Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›39/2009/QĐ-UBND

Quyết định 39/2009/QĐ-UBND phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật và mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006 – 2010) do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu39/2009/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Long An
Ngày ban hành27/07/2009
Người kýDương Quốc Xuân
Ngày hiệu lực 06/08/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:27/07/2009Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------

Số: 39/2009/QĐ-UBND

Tân An, ngày 27 tháng 7 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VÀ MỨC HỖ TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT – CHƯƠNG TRÌNH 135, GIAI ĐOẠN II ( 2006- 2010)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2008/TTLT-UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT ngày 15/9/2008 của Liên Bộ: Ủy ban Dân tộc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp - Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 giai đoạn II; Thông tư số 12/2009/TT-BNN ngày 06/3/2009 của Bộ Nông nghiệp - PTNT về việc Hướng dẫn thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất Chương trình 135; Thông tư Liên tịch số 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH, ngày 20/8//2007 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh - Xã hội về việc Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo;
Căn cứ Nghị quyết số 106/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của HĐND tỉnh Long An khóa VII - kỳ họp thứ 21 về định mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Long An;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp - PTNT tại Tờ trình số 1041/TTr/STC - SNN PTNT ngày 24/7/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật và mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006 – 2010) áp dụng trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn của tỉnh Long An. Chi tiết định mức và mức hỗ trợ cụ thể được đính kèm theo quyết định này.

Điều 2.Định mức kinh tế - kỹ thuật và mức hỗ trợ này được dùng làm cơ sở để lập dự toán, thẩm định - phê duyệt, thanh toán và quyết toán vốn dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất - Chương trình 135, giai đoạn II (2006 – 2010).

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế các Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 25/7/2007, Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 14/12/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An.

Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn các huyện, xã có chương trình 135 thực hiện.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Trưởng phòng Dân tộc (Văn phòng UBND tỉnh) và Chủ tịch UBND các huyện, các xã có chương trình 135 thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- Như điều 4;
- Phòng NC-TH;
- Lưu: VT, Nh;
DM-KTKT-HT DA 135-NN

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Dương Quốc Xuân

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VÀ MỨC HỖ TRỢ DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT - CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2006-2010
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 39 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2009 của UBND tỉnh)

I. HỖ TRỢ CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN LÂM, KHUYẾN NGƯ, KHUYẾN CÔNG:

Đối tượng hỗ trợ chủ yếu là các hộ nghèo. Nếu có hộ khác tham gia các hoạt động này, thì tỷ lệ hộ nghèo tối thiểu 80%, hộ khác tối đa 20% so với tổng số hộ trong nhóm:

1. Các lớp huấn luyện kỹ thuật cho nông dân tại cơ sở:

a. Lớp tập huấn ngắn ngày:

STT

Hạng mục

Định mức KTKT

Mức hỗ trợ

1

Kinh phí quan hệ, tổ chức, quản lý lớp

200.000 đ/lớp

100%

2

Chi phí đi lại cho giáo viên*

2000 đ/km

Nơi chỉ có đường thủy

4000 đ/km

3

Tiền ăn và nước uống cho học viên

20.000 đ/người/ngày

4

Tài liệu, tập, viết học viên

5.000 đ/người

5

Bồi dưỡng giáo viên

15.000 đ/giờ

Ghi chú: Số học viên tối thiểu 20 người/lớp. Thời gian tập huấn/lớp: 1-3 buổi

* Định mức chi phí đi lại cho GV: tính theo khoảng cách (km) từ huyện đến điểm tập huấn, định mức này đã bao gồm cho cả lượt đi và lượt về (không nhân 2 lần). Chỉ ở những nơi không đi đường bộ được thì mới thanh toán định mức 4000 đ/km.

b. Lớp huấn luyện kết hợp lý thuyết và thực hành sản xuất:

STT

Hạng mục

Định mức KTKT

Mức hỗ trợ

1

Kinh phí quan hệ, tổ chức, quản lý lớp

230.000 đ/lớp

100%

2

Chi phí đi lại cho giáo viên*

2000 đ/km

Nơi chỉ có đường thủy

4000 đ/km

3

Tiền ăn, nước uống học cho học viên

20.000 đ/người/ngày

4

Tài liệu, tập, viết học viên

10.000 đ/người

5

Bồi dưỡng giáo viên

15.000 đ/giờ

6

Phương tiện thực hành

400.000 đ/lớp

Ghi chú: Số học viên tối thiểu 20 người/lớp. Thời gian từ 6-12 buổi/lớp.

* Định mức chi phí đi lại cho GV: như ghi chú ở phần I.1.a

c. Lớp bồi dưỡng, tập huấn, truyền nghề (hoạt động khuyến công):

Áp dụng theo phần I, mục 1, điểm a (đối với lớp ngắn ngày) và điểm b (đối với lớp huấn luyện kết hợp lý thuyết và thực hành sản xuất).

d. Tuyên truyền các tiến bộ khoa học kỹ thuật, thông tin thị trường giá cả; in ấn, phát hành và phổ biến tới các hộ dân tài liệu qui trình kỹ thuật sản xuất, bảo quản chế biến nông lâm thủy sản:

Dự toán kinh phí do chủ đầu tư lập và UBND huyện phê duyệt. Mức hỗ trợ 100%.

2. Loại hình tham quan dành cho nông dân:

STT

Hạng mục

Định mức KTKT

Mức hỗ trợ

1

Kinh phí quan hệ, tổ chức, quản lý hướng dẫn đoàn tham quan

220.000 đ/cuộc

100%

2

Tiền ăn, nước uống cho đại biểu

- Tham quan trong huyện

- Tham quan ngoài huyện

- Tham quan ngoài tỉnh

 

25.000 đ/người/ngày

30.000 đ/người/ngày

50.000 đ/người/ngày

3

Hỗ trợ tiền tàu xe đi lại:

- Tham quan trong huyện

- Tham quan ngoài huyện

- Tham quan ngoài tỉnh

 

20.000 đ/người

Theo hợp đồng tàu, xe

Theo hợp đồng tàu, xe

4

Tiền trọ (nếu có)

100.000 đ/người/ngày

5

Bồi dưỡng báo cáo viên (chủ mô hình) tại điểm tham quan

100.000 đ/ngày

3. Trình diễn kỹ thuật vận hành công cụ cơ giới :

STT

Hạng mục

Định mức KTKT

Mức hỗ trợ

1

Kinh phí quan hệ, tổ chức, quản lý

200.000 đ/cuộc

100%

2

Tiền ăn, nước uống cho đại biểu

20.000 đ/người/ngày

3

Hỗ trợ tiền đi lại cho đại biểu

20.000 đ/người

4

Bồi dưỡng hướng dẫn viên thao tác kỹ thuật

40.000 đ/ngày

5

Thuê phương tiện thao tác

1.000.000 đ/điểm

Theo hợp đồng, tối đa 1.000.000 đ/điểm

II. HỖ TRỢ XÂY DỰNG VÀ PHỔ BIẾN NHÂN RỘNG MÔ HÌNH SẢN XUẤT MỚI:

A. Mô hình chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất (áp dụng cho các mô hình qui mô nhỏ mang tính chất trình diễn, thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao KHKT). Đối tượng hỗ trợ là hộ nghèo:

1. Nhóm cây trồng:

a. Mô hình kỹ thuật canh tác cây trồng dưới 6 tháng và trên 6 tháng (kể cả các mô hình trình diễn, thử nghiệm về giống, phân bón, chế phẩm vi sinh, thuốc bảo vệ thực vật):

STT

Hạng mục

Định mức KTKT

Mức hỗ trợ

A

Hỗ trợ giống, vật tư :

Giống và vật tư chính

Theo dự toán mô hình được UBND huyện phê duyệt

90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ;

B

Chi phí triển khai:

 

100%

1

Chi phí đi lại cho CB KN*

2000 đ/km

Nơi chỉ có đường thủy

4000 đ/km

2

Thuê công kỹ thuật:

 

 

- Đơn giá ngày công**

30.000 đ/công

- Cây trồng dưới 6 tháng

22 công/điểm

- Cây trồng trên 6 tháng

33 công/điểm

3

Bảng giới thiệu

40.000 đ/bộ

4

Tiền ăn, nước uống cho ĐB dự hội thảo tổng kết

20.000 đ/người/ngày

Ghi chú: Công kỹ thuật bao gồm toàn bộ các khâu công việc từ quan hệ, tổ chức triển khai, thao tác hướng dẫn, theo dõi, thu thập số liệu, hội thảo tổng kết, báo cáo.

* Định mức chi phí đi lại cho Cán bộ khuyến nông: tính theo khoảng cách (km) từ huyện đến điểm mô hình, định mức này đã bao gồm cho cả lượt đi và lượt về (không nhân 2 lần). Ở những nơi chỉ có đường thủy (không đi bằng đường bộ được) thì mới thanh toán định mức 4000đ/km.

** Đơn giá ngày công: vận dụng theo thực tế ở địa phương.

Từ đây trở đi, tất cả các nội dung có dấu *,** đều được giải thích theo ghi chú này.

b. Mô hình trồng cây thức ăn gia súc: áp dụng theo mô hình kỹ thuật canh tác cây trồng nêu ở phần II.A.1.a

2. Nhóm chăn nuôi:

a. Mô hình cải tiến giống và kỹ thuật chăn nuôi dưới 6 tháng và trên 6 tháng

STT

Hạng mục

Định mức KTKT

Mức hỗ trợ

A

Hỗ trợ giống, vật tư :

giống và vật tư chính

Theo dự toán mô hình được UBND huyện phê duyệt

90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ;

B

Chi phí triển khai:

 

100%

1

Chi phí đi lại cho CB KN*

2000 đ/km

Nơi chỉ có đường thủy

4000 đ/km

2

Thuê công kỹ thuật:

 

- Đơn giá ngày công**

30.000 đ/công

- Mô hình dưới 6 tháng

22 công/điểm

- Mô hình trên 6 tháng

33 công/điểm

3

Bảng giới thiệu

40.000 đ/bộ

4

Tiền ăn, nước uống hội thảo tổng kết

20.000 đ/người/ngày

b. Quy trình phòng bệnh tổng hợp trong chăn nuôi:

STT

Hạng mục

Định mức KTKT

Mức hỗ trợ

A

Hỗ trợ vật tư: vật tư chính

Theo dự toán do UBND huyện phê duyệt

90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ;

B

Chi phí triển khai:

 

100%

1

Chi phí đi lại cho CBKN*

2000 đ/km

Nơi chỉ có đường thủy

4000 đ/km

2

Thuê công kỹ thuật

 

- Đơn giá ngày công**

30.000 đ/công

- Số ngày công

22 công/điểm

3

Tiền ăn, nước uống ĐB

20.000 đ/người/ngày

c. Mô hình cải tiến quy trình kỹ thuật chăn nuôi :

STT

Hạng mục

Định mức KTKT

Mức hỗ trợ

A

Vật tư liên quan khâu kỹ thuật cải tiến

Theo dự toán do UBND huyện phê duyệt.

90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ;

B

Chi phí triển khai:

 

100%

1

Chi phí đi lại cho CB khuyến nông*

2000 đ/km

Nơi chỉ có đường thủy

4000 đ/km

2

Thuê công kỹ thuật

 

- Đơn giá ngày công**

30.000 đ/công

- Số ngày công

22 công/điểm

3

Tiền ăn nước uống hội thảo, tổng kết

20.000 đ/người

3. Nhóm thủy sản:

a. Mô hình nuôi cá ao (quy mô tối thiểu 500m2/MH); Mô hình cá + lúa (quy mô 3.000-5000 m2/MH); Mô hình nuôi thủy sản trong lồng, bè trên sông, hồ:

STT

Hạng mục

Định mức KTKT

Mức hỗ trợ

A

Chi phí đầu tư giống, vật tư kỹ thuật chính

Theo dự toán mô hình do UBND huyện phê duyệt

90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ;

B

Chi phí triển khai:

 

100%

1

Chi phí đi lại cho CB KN*

2000 đ/km

Nơi chỉ có đường thủy

4000 đ/km

2

Bảng giới thiệu

40.000 đồng/bộ

3

Thuê công kỹ thuật

 

- Đơn giá ngày công**

30.000 đ/công

- Số công

18 công/điểm

4

Tiền ăn, nước uống ĐB hội thảo

20.000 đ/người/ngày

b. Mô hình nuôi tôm càng xanh ruộng lúa (diện tích tối thiểu 2.000 m2/MH); Mô hình nuôi các loại thủy sản đặc sản khác (lươn, ếch, rắn, baba…):

STT

Hạng mục

Định mức KTKT

Mức hỗ trợ

A

Chi phí đầu tư giống, vật tư kỹ thuật chính

Theo dự toán mô hình do UBND huyện phê duyệt

90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ;

B

Chi phí triển khai:

 

100%

1

Chi phí đi lại cho CB KN*

2000 đ/km

Nơi chỉ có đường thủy

4000 đ/km

2

Bảng giới thiệu trên đồng

40.000 đồng/bộ

3

Thuê công kỹ thuật

 

- Đơn giá ngày công**

30.000đ/công

- Số công

22 công

4

Tiền ăn, nước uống ĐB hội thảo

20.000 đ/người/ngày

B. Mô hình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn; mô hình sản xuất gắn với chế biến bảo quản và tiêu thụ sản phẩm nông, lâm, thủy sản (áp dụng cho mô hình qui mô sản xuất, như mô hình tổ nhân giống lúa xác nhận; mô hình chuyển đổi cơ cấu sản xuất cây trồng, vật nuôi mới…). Đối tượng hỗ trợ là hộ nghèo, và hộ khác ( hộ khác chỉ được hỗ trợ khi mô hình xây dựng theo hình thức nhóm hộ, với tỷ lệ hộ nghèo tham gia mô hình tối thiểu 80%, hộ khác tối đa 20%):

STT

Hạng mục

Định mức KTKT

Mức hỗ trợ

A

Giống cây trồng, giống vật nuôi và các vật tư chính

Lấy theo Định mức KTKT ở phần IV bản định mức này

Hộ nghèo 90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ. Hộ khác 50%, tối đa 2,5 triệu đồng/hộ.

B

Chi phí triển khai:

 

100%

1

Chi phí đi lại cho CB* KN.

2000 đ/km

Nơi chỉ có đường thủy

4000 đ/km

2

Thuê công kỹ thuật

 

Đơn giá ngày công**

30.000 đ/công

Số ngày công mô hình <6th

22 công/MH

Số ngày công mô hình >6th

33 công/MH

3

Tiền ăn, nước uống đại biểu dự tổng kết mô hình

20.000 đ/người/ngày

Hộ nghèo và hộ khác: 100%

III. HỖ TRỢ MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH:

STT

Hạng mục

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Công cụ, máy móc, thiết bị hỗ trợ cho nhóm hộ (hộ nghèo và hộ khác)

 

75% giá trị máy (hoặc công cụ, thiết bị); mức tối đa 125 triệu đồng/máy và mức bình quân tối đa 5 triệu đ/hộ (NSTW 3 triệu đ, NSĐP 2 triệu đ).

2

Công cụ, máy móc, thiết bị nhỏ hỗ trợ cho hộ gia đình nghèo

 

75% giá trị máy (hoặc công cụ, thiết bị); mức hỗ trợ tối đa 5 triệu đồng /hộ (NSTW 3 triệu đ, NSĐP 2 triệu đ).

Ghi chú: Hỗ trợ cho nhóm hộ (tổ): tỷ lệ hộ nghèo trong nhóm hộ tối thiểu 80%;
Hỗ trợ cho hộ gia đình: chỉ áp dụng cho hộ gia đình nghèo, với các máy, thiết bị, công cụ nhỏ.

IV. HỖ TRỢ GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, VẬT TƯ SẢN XUẤT (CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC HỘ NGHÈO – ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT (VIẾT TẮT LÀ ĐM KTKT):

1. Cây lúa:

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT/ha

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Giống

Kg

120

90%

2

Urê

Kg

100

3

DAP

Kg

100

4

NPK

Kg

100

5

Kali

Kg

50

6

Nhiên liệu bơm nước

Lít

40

7

Thuốc BVTV

1000 đ

2.000

2. Cây mía: (trồng mới)

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT/ha

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Giống mía

Kg

4.000

90%

2

Vôi

Kg

1.000

3

Tro

Giạ

500

4

Lân

Kg

400

5

Urê

Kg

400

6

Nhiên liệu

Lít

40

3. Đậu phộng:

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT/ha

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Giống

Kg

220

90%

2

Urê

Kg

100

3

NPK

Kg

200

4

Lân

Kg

150

5

Vôi

Kg

150

6

Tro

Giạ

100

7

Nhiên liệu

Lít

40

4. Cây đay:

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT/ha

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Giống

Kg

15

90%

2

DAP

Kg

100

 

3

Urê

Kg

200

 

4

NPK

Kg

100

 

5

Kali

Kg

100

 

5. Cây bắp:

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT/ha

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Giống

Kg

15

90%

2

Urê

Kg

200

3

NPK

Kg

300

4

Lân

Kg

200

5

Kali

Kg

100

6

Nhiên liệu

Lít

40

6. Cây dứa Queen:

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT/ha

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Giống

Cây

25.000

90%

2

Vôi

Kg

300

3

Lân

Kg

250

4

Urê

Kg

300

5

Nhiên liệu

Lít

40

7. Cây dưa leo:

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT/ha

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Giống

Kg

0,8

90%

2

Vôi

Kg

1.000

3

Urê

Kg

30

4

DAP

Kg

70

5

NPK

Kg

100

6

Kali

Kg

70

8. Cây rau muống hạt:

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT/ha

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Hạt giống

Kg

100

90%

2

Urê

Kg

250

3

DAP

Kg

300

4

Kali

Kg

200

9. Cây dưa hấu:

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT/ha

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Giống

Gam

300

90%

2

Urê

Kg

200

3

Lân

Kg

150

4

Kali

Kg

100

5

NPK (20-20-15)

Kg

250

6

Thuốc sát trùng, dưỡng cây

Triệu đồng

8

7

Nhiên liệu

Lít

40

10. Keo lá tràm, bạch đàn (trồng mới):

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Giống (kể cả hao hụt)

Cây

2.300

90%

Qui thành tiền

150 đ/cây

345.000

2

Urê

Kg

50

11. Keo Tai tượng (trồng mới):

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Giống (kể cả hao hụt)

Cây

2.300

90%

2

Urê

Kg

50

12. Tràm cừ (trồng liếp mặt 8 m):

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

1

Giống (kể cả hao hụt)

Cây

25.000

90%

2

Urê

Kg

50

3

NPK

Kg

50

13. Giống cây trồng khác mang tính đặc thù của từng huyện:

Định mức kinh tế kỹ thuật do UBND huyện quy định. Mức hỗ trợ giống và vật tư chính: 90%.

14. Con giống, vật tư chính trong chăn nuôi thủy sản:

STT

Chi phí giống và vật tư chính

ĐVT

ĐM KTKT

Mức hỗ trợ

I

Trong chăn nuôi, thuỷ sản

 

 

90%, tối đa 5000.000 đ/1hộ

1

Con giống heo và thuốc phòng bệnh ban đầu (THT, dịch tả, tai xanh)

 

 

2

Nghé, bê giống; trâu, bò nuôi vỗ béo và thuốc phòng bệnh ban đầu (THT)

 

 

3

Gia cầm giống và thuốc phòng bệnh ban đầu (Cúm GC, Niucatxơn, dịch tả, Gumboro gà)

 

 

4

Giống thủy sản các loại

 

 

5

 Giống gia súc khác và thuốc phòng bệnh ban đầu

 

 

Ghi chú: Đơn giá giống cây trồng, giống vật nuôi, vật tư sản xuất: căn cứ thông báo giá của Phòng Tài chính huyện./.

Từ khóa:
39/2009/QĐ-UBNDQuyết định 39/2009/QĐ-UBNDQuyết định số 39/2009/QĐ-UBNDQuyết định 39/2009/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định số 39/2009/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định 39 2009 QĐ UBND của Tỉnh Long An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu39/2009/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Long An
                            Ngày ban hành27/07/2009
                            Người kýDương Quốc Xuân
                            Ngày hiệu lực 06/08/2009
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu39/2009/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Long An
                                                  Ngày ban hành27/07/2009
                                                  Người kýDương Quốc Xuân
                                                  Ngày hiệu lực 06/08/2009
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật và mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006 – 2010) áp dụng trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn của tỉnh Long An. Chi tiết định mức và mức hỗ trợ cụ thể được đính kèm theo quyết định này.
                                                  • Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật và mức hỗ trợ này được dùng làm cơ sở để lập dự toán, thẩm định - phê duyệt, thanh toán và quyết toán vốn dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất - Chương trình 135, giai đoạn II (2006 – 2010).
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Trưởng phòng Dân tộc (Văn phòng UBND tỉnh) và Chủ tịch UBND các huyện, các xã có chương trình 135 thi hành quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan