHI 15 chỗ

2.4

12

15

14.2

17.7

15.4

17.9

16.8

19.6

VI

DAEWOO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

NUBIRA

1.5

8.5

11

10.0

13.0

10.9

14.1

11.9

15.4

02

LEGUEAR

2.0

9

11

10.6

13.0

11.5

14.1

12.6

15.4

03

12 chỗ ngồi

 

12

15

14.2

17.7

15.4

19.2

16.8

21.0

04

16 chỗ ngồi

 

12

15

14.2

17.7

15.4

19.2

16.8

21.0

05

24-30 chỗ ngồi

 

16

18.5

18.9

21.8

20.5

23.7

22.4

25.9

05

30 chỗ trở lên

 

17.5

21

20.7

24.8

22.4

26.4

24.5

19.4

VII

HUYNDAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

4 chỗ ngồi

2.0

8.5

10.5

10.0

12.4

10.9

13.4

11.9

14.7

02

12 chỗ ngồi

2.4

11

14

13.0

16.5

14.1

17.9

15.4

19.6

03

16 chỗ ngồi

2.4

12

15

14.2

17.7

15.4

19.2

16.8

21.0

04

24-30 chỗ ngồi

 

16

18.5

18.9

21.8

20.5

23.7

22.4

25.9

05

30 chỗ ngồi trở lên

 

18

21

21.2

24.8

23.0

26.9

25.2

29.4

VIII

FORD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

LAZER

1.6

11.5

13.5

13.6

15.9

14.7

17.3

16.1

18.9

02

MONĐEORD

2.0

12

14

14.2

16.5

15.4

17.9

16.8

19.6

03

12 chỗ ngồi

 

12

15

14.2

17.7

15.4

19.2

16.8

21.0

04

16 chỗ ngồi

1

12

15

14.2

17.7

15.4

19.2

16.8

21.0

05

24-30 chỗ ngồi trở lên

 

18

21.5

21.2

25.4

23.0

27.5

25.2

30.1

IX

KIA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

PRIDER

1.3

8

10

9.4

11.8

12

12.8

11.2

14.0

02

12 chỗ ngôig

 

12

15

14.2

17.7

15.4

19.2

16.8

21.0

03

16 chỗ ngồi

 

12

15

14.2

17.7

15.4

19.2

16.8

21.0

04

30 chỗ ngồi trở lên

 

15

15

17.7

21.2

19.2

23.0

21.0

12.2

05

30 chỗ ngồi trở lên

 

17

20

20.1

23.6

21.8

25.6

23.8

28.0

X

LADA

1.5

8

10

9.4

11.8

10.2

12.8

11.2

14.0

XI

YAZ 496

2.4

15

18

17.7

21.2

19.2

23.0

21.0

25.2

 

Từ khóa:
78/2005/QĐ-UBQuyết định 78/2005/QĐ-UBQuyết định số 78/2005/QĐ-UBQuyết định 78/2005/QĐ-UB của Tỉnh Hà NamQuyết định số 78/2005/QĐ-UB của Tỉnh Hà NamQuyết định 78 2005 QĐ UB của Tỉnh Hà Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu78/2005/QĐ-UB
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Nam
                            Ngày ban hành17/01/2005
                            Người kýTrần Đậu
                            Ngày hiệu lực 01/01/2005
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu78/2005/QĐ-UB
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Nam
                                                  Ngày ban hành17/01/2005
                                                  Người kýTrần Đậu
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2005
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định mức khoán xăng dầu cho các loại xe ô tô có sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
                                                  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan