Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 70/2026/QĐ-UBND

Quyết định 70/2026/QĐ-UBND quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 70/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 15/09/2026
Người ký Nguyễn Mạnh Cường
Ngày hiệu lực 25/09/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 15/09/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số 70/2026/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU, CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU CHI ĐỐI VỚI DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 9164/TTr-SGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 10820/BC-STP ngày 22 tháng 8 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố.

Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định ban hành quy định về các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 9 năm 2026 và được áp dụng từ năm học 2026 - 2027.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Tư pháp; Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật – Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- Đoàn ĐBQH TP;
- Ủy ban MTTQVN TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Các Sở, ban, ngành TP;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Các cơ quan Báo, Đài TP;
- VPUB: các PVP;
- Các Phòng NCTH; Trung tâm TTTĐT;
- Lưu: VT, VX (VN)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Cường

 

QUY ĐỊNH

CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU, CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU CHI ĐỐI VỚI DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2026/QĐ-UBND)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 99 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15 và quy định tại điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 66/2026/NĐ-CP.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Người học đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập nêu tại khoản 1 Điều này.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Danh mục các khoản thu và mức thu đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo

1. Danh mục các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục là đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên được thực hiện theo Phụ lục đính kèm theo Quy định này; trong đó:

a) Nhóm 1: áp dụng đối với cơ sở giáo dục trên địa bàn phường thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.

b) Nhóm 2: áp dụng đối với cơ sở giáo dục trên địa bàn xã, đặc khu thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Danh mục các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục là đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: tối đa bằng 2 lần mức thu tại khoản 1 Điều này.

Điều 4. Cơ chế quản lý thu chi

1. Các khoản thu quy định tại Quyết định này được thực hiện trên nguyên tắc tự nguyện, có sự đồng thuận của cha mẹ, người giám hộ của học sinh (sau đây gọi chung là cha mẹ học sinh), người học; lấy thu bù chi và không được vượt quá mức trần quy định tại Quyết định này.

2. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm xây dựng dự toán chi tiết cho từng nội dung thu, bảo đảm nguyên tắc tính đúng, tính đủ các chi phí hợp lý và phù hợp với điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, nhu cầu của người học.

3. Khi thực hiện các khoản thu đối với những nội dung đã được ngân sách nhà nước cấp hỗ trợ hoặc đã được bố trí từ nguồn kinh phí khác, mức thu phải được giảm trừ sau khi tính toán số kinh phí đã được bố trí trong dự toán của đơn vị.

4. Thời gian thu phải đảm bảo không vượt quá Kế hoạch về thời gian năm học do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

5. Cơ sở giáo dục được tự chủ quyết định các khoản chi để cung cấp dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đảm bảo tính hợp lý, hợp lệ và phải quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ.

Việc sử dụng các khoản thu phải đúng mục đích, bảo đảm tính công khai, minh bạch và thực hiện đầy đủ các chế độ quản lý tài chính theo quy định hiện hành.

6. Khi kết thúc năm học, nếu các khoản thu dịch vụ có chênh lệch thu lớn hơn chi thì phải hoàn trả cho người học; nếu chênh lệch thu nhỏ hơn chi, cơ sở giáo dục phải tính toán bù đắp khoản thiếu hụt bằng các nguồn kinh phí hợp pháp của đơn vị, không được thu thêm từ người học, ngân sách nhà nước không cấp bù.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu

a) Triển khai, chỉ đạo và hướng dẫn các cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý tại địa phương thực hiện đúng quy định tại Quyết định này;

b) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện; kịp thời phát hiện, ngăn chặn, chỉ đạo các cơ sở giáo dục công lập khắc phục các vấn đề phát sinh chưa đúng quy định.

2. Sở Giáo dục và Đào tạo

a) Triển khai, hướng dẫn Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu và các cơ sở giáo dục công lập thuộc phân cấp quản lý thực hiện đúng quy định tại Quyết định này;

b) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện; kịp thời phát hiện, ngăn chặn, chỉ đạo khắc phục các vấn đề phát sinh chưa đúng quy định tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố.

3. Sở Tài chính

Phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu và các đơn vị có liên quan hướng dẫn trong quá trình triển khai quy định về khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

4. Thuế Thành phố

Chịu trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở giáo dục thực hiện chứng từ, hóa đơn thu tiền dịch vụ và nghĩa vụ nộp thuế tương ứng từng khoản thu theo quy định này và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan.

5. Cơ sở giáo dục công lập

a) Xây dựng dự toán chi tiết cho từng nội dung thu để xác định mức thu cụ thể, bảo đảm nguyên tắc tính đúng, tính đủ các chi phí hợp lý;

b) Căn cứ các quy định tại Quyết định này và hướng dẫn của cơ quan quản lý theo phân cấp, tổ chức lấy ý kiến đồng thuận của cha mẹ học sinh trước khi thực hiện các khoản thu;

c) Có trách nhiệm giải trình với xã hội, người học, cơ quan quản lý, giáo viên, nhân viên, người lao động trong cơ sở giáo dục về nội dung các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, mức thu dịch vụ và cơ chế quản lý thu chi theo quy định tại Nghị định số 24/2021/NĐ-CP quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập./.

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 70/2026/QĐ-UBND)

STT

Danh mục khoản thu

Đơn vị tính

Mức trần Nhóm 1

Mức trần Nhóm 2

Mầm non - Chuyên biệt

Tiểu học

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

Trung cấp - Cao đẳng

Mầm non - Chuyên biệt

Tiểu học

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

Trung cấp - Cao đẳng

1

Dịch vụ ăn uống, bán trú, nội trú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Dịch vụ ăn uống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Suất ăn sáng

đồng/học sinh/ngày

20,000

20,000

 

 

 

20,000

20,000

 

 

 

1.1.2

Suất ăn trưa, xế

đồng/học sinh/ngày

40,000

40,000

40,000

40,000

 

40,000

40,000

40,000

40,000

 

1.1.3

Nước uống

đồng/học sinh/tháng

20,000

20,000

20,000

20,000

 

20,000

20,000

20,000

20,000

 

1.2

Dịch vụ phục vụ bán trú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Dịch vụ phục vụ ăn sáng

đồng/học sinh/tháng

220,000

60,000

 

 

 

200,000

50,000

 

 

 

1.2.2

Dịch vụ tổ chức phục vụ, quản lý và vệ sinh bán trú

đồng/học sinh/tháng

550,000

350,000

300,000

250,000

 

500,000

320,000

280,000

230,000

 

1.2.3

Dịch vụ nhân viên nuôi dưỡng

đồng/học sinh/tháng

260,000

 

 

 

 

260,000

 

 

 

 

1.2.4

Thiết bị, vật dụng phục vụ học sinh bán trú

đồng/học sinh/năm

450,000

220,000

200,000

200,000

 

400,000

200,000

200,000

200,000

 

1.3

Dịch vụ ký túc xá tại các cơ sở giáo dục có tổ chức nội trú

đồng/học sinh/tháng

 

 

150,000

150,000

700,000

 

 

150,000

150,000

700,000

2

Dịch vụ đưa đón người học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Tuyến đường dưới 5km

đồng/học sinh/km

10,000

10,000

10,000

10,000

 

10,000

10,000

10,000

10,000

 

2.2

Tuyến đường từ 5km trở lên

đồng/học sinh/km

8,000

8,000

8,000

8,000

 

8,000

8,000

8,000

8,000

 

3

Dịch vụ công nghệ, học tập số

đồng/học sinh/tháng

110,000

110,000

110,000

110,000

110,000

110,000

110,000

110,000

110,000

110,000

4

Dịch vụ tổ chức hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Dịch vụ tổ chức hoạt động ngoại khóa

đồng/học sinh/hoạt động

200,000

200,000

200,000

200,000

200,000

200,000

200,000

200,000

200,000

200,000

4.2

Dịch vụ tổ chức hoạt động giáo dục kỹ năng sống

đồng/học sinh/tháng

120,000

120,000

80,000

80,000

 

80,000

80,000

80,000

80,000

 

5

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ (không bao gồm tiền ăn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trước và sau giờ học chính khóa

đồng/học sinh/giờ

12,000

 

 

 

 

11,000

 

 

 

 

5.2

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trong các ngày nghỉ (bao gồm nghỉ hè, không bao gồm các ngày lễ tết)

đồng/học sinh/ngày

128,000

 

 

 

 

120,000

 

 

 

 

6

Dịch vụ tổ chức học bơi an toàn, phòng chống đuối nước

đồng/học sinh/khóa

700,000

700,000

700,000

700,000

 

700,000

700,000

700,000

700,000

 

7

Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác đáp ứng nhu cầu hoạt động của cơ sở giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Dịch vụ sử dụng máy lạnh của lớp học có máy lạnh (tiền điện, chi phí bảo trì máy lạnh, chi phí thuê máy lạnh nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1.1

Đối với lớp đã được trang bị sẵn máy lạnh

đồng/học sinh/tháng

50,000

45,000

35,000

35,000

45,000

50,000

45,000

35,000

35,000

45,000

7.1.2

Đối với lớp có nhu cầu sử dụng nhưng chưa có máy lạnh, phải đi thuê

đồng/học sinh/tháng

110,000

110,000

95,000

95,000

110,000

100,000

100,000

90,000

90,000

100,000

7.2

Dịch vụ trông giữ xe học sinh, cha mẹ học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2.1

Xe đạp, xe đạp điện theo lượt

đồng/xe/lượt

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

7.2.2

Xe đạp, xe đạp điện theo tháng

đồng/xe/tháng

40,000

40,000

40,000

40,000

40,000

40,000

40,000

40,000

40,000

40,000

7.2.3

Xe máy, xe máy điện theo lượt

đồng/xe/lượt

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

7.2.4

Xe máy, xe máy điện theo tháng

đồng/xe/tháng

80,000

80,000

80,000

80,000

80,000

80,000

80,000

80,000

80,000

80,000

 

Từ khóa:
70/2026/QĐ-UBND Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Quyết định số 70/2026/QĐ-UBND Quyết định 70/2026/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số 70/2026/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định 70 2026 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 70/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 15/09/2026
Người ký Nguyễn Mạnh Cường
Ngày hiệu lực 25/09/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 70/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 15/09/2026
Người ký Nguyễn Mạnh Cường
Ngày hiệu lực 25/09/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Danh mục các khoản thu và mức thu đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo
  • Điều 4. Cơ chế quản lý thu chi
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan