Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 37/2024/QĐ-UBND

Quyết định 37/2024/QĐ-UBND quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 37/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành 25/10/2024
Người ký Phan Thế Tuấn
Ngày hiệu lực 10/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 25/10/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/2024/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 25 tháng 10 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ; DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BẮC GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định 114/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản sản công;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 257/TTr-STC ngày 23 tháng 10 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.

2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang (không bao gồm thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập và quyền sử dụng đất).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Tổ chức Chính trị - xã hội thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.

2. Doanh nghiệp được giao quản lý tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang mà không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

3. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang áp dụng các quy định tại quyết định này để quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định vô hình.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang (không bao gồm thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập và quyền sử dụng đất)

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù: theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo quyết định này.

2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản căn cứ các nội dung tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và nội dung quy định tại Quyết định này thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.

3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh các cơ quan, tổ chức, đơn vị kịp thời phản ánh, đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu UBND tỉnh xem xét, xử lý theo quy định./.

 


Nơi nhận:
- Như khoản 2 Điều 4;
- Vụ Pháp chế - Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Bắc Giang;
- Q. CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp (Tự kiểm tra văn bản);
- Trung tâm thông tin thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TC, TH, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thế Tuấn

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

DANH MỤC

Loại 1

Di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng

1

Di tích quốc gia đặc biệt

2

Di tích quốc gia

3

Di tích cấp tỉnh

Loại 2

Tài liệu cổ, tài liệu quý hiếm, Bộ sưu tập tài liệu có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học

1

Tài liệu cổ

2

Tài liệu quý hiếm

3

Bộ sưu tập tài liệu có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học

Loại 3

Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, nhà trưng bày, nhà truyền thống, nhà lưu niệm

1

Bảo vật quốc gia

2

Nhóm hiện vật kim loại

3

Nhóm hiện vật nhựa

4

Nhóm hiện vật thủy tinh

5

Nhóm hiện vật chất liệu gỗ, tre

6

Nhóm hiện vật chất liệu vải

7

Nhóm hiện vật chất liệu giấy

8

Nhóm hiện vật chất liệu phim ảnh

9

Nhóm hiện vật chất đồ da

10

Nhóm hiện vật chất liệu xương

11

Nhóm hiện vật chất liệu gốm, sành, sứ

12

Nhóm hiện vật chất liệu đất, đá

13

Nhóm hiện vật chất liệu khác

Loại 4

Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập

1

Bệnh viện, đơn vị sự nghiệp y tế công lập

2

Đơn vị sự nghiệp giáo dục, đào tạo công lập

3

Đơn vị sự nghiệp công lập khác

Loại 5

Tài sản cố định đặc thù khác

Ghi chú: Trường hợp Tài sản cố định đặc thù là bảo vật quốc gia nằm trong Di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng thì đơn vị không hạch toán riêng mà hạch toán theo Di tích lịch sử - văn hóa đó. Đối với trường hợp, bảo vật quốc gia là Di vật, cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, nhà trưng bày, nhà truyền thống, nhà lưu niệm thì đơn vị hạch toán bảo vật quốc gia đó là 1 đơn vị tài sản.

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số    /2024/QĐ-UBND ngày    /10/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

DANH MỤC

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (%/năm)

Ghi chú

Loại 1

Quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả

 

 

 

I

Quyền tác giả

25

4

25 năm kể từ ngày xác lập việc Nhà nước là chủ sở hữu Quyền tác giả và Quyền liên quan đến quyền tác giả

1

Tác phẩm sân khấu, điện ảnh

 

 

2

Tác phẩm nhiếp ảnh

 

 

3

Tác phẩm mỹ thuật ứng dụng

 

 

4

Quyền tác giả của các tác phẩm khác

 

 

II

Quyền liên quan đến quyền tác giả

25

4

25 năm kể từ ngày xác lập việc Nhà nước là chủ sở hữu Quyền liên quan đến quyền tác giả

1

Quyền của người biểu diễn

 

 

2

Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình

 

 

3

Quyền của tổ chức phát sóng

 

 

Loại 2

Quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

1

Bằng độc quyền sáng chế

Thời gian hiệu lực của văn bằng bảo hộ

= 100%/thời gian hiệu lực của văn bằng bảo hộ

Kể từ ngày văn bằng bảo hộ có hiệu lực

2

Bằng độc quyền giải pháp hữu ích

3

Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp

4

Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

5

Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu

6

Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý

Loại 3

Quyền đối với giống cây trồng

 

 

 

1

Bằng bảo hộ đối với giống cây trồng thân gỗ, cây leo thân gỗ.

Thời gian hiệu lực của văn bằng bảo hộ

= 100%/thời gian hiệu lực của văn bằng bảo hộ

Kể từ ngày văn bằng bảo hộ có hiệu lực

2

Bằng bảo hộ đối với giống cây trồng khác

Loại 4

Phần mềm ứng dụng

5

20

 

1

Phần mềm soạn thảo và chỉnh sửa nội dung

 

 

 

2

Phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển

 

 

 

3

Phần mềm ứng dụng đa ngành

 

 

 

4

Phần mềm ứng dụng chuyên ngành

 

 

 

5

Phần mềm ứng dụng khác

 

 

 

 

 

Từ khóa:
37/2024/QĐ-UBND Quyết định 37/2024/QĐ-UBND Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Quyết định 37/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Giang Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Giang Quyết định 37 2024 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 37/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành 25/10/2024
Người ký Phan Thế Tuấn
Ngày hiệu lực 10/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 37/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành 25/10/2024
Người ký Phan Thế Tuấn
Ngày hiệu lực 10/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang (không bao gồm thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập và quyền sử dụng đất)
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan