Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›342/QĐ-BXD

Quyết định 342/QĐ-BXD năm 2026 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2024 của Bộ Xây dựng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu342/QĐ-BXD
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Xây dựng
Ngày ban hành12/03/2026
Người kýNguyễn Danh Huy
Ngày hiệu lực 12/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:12/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ XÂY DỰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 342/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2024 CỦA BỘ XÂY DỰNG

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ các Thông báo số 1136/TB-BTC ngày 11/12/2025, 126/TB-BTC ngày 30/01/2026 của Bộ Tài chính về việc thông báo thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách – nguồn sự nghiệp năm 2024 của Bộ Xây dựng theo biểu mẫu đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để công khai);
- Lưu :VT, KHTC(H).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Danh Huy

 

Đơn vị: BỘ XÂY DỰNG

Chương: 019

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024

(Kèm theo Quyết định số 342/QĐ-BXD ngày 12/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Đơn vị tính: đồng.

TT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

1

2

3

4

5=4-3

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

21.557.104.041.642

21.557.104.041.642

0

1

Lệ phí

248.714.805.317

248.714.805.317

0

1.1

- Lệ phí ra vào cảng biển

88.328.559.815

88.328.559.815

0

1.2

- Lệ phí ra vào cảng bến thủy nội địa

7.550.338.900

7.550.338.900

0

1.3

- Lệ phí đăng ký tàu biển, thuyền viên

5.328.218.575

5.328.218.575

0

1.4

- Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện

953.815.000

953.815.000

0

1.5

- Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

332.980.000

332.980.000

0

1.6

- Lệ phí cấp, đổi giấy phép lái xe

1.468.710.000

1.468.710.000

0

1.7

- Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

89.261.973.340

89.261.973.340

0

1.8

- Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

204.000.000

204.000.000

0

1.9

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

52.006.759.687

52.006.759.687

0

1.10

- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho nhà thầu

2.686.370.000

2.686.370.000

0

1.11

- Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động XD

593.080.000

593.080.000

0

2

Phí

21.308.389.236.325

21.308.389.236.325

0

1.1

Phí sử dụng đường bộ

14.277.021.616.510

14.277.021.616.510

0

1.2

Phí bảo đảm hàng hải

2.782.372.186.014

2.782.372.186.014

0

1.3

Phí cảng vụ hàng hải

1.491.244.363.098

1.491.244.363.098

0

1.4

Phí cảng vụ đường thủy nội địa

78.371.030.175

78.371.030.175

0

1.5

Phí bay qua vùng trời Việt Nam

1.905.724.650.311

1.905.724.650.311

0

1.6

Phí cảng vụ hàng không

422.664.129.840

422.664.129.840

0

1.7

Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt

282.013.091.505

282.013.091.505

0

1.8

Phí chuyên ngành hàng không

31.250.688.312

31.250.688.312

0

1.9

Phí an ninh cảng biển

4.222.448.000

4.222.448.000

0

1.10

Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

3.765.250.000

3.765.250.000

0

1.11

Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

28.914.392.560

28.914.392.560

0

1.12

Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường

 

0

0

1.13

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

94.000.000

94.000.000

0

1.14

Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

 

0

0

1.15

Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

496.900.000

496.900.000

0

1.16

Phí khác (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; Phí giám định y khoa...)

234.490.000

234.490.000

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

766.222.183.787

766.222.183.787

0

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

189.900.000

189.900.000

0

1.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ

 

0

0

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ

189.900.000

189.900.000

0

2

Chi sự nghiệp y tế

108.860.500

108.860.500

0

1.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ

0

0

0

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ

108.860.500

108.860.500

0

3

Chi sự nghiệp kinh tế

730.724.862.967

730.724.862.967

0

1.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ

623.423.649.435

623.423.649.435

0

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ

107.301.213.532

107.301.213.532

0

3

Chi quản lý hành chính

35.198.560.320

35.198.560.320

0

1.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ

10.030.295.952

10.030.295.952

0

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ

25.168.264.368

25.168.264.368

0

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

20.934.346.272.091

20.934.346.272.091

0

1

Lệ phí

248.714.805.317

248.714.805.317

0

1.1

- Lệ phí ra vào cảng biển

88.328.559.815

88.328.559.815

0

1.2

- Lệ phí ra vào cảng bến thủy nội địa

7.550.338.900

7.550.338.900

0

1.3

- Lệ phí đăng ký tàu biển, thuyền viên

5.328.218.575

5.328.218.575

0

1.4

- Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện

953.815.000

953.815.000

0

1.5

- Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

332.980.000

332.980.000

0

1.6

- Lệ phí cấp, đổi giấy phép lái xe

1.468.710.000

1.468.710.000

0

1.7

- Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

89.261.973.340

89.261.973.340

0

1.8

- Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

204.000.000

204.000.000

0

1.9

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

52.006.759.687

52.006.759.687

0

1.10

- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho nhà thầu

2.686.370.000

2.686.370.000

0

1.11

- Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động XD

593.080.000

593.080.000

0

2

Phí

20.685.631.466.774

20.685.631.466.774

0

1.1

Phí sử dụng đường bộ

14.276.644.204.510

14.276.644.204.510

0

1.2

Phí bảo đảm hàng hải

2.768.320.679.406

2.768.320.679.406

0

1.3

Phí cảng vụ hàng hải

998.755.320.185

998.755.320.185

0

1.4

Phí cảng vụ đường thủy nội địa

14.382.993.670

14.382.993.670

0

1.5

Phí bay qua vùng trời Việt Nam

1.905.724.650.311

1.905.724.650.311

0

1.6

Phí cảng vụ hàng không

381.106.106.638

381.106.106.638

0

1.7

Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt

282.013.091.505

282.013.091.505

0

1.8

Phí chuyên ngành hàng không

48.487.840.177

48.487.840.177

0

1.9

Phí an ninh cảng biển

703.900.200

703.900.200

0

1.10

Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

1.873.750.000

1.873.750.000

0

1.11

Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

7.273.303.255

7.273.303.255

0

1.12

Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường

 

0

0

1.13

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

122.920.200

122.920.200

0

1.14

Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

 

0

0

1.15

Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

153.726.000

153.726.000

0

1.16

Phí khác (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; Phí giám định y khoa...)

68.980.717

68.980.717

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

20.941.469.474.485

20.941.469.474.485

0

I

Nguồn ngân sách trong nước

20.939.628.534.805

20.939.628.534.805

0

1

Chi quản lý hành chính

527.002.697.489

527.002.697.489

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

489.303.908.731

489.303.908.731

0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

37.698.788.758

37.698.788.758

0

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

121.380.279.238

121.380.279.238

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

0

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

8.973.139.083

8.973.139.083

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

112.407.140.155

112.407.140.155

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

823.697.865.612

823.697.865.612

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

132.436.442.827

132.436.442.827

0

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

691.261.422.785

691.261.422.785

0

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

30.864.600.241

30.864.600.241

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

2.312.234.674

2.312.234.674

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

28.552.365.567

28.552.365.567

0

5

Chi bảo đảm xã hội

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

0

6

Chi hoạt động kinh tế

19.427.515.596.065

19.427.515.596.065

0

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

208.285.808.835

208.285.808.835

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

19.219.229.787.230

19.219.229.787.230

0

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

6.501.553.160

6.501.553.160

0

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6.501.553.160

6.501.553.160

0

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

1.396.904.000

1.396.904.000

0

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.396.904.000

1.396.904.000

0

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông

tấn

0

0

0

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

0

10

Tài chính và khác

1.269.039.000

1.269.039.000

0

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

 

0

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.269.039.000

1.269.039.000

0

II

Chương trình mục tiêu

1.840.939.680

1.840.939.680

0

1

Y tế, dân số và gia đình

 

0

0

2

Bảo vệ môi trường

 

0

0

3

Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

444.035.680

444.035.680

0

4

Văn hóa thông tin

1.396.904.000

1.396.904.000

0

5

An ninh và trật tự an toàn xã hội (040)

 

0

0

C

Nguồn vốn viện trợ (được ghi thu, ghi chi)

8.061.967.258

8.061.967.258

0

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

566.385.349

566.385.349

0

 

Dự án: Nâng cao năng lực Trung tâm đào tạo Logistics tiểu vùng Mê Kông - Nhật Bản tại Việt Nam - Giai đoạn 2

566.385.349

566.385.349

0

3.2

…

 

 

0

2

Chi hoạt động kinh tế

7.495.581.909

7.495.581.909

0

2.1

Dự án hỗ trợ kỹ thuật “Hài hoà hoá tiêu chuẩn và quy định giữa các nước Mê Công- Lan Thương”, nguồn vốn không hoàn lại từ Quỹ đặc biệt hợp tác Mê Công – Lan Thương.

7.495.581.909

7.495.581.909

0

 

 

Từ khóa:
342/QĐ-BXDQuyết định 342/QĐ-BXDQuyết định số 342/QĐ-BXDQuyết định 342/QĐ-BXD của Bộ Xây dựngQuyết định số 342/QĐ-BXD của Bộ Xây dựngQuyết định 342 QĐ BXD của Bộ Xây dựng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu342/QĐ-BXD
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Xây dựng
                            Ngày ban hành12/03/2026
                            Người kýNguyễn Danh Huy
                            Ngày hiệu lực 12/03/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu342/QĐ-BXD
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Xây dựng
                                                  Ngày ban hành12/03/2026
                                                  Người kýNguyễn Danh Huy
                                                  Ngày hiệu lực 12/03/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách – nguồn sự nghiệp năm 2024 của Bộ Xây dựng theo biểu mẫu đính kèm.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan