Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›5841/QĐ-UBND

Quyết định 5841/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu5841/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành09/09/2026
Người kýNguyễn Công Vinh
Ngày hiệu lực 09/09/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/09/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5841/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN NHỎ VÀ TRUNG BÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 218/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 72/2025/TT-BXD;

Căn cứ Quyết định số 511/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 4 năm 2022 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành hướng dẫn phương pháp xây dựng một số định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Căn cứ Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 29222/TTr-SXD-QLVT ngày 12 tháng 8 năm 2026, Công văn số 30246/SXD-QLVT ngày 20 tháng 8 năm 2026 và Công văn số 31740/SXD-QLVT ngày 03 tháng 9 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Đơn giá quy định tại các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III đính kèm Quyết định này áp dụng đối với loại hình vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2.Trách nhiệm của các đơn vị

1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý, hợp lệ của các thông tin, số liệu và kết quả tính toán trong đơn giá theo quy định.

2. Giao Sở Xây dựng:

a) Xem xét, công bố điều chỉnh mức chênh lệch đơn giá (đồng/km) khi Nhà nước điều chỉnh giá bán điện hoặc chính sách tiền lương.

b) Xem xét và quyết định thanh toán theo thực tế, đúng quy định đối với phí sử dụng cầu, phà, đường bộ.

3. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan thường xuyên rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

Điều3.Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều4.Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực II, Giám đốc Trung tâm Quản lý giao thông công cộng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
(kèmcácPhụ lục)
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Các Sở, ngành Thành phố;
- VPUB: các PCVP;
- Trung tâm thông tin điện tử Thành phố;
- Các Phòng: TH, KT, ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT-HS).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Công Vinh

 

PHỤ LỤC I

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN NHỎ VÀ TRUNG BÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (VÙNG 1)
(Đính kèm Quyết định số 5841/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Đơn vị: Đồng/km

TT

Khoản mục chi phí

Ký hiệu

Đơn vị

Xe buýt điện nhỏ

Xe buýt điện trungbình(Từ 41 chỗ đến 60 chỗ)

Từ 09 chỗ đến 11 chỗ

Từ 12 chỗ đến 24 chỗ

Từ 25 chỗ đến 40 chỗ

A

Chi phí sản xuất, kinh doanh

TC

Đồng

16.900

16.904

16.911

19.318

I

Chi phí trực tiếp:

CTT

Đồng

16.043

16.047

16.053

18.340

1

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp

CVT

Đồng

6.370

6.370

6.370

6.889

1.1

Chi phí tiêu hao năng lượng điện

 

Đồng

669

669

669

881

1.2

Chi phí săm lốp, ắc quy

 

Đồng

358

358

358

476

1.3

Chi phí bảo dưỡng

 

Đồng

139

139

139

148

1.4

Chi phí sửa chữa lớn

 

Đồng

4.499

4.499

4.499

4.621

1.5

Chi phí trạm sạc

 

Đồng

705

705

705

763

2

Chi phí nhân công trực tiếp

CNC

Đồng

7.360

7.360

7.360

8.254

2.1

Chi phí lương lái xe và nhân viên bán vé

 

Đồng

6.567

6.567

6.567

7.365

2.2

Chi phí khác theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca)

 

Đồng

793

793

793

889

3

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (Khấu hao phương tiện)

CKH

Đồng

2.282

2.282

2.282

3.152

4

Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực (Bảo hiểm tráchnhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, kiểm định, phí bảo trìđường bộ)

CK

Đồng

31

35

41

45

II

Chiphíchung

CC

Đồng

857

857

858

978

5

Chi phí sản xuất chung (Chi phí quản lý vận hành áp dụng KHCN)

CKHCN

Đồng

55

55

55

61

6

Chi phí tài chính (nếu có)

CTC

Đồng

 

 

 

 

7

Chi phí bán hàng

CBH

Đồng

 

 

 

 

8

Chi phí quản lý

CQL

Đồng

802

802

803

917

B

Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)

CP

Đồng

 

 

 

 

C

Giáthànhtoàn bộ (TC-CP)

Z

Đồng

16.900

16.904

16.911

19.318

D

Lợi nhuận dự kiến

 

Đồng

761

761

761

869

E

Giá hàng hóa dịch vụ

 

Đồng

17.661

17.665

17.672

20.187

Ghichú:Giá năng lượng điện được xác địnhtheoQuyết địnhsố 1279/QĐ-BCTngày09tháng5năm 2025củaBộ Công Thương quy địnhvề giá bán điện. Trườnghợp giá bán điệncóbiến độngthìsẽ đượcxemxétthanhtoánbùtrừ khoảnchênhlệch chi phí năng lượngđiệntheogiá điệntạitừngthời điểm.

 

PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN NHỎ VÀ TRUNG BÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (VÙNG 2)
(Đính kèm Quyết định số 5841/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Đơn vị: Đồng/km

TT

Khoản mục chi phí

Ký hiệu

Đơn vị

Xe buýt điện nhỏ

Xe buýt điện trungbình(Từ 41 chỗ đến 60 chỗ)

Từ 09 chỗ đến 11 chỗ

Từ 12 chỗ đến 24 chỗ

Từ 25 chỗ đến 40 chỗ

A

Chi phí sản xuất,kinhdoanh

TC

Đồng

15.952

15.956

15.963

18.254

I

Chiphí trực tiếp:

CTT

Đồng

15.140

15.144

15.150

17.327

1

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp

CVT

Đồng

6.362

6.362

6.362

6.881

1.1

Chi phí tiêu hao năng lượng điện

 

Đồng

669

669

669

881

1.2

Chi phí săm lốp, ắc quy

 

Đồng

358

358

358

476

1.3

Chi phí bảo dưỡng

 

Đồng

139

139

139

147

1.4

Chi phí sửa chữa lớn

 

Đồng

4.499

4.499

4.499

4.621

1.5

Chi phí trạm sạc

 

Đồng

697

697

697

756

2

Chi phí nhân công trực tiếp

CNC

Đồng

6.465

6.465

6.465

7.249

2.1

Chi phí lương lái xe và nhân viên bán vé

 

Đồng

5.672

5.672

5.672

6.360

2.2

Chi phí khác theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca)

 

Đồng

793

793

793

889

3

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (Khấu haophương tiện)

CKH

Đồng

2.282

2.282

2.282

3.152

4

Chiphí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theođặc thù của từng ngành, lĩnh vực (Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, kiểm định, phí bảo trì đường bộ)

CK

Đồng

31

35

41

45

II

Chiphíchung

CC

Đồng

812

812

813

927

5

Chi phí sản xuất chung (Chi phí quản lý vận hành áp dụng KHCN)

CKHCN

Đồng

55

55

55

61

6

Chi phí tài chính (nếu có)

CTC

Đồng

 

 

 

 

7

Chi phí bán hàng

CBH

Đồng

 

 

 

 

8

Chi phí quản lý

CQL

Đồng

757

757

758

866

B

Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)

CP

Đồng

 

 

 

 

C

Giáthànhtoànbộ (TC-CP)

Z

Đồng

15.952

15.956

15.963

18.254

D

Lợi nhuận dự kiến

 

Đồng

718

718

718

821

E

Giá hàng hóa dịch vụ

 

Đồng

16.670

16.674

16.681

19.075

Ghichú:Giá năng lượng điện được xác địnhtheoQuyết địnhsố 1279/QĐ-BCTngày09tháng5năm 2025củaBộ Công Thương quyđịnhvề giá bán điện. Trườnghợp giá bán điệncóbiến độngthìsẽ đượcxemxétthanhtoánbùtrừ khoảnchênhlệch chi phí năng lượng điệntheo giá điệntạitừngthời điểm.

 

PHỤ LỤC III

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN NHỎ VÀ TRUNG BÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (VÙNG 3)
(Đính kèm Quyết định số 5841/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Đơn vị: Đồng/km

TT

Khoản mục chi phí

Ký hiệu

Đơn vị

Xe buýt điện nhỏ

Xebuýtđiện trungbình(Từ 41 chỗ đến 60 chỗ)

Từ 09 chỗ đến 11 chỗ

Từ 12 chỗ đến 24 chỗ

Từ 25 chỗ đến 40 chỗ

A

Chi phí sản xuất, kinhdoanh

TC

Đồng

15.084

15.088

15.094

17.281

I

Chi phí trực tiếp:

CTT

Đồng

14.313

14.317

14.323

16.400

1

Chiphínguyênliệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp

CVT

Đồng

6.356

6.356

6.356

6.874

1.1

Chi phí tiêu hao năng lượng điện

 

Đồng

669

669

669

881

1.2

Chi phí săm lốp, ắc quy

 

Đồng

358

358

358

476

1.3

Chi phí bảo dưỡng

 

Đồng

139

139

139

147

1.4

Chi phí sửa chữa lớn

 

Đồng

4.499

4.499

4.499

4.621

1.5

Chi phí trạm sạc

 

Đồng

691

691

691

749

2

Chi phí nhân công trực tiếp

CNC

Đồng

5.644

5.644

5.644

6.329

2.1

Chi phí lương lái xe và nhân viên bán vé

 

Đồng

4.851

4.851

4.851

5.440

2.2

Chi phí khác theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca)

 

Đồng

793

793

793

889

3

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (Khấu hao phương tiện)

CKH

Đồng

2.282

2.282

2.282

3.152

4

Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực (Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, kiểm định, phí bảo trì đường bộ)

CK

Đồng

31

35

41

45

II

Chiphíchung

CC

Đồng

771

771

771

881

5

Chi phí sản xuất chung (Chi phí quản lý vận hành áp dụng KHCN)

CKHCN

Đồng

55

55

55

61

6

Chi phí tài chính (nếu có)

CTC

Đồng

 

 

 

 

7

Chi phí bán hàng

CBH

Đồng

 

 

 

 

8

Chi phí quản lý

CQL

Đồng

716

716

716

820

B

Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)

CP

Đồng

 

 

 

 

C

Giá thành toàn bộ (TC-CP)

Z

Đồng

15.084

15.088

15.094

17.281

D

Lợi nhuận dự kiến

 

Đồng

679

679

679

778

E

Giá hàng hóa dịch vụ

 

Đồng

15.763

15.767

15.773

18.059

Ghichú:Giá năng lượng điện được xác địnhtheoQuyết địnhsố 1279/QĐ-BCTngày09tháng5năm 2025củaBộ Công Thương quy địnhvề giá bán điện. Trườnghợp giá bán điệncóbiến độngthìsẽ đượcxemxétthanhtoánbùtrừ khoảnchênhlệch chi phí năng lượng điệntheogiá điệntạitừngthời điểm.

 

Từ khóa:
5841/QĐ-UBNDQuyết định 5841/QĐ-UBNDQuyết định số 5841/QĐ-UBNDQuyết định 5841/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định số 5841/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định 5841 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu5841/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành09/09/2026
                            Người kýNguyễn Công Vinh
                            Ngày hiệu lực 09/09/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu5841/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                                                  Ngày ban hành09/09/2026
                                                  Người kýNguyễn Công Vinh
                                                  Ngày hiệu lực 09/09/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị
                                                  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợinfo@vi-office.com

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan