Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 5864/QĐ-UBND

Quyết định 5864/QĐ-UBND năm 2026 quy định giá cụ thể dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Sự nghiệp thông tin và truyền thông đối với dịch vụ bảo quản kho lưu trữ, tài liệu số và bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 5864/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 10/09/2026
Người ký Bùi Minh Thạnh
Ngày hiệu lực 10/09/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 10/09/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5864/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC SỰ NGHIỆP THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ BẢO QUẢN KHO LƯU TRỮ, TÀI LIỆU SỐ VÀ BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ DẠNG GIẤY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 07/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định việc giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 3124/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước của ngành nông nghiệp và môi trường Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định về quản lý, điều hành giá trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Xét Báo cáo số 21845/BC-SNNMT-KHTC ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về kết quả thẩm định phương án giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sự nghiệp thông tin và truyền thông (dịch vụ công nghệ thông tin) đối với dịch vụ bảo quản kho lưu trữ, tài liệu số và bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 22636/TTr-SNNMT-KHTC ngày 21 tháng 7 năm 2026; ý kiến của Sở Tư pháp tại Công văn số 5087/STP-VB ngày 12 tháng 5 năm 2026, Sở Tài chính tại Công văn số 11983/STC-QLG ngày 11 tháng 5 năm 2026, Sở Nội vụ tại Công văn số 9061/SNV-LĐTLBHXH ngày 27 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giá cụ thể dịch vụ

Quy định giá cụ thể dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sự nghiệp thông tin và truyền thông đối với các dịch vụ sau:

1. Bảo quản kho lưu trữ, tài liệu số: theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy: theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Thời điểm áp dụng

Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ năm ngân sách 2026 cho đến khi được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng mức giá quy định tại Quyết định này; phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổng hợp khó khăn, vướng mắc; kịp thời rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét điều chỉnh mức giá khi các yếu tố hình thành giá biến động hoặc quy định pháp luật có liên quan được sửa đổi, bổ sung, thay thế.

2. Các sở, ban, ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình tổ chức thực hiện.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Phòng ĐT, KT;
- Lưu: VT (ĐT/Tg).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Minh Thạnh

 

PHỤ LỤC I

GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ BẢO QUẢN KHO LƯU TRỮ, TÀI LIỆU SỐ
 (Kèm theo Quyết định số 5864/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

STT

Tên công việc

Đơn vị tính

Hệ số

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí vật tư trực tiếp

Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm cụ thể

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí năng lượng

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7=2+3+4+5

8=7*15%

9=7

1

Bảo quản kho lưu trữ tài liệu

 

 

 

 

 

 

Kho chuyên dụng

m² kho

1

142,857

3,007

3,900

1,349

 

151,113

 

151,113

 

Kho thông thường

m² kho

1.2

171,768

3,608

4,680

1,349

 

181,405

 

181,405

 

Kho tạm

m² kho

1.5

214,285

4,511

5,850

1,349

 

225,995

 

225,995

2

Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ

 

 

 

 

 

 

Kho chuyên dụng

Báo cáo

1

58,332

242

27,000

2,439

 

88,013

 

88,013

 

Kho thông thường

Báo cáo

1.2

69,998

290

32,400

2,439

 

105,127

 

105,127

 

Kho tạm

Báo cáo

1.5

87,497

363

40,500

2,439

 

130,799

 

130,799

Ghi chú:

- Giá cụ thể nêu trên:

+ Không bao gồm chi phí thiết bị (chi phí khấu hao); chưa tính thuế giá trị gia tăng; chi phí chung 15%.

+ Chưa tính chi phí quản lý chung theo điểm b, khoản 3 mục II, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (25.000.000 đồng/nhiệm vụ/năm); Chưa trừ chi phí lao động kỹ thuật và chi phí quản lý chung của biên chế, cán bộ, viên chức trong thời gian tham gia dự án theo quy định tại Mục V, Phụ lục 04, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường.

 

PHỤ LỤC 2

GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ DẠNG GIẤY
 (Kèm theo Quyết định số 5864/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

STT

Tên công việc

Đơn vị tính

Hệ số

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí vật tư trực tiếp

Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm cụ thể

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí năng lượng

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7=2+3+4+5

8=7*15%

9=7

1

Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kho chuyên dụng

Mét giá

1

615,729

308

601

232

 

616,870

 

616,870

 

Kho thông thường

Mét giá

1.2

728,961

370

721

232

 

730,284

 

730,284

 

Kho tạm

Mét giá

1.5

971,948

462

902

232

 

973,544

 

973,544

2

Ghi Nhật ký bảo quản tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức)

Ghi chú:

- Giá cụ thể nêu trên:

+ Không bao gồm chi phí thiết bị (chi phí khấu hao); chưa tính thuế giá trị gia tăng; chi phí chung 15%.

+ Chưa tính chi phí quản lý chung theo điểm b, khoản 3 mục II, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (25.000.000 đồng/nhiệm vụ/năm); Chưa trừ chi phí lao động kỹ thuật và chi phí quản lý chung của biên chế, cán bộ, viên chức trong thời gian tham gia dự án theo quy định tại Mục V, Phụ lục 04, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường.

Từ khóa:
5864/QĐ-UBND Quyết định 5864/QĐ-UBND Quyết định số 5864/QĐ-UBND Quyết định 5864/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số 5864/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định 5864 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 5864/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 10/09/2026
Người ký Bùi Minh Thạnh
Ngày hiệu lực 10/09/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 5864/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 10/09/2026
Người ký Bùi Minh Thạnh
Ngày hiệu lực 10/09/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Giá cụ thể dịch vụ
  • Điều 2. Thời điểm áp dụng
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ info@vi-office.com

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan