Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 65/2026/QĐ-UBND

Quyết định 65/2026/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa là vật liệu xây dựng đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 65/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành 30/08/2026
Người ký Trần Báu Hà
Ngày hiệu lực 12/09/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 30/08/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 65/2026/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 30 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA LÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐẶC THÙ THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4975/TTr-SXD ngày 17 tháng 8 năm 2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 471/BC-STP ngày 13 tháng 8 năm 2026; ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh (bằng phiếu biểu quyết),

Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa là vật liệu xây dựng đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa là vật liệu xây dựng đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại khoản 3 Điều 14 và điểm a khoản 3 Điều 28 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, gồm: đất san lấp, cát xây dựng và đá xây dựng các loại.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ quan quản lý nhà nước về giá, xây dựng, khoáng sản và cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;

b) Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều này thuộc Danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa thực hiện kê khai giá tại địa phương do cơ quan có thẩm quyền ban hành;

c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện Quyết định này.

Điều 2. Nguyên tắc xác định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật

1. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Quyết định này được xác định theo tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa nhằm nhận diện, phân loại hàng hóa thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh.

2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này không thay thế tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, hồ sơ thiết kế, yêu cầu của hợp đồng hoặc quy định kỹ thuật của từng công trình. Các chỉ tiêu chất lượng, kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành và các tài liệu kỹ thuật liên quan.

3. Quyết định này không quy định mức giá, khung giá, giá tối đa, giá tối thiểu hoặc phương pháp định giá đối với hàng hóa.

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa thực hiện kê khai giá

Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa là vật liệu xây dựng đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, gồm:

1. Phụ lục I: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của đất san lấp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh;

2. Phụ lục II: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của cát xây dựng thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh;

3. Phụ lục III: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của đá xây dựng các loại thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng chủ trì tổ chức triển khai thực hiện và hướng dẫn thực hiện Quyết định này; theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện và những khó khăn, vướng mắc liên quan.

2. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan liên quan theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp với Sở Xây dựng để cung cấp thông tin chuyên ngành cần thiết phục vụ việc rà soát, đánh giá, đề xuất sửa đổi, bổ sung đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa.

3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng áp dụng có trách nhiệm xác định tên hàng hóa, chủng loại hàng hóa theo đặc điểm kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này và các Phụ lục ban hành kèm theo khi thực hiện kê khai giá; việc kê khai giá và các nội dung liên quan thực hiện theo quy định của pháp luật về giá.

4. Quá trình triển khai thực hiện, trường hợp cần sửa đổi, bổ sung đặc điểm kinh tế - kỹ thuật để đảm bảo phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước về giá và thực tiễn thị trường, Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2026.

2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Hà Tĩnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm TT&XTHTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, XD1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Báu Hà

 

PHỤ LỤC I

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA ĐẤT SAN LẤP THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

Stt

Tên hàng hóa/loại hàng hóa

Đơn vị tính

Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật

Ghi chú

1

Đất san lấp; đất dùng để đắp, san lấp; đất đắp

m³

Đất tự nhiên hoặc đất đồi dùng làm vật liệu san lấp mặt bằng, đắp nền công trình và các công việc đắp khác theo yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Các yêu cầu về độ chặt K95, K98 (nếu có) là chỉ tiêu sau thi công, được xác định theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn công bố áp dụng và quy định kỹ thuật của công trình; không phải là đặc điểm có sẵn của vật liệu.

 

PHỤ LỤC II

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA CÁT XÂY DỰNG THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

Stt

Tên hàng hóa/loại hàng hóa

Đơn vị tính

Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật

Ghi chú

1

Cát xây

m³

Vật liệu dạng hạt dùng làm cốt liệu nhỏ cho vữa xây và các công tác xây phù hợp.

Các chỉ tiêu chất lượng, thành phần hạt và chỉ tiêu kỹ thuật cụ thể thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, hồ sơ thiết kế hoặc yêu cầu hợp đồng.

2

Cát trát

m³

Vật liệu dạng hạt dùng làm cốt liệu nhỏ cho vữa trát, hoàn thiện bề mặt và các công tác trát phù hợp.

Các chỉ tiêu chất lượng, thành phần hạt và chỉ tiêu kỹ thuật cụ thể thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, hồ sơ thiết kế hoặc yêu cầu hợp đồng.

3

Cát đổ bê tông

m³

Vật liệu dạng hạt dùng làm cốt liệu nhỏ cho bê tông, cấu kiện bê tông và các sản phẩm bê tông phù hợp.

Các chỉ tiêu chất lượng, thành phần hạt và chỉ tiêu kỹ thuật cụ thể thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, hồ sơ thiết kế hoặc yêu cầu hợp đồng.

4

Cát san lấp

m³

Vật liệu dạng hạt dùng cho san lấp mặt bằng, đắp nền, xử lý nền và các công tác san lấp phù hợp.

Các chỉ tiêu chất lượng và kỹ thuật cụ thể thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, hồ sơ thiết kế hoặc yêu cầu hợp đồng.

 

PHỤ LỤC III

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA ĐÁ XÂY DỰNG CÁC LOẠI THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

Stt

Tên hàng hóa/loại hàng hóa

Đơn vị tính

Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật

Ghi chú

1

Đá hộc

m³

Đá xây dựng dạng hộc, cục, dùng cho xây, kè, móng, gia cố hoặc mục đích xây dựng phù hợp.

Chỉ tiêu chất lượng, kỹ thuật cụ thể thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, hồ sơ thiết kế hoặc yêu cầu hợp đồng.

2

Đá 4x6

m³

Đá dăm được nghiền, sàng; kích cỡ danh định 4x6 cm.

Chỉ tiêu chất lượng, kỹ thuật cụ thể thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.

3

Đá 2x4

m³

Đá dăm được nghiền, sàng; kích cỡ danh định 2x4 cm.

Chỉ tiêu chất lượng, kỹ thuật cụ thể thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.

4

Đá 1x2

m³

Đá dăm được nghiền, sàng; kích cỡ danh định 1x2 cm.

Chỉ tiêu chất lượng, kỹ thuật cụ thể thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.

5

Đá 0,5x1

m³

Đá dăm được nghiền, sàng; kích cỡ danh định 0,5x1 cm.

Chỉ tiêu chất lượng, kỹ thuật cụ thể thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.

6

Đá mi sàng, đá mạt

m³

Sản phẩm hạt nhỏ thu được từ quá trình nghiền, sàng đá xây dựng.

Chỉ tiêu chất lượng, kỹ thuật cụ thể thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.

7

Cấp phối đá dăm, Dmax 37,5 mm

m³

Hỗn hợp cấp phối đá dăm được nghiền, sàng, phối trộn; cỡ hạt lớn nhất danh định Dmax 37,5 mm.

Chỉ tiêu chất lượng, kỹ thuật cụ thể thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.

8

Cấp phối đá dăm, Dmax 25 mm

m³

Hỗn hợp cấp phối đá dăm được nghiền, sàng, phối trộn; cỡ hạt lớn nhất danh định Dmax 25 mm.

Chỉ tiêu chất lượng, kỹ thuật cụ thể thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng.

 

Từ khóa:
65/2026/QĐ-UBND Quyết định 65/2026/QĐ-UBND Quyết định số 65/2026/QĐ-UBND Quyết định 65/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Tĩnh Quyết định số 65/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Tĩnh Quyết định 65 2026 QĐ UBND của Tỉnh Hà Tĩnh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 65/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành 30/08/2026
Người ký Trần Báu Hà
Ngày hiệu lực 12/09/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 65/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành 30/08/2026
Người ký Trần Báu Hà
Ngày hiệu lực 12/09/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan