Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›33/2012/QĐ-UBND

Quyết định 33/2012/QĐ-UBND về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu33/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Nam
Ngày ban hành20/12/2012
Người kýMai Tiến Dũng
Ngày hiệu lực 30/12/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:20/12/2012Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/2012/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 20 tháng 12 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC VÀ DI CHUYỂN MỒ MẢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

CăncứLuậtTổchứcHộiđồngnhândânvàUỷbannhândânvàLuật Đất đai ngày26 tháng11năm2003;

CăncứcácNghịđịnhcủaChínhphủ:Nghịđịnhsố197/2004/NĐ-CPngày03 tháng12năm2004vềbồithường,hỗtrợvàtáiđịnhcưkhiNhànướcthuhồiđất; Nghịđịnhsố17/2006/NĐ-CPngày27tháng01năm2006củaChínhphủsửađổi,bổ sungmộtsốđiềucủaNghịđịnhsố197/2004/NĐ-CP;Nghịđịnhsố84/2007/NĐ-CP ngày25 tháng5 năm2007quyđịnhbổsung việc cấp giấychứngnhậnquyền sửdụng đất,thuhồiđất,thựchiệnquyềnsửdụngđất,trìnhtự,thủtụcbồithường,hỗtrợ,tái địnhcưkhiNhànướcthuhồiđấtvàgiảiquyếtkhiếunạivềđấtđai;Nghịđịnhsố 69/2009/NĐ-CPngày13tháng8năm2009quyđịnhbổsungvềquyhoạchsửdụng đất,thuhồi đất, bồithường, hỗtrợ và táiđịnhcư;

CăncứThôngtưsố14/2009/TT-BTNMTngày01tháng10năm2009củaBộ trưởngBộTàinguyênvàMôitrườngquyđịnhchitiếtvềbồithường,hỗtrợ,táiđịnh cưvà trìnhtự,thủtụcthuhồiđất, giao đất,cho thuêđất;

CăncứcácThôngtưcủaBộtrưởngBộXâydựng:Thôngtưsố33/2009/TT- BXDngày30tháng9năm2009banhànhQuychuẩnkỹthuậtquốcgiavềphânloại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thôngtưsố04/2010/TT-BXDngày26tháng5năm2010hướngdẫnlậpvàquảnlý chiphíđầu tưxâydựngcôngtrình;

Xét đềnghịcủa Giámđốc Sở Xâydựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnày Đơngiábồithườngnhà,vậtkiến trúc vàdichuyểnmồmả khi Nhà nướcthuhồiđấttrênđịa bàntỉnhHà Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết địnhsố33/2011/QĐ-UBNDngày30tháng12năm2011của UBNDtỉnh.

Điều3.ChánhVănphòngUỷbannhândântỉnh;GiámđốccácSở,Ngành: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,thànhphố;cáctổchức,cánhânvàThủtrườngcácđơnvịcóliênquanchịu tráchnhiệmthi hànhQuyết địnhnày./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Mai Tiến Dũng

 

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC VÀ DI CHUYỂN MỒ MẢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnh số33/2012/QĐ-UBND ngày20tháng 12năm2012củaUỷ bannhândântỉnh)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

I. CƠ SỞ TÍNH TOÁN

Căncứ TCVN2748-1991“Phâncấpnhà và công trình-Nguyêntắc cơbản”.

CăncứThôngtưsố04/2010/TT-BXDngày26năm5năm2010củaBộ trưởng BộXâydựng hướngdẫn lậpvà quảnlýchi phíđầu tưxâydựngcôngtrình;

II. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

1. Độcaonhà:

- Đốivớinhàmáichảykhôngcótrầnlàtừmặtnềnnhàđếnmặttrêncủaquá giang,đốivớinhàcótrầnlàtừnềnnhàđếnmặttrêncủatrầnnhà,đốivớinhàbán mái là từ nềnnhà đếnđỉnhcộtquânhoặcđỉnh tường biên.

- Đốivớinhà mái bằnglà từmặt nềnnhàđếnmặt trên tấmsàn mái.

- Độcaocủanhà làtínhchomỗi tầng(tínhtừnền nhà đếnmặt trêntấmsàn).

2. Vật kiến trúc:

Vậtkiếntrúcbaogồmgiếngkhoan,giếngđào,sân,cầuthang,gácxép,tường rào, bể chứanước,cổng,ô văngcửa…

3. Diện tích sàn của1tầng:

- Đốivớinhàmáibằng:Làdiệntíchmặtbằngxâydựngcủatầngđó,gồmcả tườngxây(hoặcphầntườngchungthuộcvềcôngtrình)vàdiệntíchmặtbằngcủalô gia, ban công, sê nô, hành lang, hộp kỹ thuật, ống khói, trừ diện tích ô trống cầu thangchiếmchỗ.

- Đối với nhà tạmvà nhàcấpIV:Làdiệntíchhình chiếu bằngcủamáitrênmặt bằngxâydựnggọilàdiệntíchxâydựng(giớihạnchiềurộngnhôracủamáitrước, mái sausovớimặt ngoàicộthiênvà tường hậutối đalà0,2m).

III. PHẠM VI ÁP DỤNG

1.Giábồithườngnhà,côngtrình,vậtkiến trúc,mồmảnàyđượcquyđịnhtrọn góilàgiátrịthựccủatàisảnkhôngkèmtheocáchệsố,cácphụphí,cácchínhsách

hỗtrợnàokhác.Mứcgiánàyápdụngchoviệcbồithường,hỗtrợkhiNhànướcthu hồiđấttrênđịa bàntỉnhHà Nam.

2.Đốitượngbồithường:

-Tổchức,hộgiađình,cánhânlàchủsởhữutàisảnhợpphápcóđấtbịNhà nước thuhồi.

-Cóđủđiềukiệnquyđịnhtạicáckhoản1,2,3,4,5,7,9,10và11Điều8, Nghị địnhsố197/2004/NĐ-CPngày03 tháng12năm2004 của Chínhphủvềbồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và Điều 24, Nghị định số 69/2009/NĐ-CPngày13năm8năm2009củaChínhphủquyđịnhbổsungvềquy hoạchsử dụngđất,giá đất,thuhồiđất, bồithường, hỗ trợvàtáiđịnhcư.

3. Nguyên tắc bồithườngtàisản:

CăncứĐiều18, Nghị định số197/2004/NĐ-CP của Chính phủ và các Điều10, 11,13,mục2,ChươngII,Thôngtưsố14/2009/TT-BTNMTngày01năm10năm 2009củaBộtrưởngBộTàinguyênvàMôi trườngquyđịnhchitiếtvềbồithường,hỗ trợ,táiđịnhcưvà trình tự, thủtục thuhồiđất,giao đất,chothuêđất.

Phần II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

I. QUY ĐỊNH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG TÍNH TOÁN BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC, MỒ MẢ

1. Đối với nhà, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác:

1.1. Đốivớinhàở,vậtkiếntrúc(VKT),côngtrìnhphụcvụsinhhoạtcủahộ giađình,cánhân:Bồithườngbằnggiátrịxâymớicủanhà,côngtrìnhcótiêuchuẩn kỹthuật tương đươngtrong bảng đơngiánày:

Mứcbồi thườngnhà, VKT

=

Giátrị xâymới củanhàvà vật kiến trúc

+(-)Một khoản tiền bằng tỷlệ% trên giátrị xâymới củanhàvàvật kiến trúc (nếucó).

1.2. Đốivớinhà,vậtkiếntrúcxâydựngkhácvớiquyđịnhtạiđiểm1.1,khoản 1,mục I,phầnnày:

Mứcbồi thườngnhà, VKT

=

Giátrị hiện cócủanhàvà vật kiến trúc

+(-)Một khoản tiền bằng tỷlệ% trên giátrị hiện cócủanhàvàvật kiến trúc (nếucó).

Ghichú:

a)Giátrịxâymớicủanhàvàvậtkiếntrúc=Diệntíchxây dựng(sàn)x(nhân) Đơngiá xâydựngmớix(nhân)Hệ số bồi thườngtheo khu vực xâydựngquyđịnh tại Phụlục II (ápdụngchođiểm1.1,khoản1,mục I,phần này).

b)Giátrịhiệncócủanhàvàvậtkiếntrúc=Diệntíchxâydựng(sàn)x(nhân). Tỷlệ%chấtlượngcònlạicủanhàvàvậtkiếntrúcbằngHệsốtínhbồithườngtheo chấtlượngcònlạicủacôngtrìnhxâydựngquyđịnhtạiPhụlụcIx(nhân)Hệsốbồi thườngtheokhuvựcxâydựngquyđịnhtạiPhụlụcII(ápdụngchođiểm1.2,khoản 1,mục I,phầnnày).

c) Khoản +(cộng),-(trừ) mộtkhoảntiềnbằngtỷlệ %trêngiátrịxâymới hoặchiệncócủanhàvàvậtkiếntrúc(nếucó)làkhoảntănggiảmkhiápdụngkhung giánhàvàvậtkiếntrúccó1sốđiểmkhácloạinhàđãnêutrongkhunggiáđịnháp dụng.Mức tăng,giảmgiá từ5÷20%.

d)Trongquátrìnhtínhtoánbồithườngnhữngcôngtrìnhcókếtcấumỹthuật, kỹthuậtcaohơnsovớiquyđịnhtrongbảnggiáthìđượccộngtừ5÷15%sovớimức giáchuẩn.

đ)Tỷlệ%chấtlượngcònlạicủanhà,vậtkiếntrúclàmứctốiđakhônglớn hơn100%giátrịxâymớicủanhà,vậtkiếntrúccótiêuchuẩnkỹthuậttươngđương vớinhà,vậtkiếntrúcbịthiệt hại(ápdụngchođiểm1.2,khoản1,mục I,phần này).

e)Trườnghợpđốivớinhà,côngtrìnhkhôngcònsửdụngđượcthìchỉđược tínhbồithường vậtkiến trúcx(nhân)tỷlệ %chấtlượngcònlại.

1.3.Đốivớicôngtrình kếtcấuhạ tầng kỹthuật:

Mức bồi thường bằng giá trịxâymới của công trình cótiêuchuẩnkỹthuật tương đương. Trườnghợpcôngtrìnhkhôngcòn sửdụngthìkhôngđượcbồithường.

2.Đốivớinhà,côngtrình bịphádỡ một phần:

a) Trườnghợpphádỡ 1 phần(dọcnhà hoặc ngangnhà,côngtrình):

-Nếuphầncònlạikhôngcònsửdụngđượcthìđượcbồithường100%giátrị nhà,côngtrình.

-Nếuphầnnhà(hoặcôgian)cònlạivẫntồntạivàsửdụngđượcthìđượcbồi thường100%phầnnhà(hoặcôgian)bịphádỡvàcộngthêm30%giátrịdiệntích còn lại đểchi phísửachữa, hoànthiệncông trình.

Diệntíchcôngtrìnhphảiphádỡđượctínhnhưsau:Nếuvào1phầngianthì tínhhếtcảgian,vào1phầnhiêntínhhếtcảhiên.Phảilưuýđếnviệctháodỡkhông làm ảnh hưởng chất lượng công trình của gian bên cạnh (bước gian nhà cấp 4 là khoảngcáchgiữa2vìkèo,bướcgiannhàmáibằnglàkhoảngcáchgiữa2dầm,cột chịulực).

-Trườnghợp phádỡ dọcnhàvàotoànbộ kếtcấuchịulựcchínhcủacông trình (côngtrìnhkhôngcònkhảnăngchịulực)thìđượcbồithường100%diệntíchxây dựngcủa nhà,công trình.

Việcchitrảkinhphíbồithườngchocáchộbịảnhhưởngtrênđượcthựchiện nhưsau:Chủhộphảicamkếtthựchiệntháodỡdichuyểntheophươngánvàtiếnđộ được duyệt và phải đảmbảo an toàn trong thi công. Phần kinh phí được Ban giải phóngmặt bằnggiữ lại từ 10÷20%, saukhichủhộđã thực hiệnđúngmới trả tiếp.

b)Trườnghợpđốivớinhàsaukhiphádỡ< 50%diệntíchmàcôngtrìnhphụ, cầu thangởphíatrướcthìhỗ trợ80%giá trịbồithườngcác côngtrình phụ,cầuthang bịảnh hưởngđểsắp xếp lạimặt bằngcông trình.

c)Hỗtrợxắpxếplạisaukhitháodỡnhàchính:Nhàchínhphảitháodỡhết, khiđócáccôngtrìnhphụnằmởphíatrước.Trườnghợpnàykhôngđượctínhbồi thườngmàchỉtínhhỗtrợđểsắpxếplạitrêndiệntíchsửdụnghợpphápđúngbằng diệntíchxâydựngcủanhàchínhphảiphádỡvàphùhợpvớiquyhoạchhiệntrạng củahộgiađình.Mứchỗtrợlà80%mứcbồithườngcôngtrìnhphụbịảnhhưởngđể xâydựnglạinhà chính.

3. Nhà, vật kiến trúc gắnliền vớiđất khithu hồikhôngđược bồithường:

-Xâydựngsaukhiquyhoạch,kếhoạchsửdụngđấtcôngbốmàkhôngđược cơ quannhà nước cóthẩmquyềncho phépxâydựng.

-Xâydựngsaungày01tháng7năm2004màtạithờiđiểmxâydựngđãtrái vớimụcđíchsửdụngđấtđãđượcxácđịnhtrongquyhoạch,kếhoạchsửdụngđất được xétduyệt.

- Xâydựngsaukhicóquyết địnhthuhồiđấtđược côngbố.

- Xâydựngtrênđấtkhôngđủđiềukiện được bồithườngtheoquyđịnh tạiĐiều 8(khoản1,2,3,4,5,7,9,10,11),Nghịđịnhsố197/2004/NĐ-CP,màkhixâydựng đã được cơ quan nhà nước có thẩmquyền thông báo không được phép xâydựng. Ngườicócôngtrình xây dựngtráiphépđóbuộc phảitựtháodỡhoặcphảitựchịuchi phí phádỡ trong trườnghợpcơquancóthẩmquyềnthựchiệnphá dỡ.

4.Nhà,vậtkiếntrúckhôngđượcphépxâydựngthìtuỳtheomứcđộ,tính chấthợpphápcủađất,nhàvậtkiếntrúcđượcbồithườnghoặchỗtrợtheoquy định sau:

-Xâydựngtrướcngày01tháng7năm2004trênđấtđủđiềukiệnđượcbồi thường theo quy định tại Điều 8 (khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11), Nghị định số 197/2004/NĐ-CP được bồithường100%giátrị.

-Xâydựngtrướcngày01tháng7năm2004trênđấtkhôngđủđiềukiệnđược bồithườngtheoquyđịnhtạiĐiều8(khoản1,2,3,4,5,7,9,10,11),Nghịđịnhsố 197/2004/NĐ-CP, nhưng tại thời điểm xây dựng chưa có quy hoạch, kế hoạch sử dụngđất,hoặcxâydựngphùhợpquyhoạch,kếhoạchsửdụngđất,khôngviphạm hànhlangbảo vệ công trìnhđã cắmmốc,mức hỗ trợ80%mứcbồithường.

-Xâydựng trướcngày01 tháng7năm2004 trênđấtkhôngđủđiều kiệnđượcbồi thường theo quy định tại Điều 8 (khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11), Nghị định số 197/2004/NĐ-CP,nhưngtạithờiđiểmxâydựngviphạmquyhoạch,kếhoạchsửdụng đất,viphạmhànhlangbảovệcôngtrìnhđãcắmmốc,mứchỗtrợ60%mứcbồithường.

5.Bồithườngnhà, vật kiến trúc xâydựngtrên đất vườn,đấtaohợp pháp:

- Đốivớiđấtvườn,đấtaođượccôngnhậnlàđấtởtheoquyđịnhcủaLuậtĐất đai,mức bồithường 100%giá trị.

- Đốivớiđấtvườn,đấtaokhôngđượccôngnhậnlàđấtởtheoquyđịnhcủa LuậtĐất đai,mức bồithường80%giátrị.

6.Bồithườngnhà, vật kiến trúc đốivớicác hộđa canh:

Cáchộthựchiệnđacanhtrêndiệntíchđấtnôngnghiệpđượcgiao,hoặcthuê củaxãđượcthựchiệnbồithườngtheonộidungđiểm1.2,khoản1,mụcI,phầnnày. CăncứĐề án được cấpcó thẩmquyềnphêduyệt, hợp đồngkinhtếgiữa haibên là cơ sở để xác định phạmvinhà,vậtkiến trúcbịảnh hưởngkhithuhồiđất:

- Đốivớinhà,vậtkiếntrúcphảitháodỡtrongphạmvidựánđượcphêduyệt, bồithường100%giátrị.

- Đốivớinhà,vậtkiếntrúcphảitháodỡngoàiphạmviquyđịnhcủaDựán đượccấpcóthẩmquyềnphêduyệt,khôngcótronghợpđồngkinhtếgiữahaibênthì chủhộphảitựtháodỡhoặcphảitựchịuchiphíphádỡtrongtrườnghợpcơquancó thẩmquyền phá dỡ.

7.Bồithườngnhà,côngtrìnhđốivớingườiđangsửdụngnhàởthuộcsở hữu Nhànước:

NgườiđangsửdụngnhàởthuộcsởhữuNhànước(nhàthuêhoặcnhàdotổ chứctựquản)nằmtrongphạmvithuhồiđấtphảiphádỡ,thìngườiđangthuênhà khôngđượcbồithườngđốivớidiệntíchnhàởthuộcsởhữuNhànướcvàdiệntích cơinớitráiphép,nhưngđượcbồithườngchiphítựcảitạo,sửachữa,nângcấp;mức bồithườngápdụngtheođiểm1.1hoặcđiểm1.2,khoản1,mụcI,phầnnày(tuỳtheo tínhchất sửdụng).

8.Bồithườngdichuyển mồmả:

Đốivớiviệcdichuyểnmồmả,mứctiềnbồithườngtínhchochiphívềđào, bốc,dichuyển,xâydựnglạivàcácchiphíhợplýkháccóliênquantrựctiếp.Riêng đốivớicácngôimộtổ,mộThànhHoàngLàngngoàiđơngiábồithườngmồmảtheo quyđịnhtạiĐơngiánày,cònđượcbồithườngcáckhốilượngkiếntrúctheomứcđộ kỹ,mỹthuậttươngứng.

9.Bồithường đốivới công trìnhvăn hoá,ditíchlịchsử,nhà thờ,đình, chùa,am,miếu:

Khảosátđovẽhiệntrạng,thiếtkếvàlậpdựtoánkinhphíxâydựngmớicông trìnhcótiêuchuẩnkỹthuậttươngđươngvớicôngtrìnhbịthiệthại.Sauđóviệctính toánbồithườngthựchiệntheocác trình tựđã quyđịnh.

10.Bồithườngđốivớitàisản,vậtkiếntrúcxâydựngtheochuyênngành (hệ thốngmáymóc,dâychuyền sản xuất,lòbột nhẹ…) đượcthực hiện nhưsau:

-Giátrịhiệncócủacôngtrìnhđượctínhtheogiáxâydựngmớitạithờiđiểm bồithườngcótiêuchuẩnkỹthuậttươngđươngvớicôngtrìnhbịphádỡdichuyển, giáxâydựngmới làmức giá chuẩndoUỷbannhândântỉnhban hành.

-Hồsơthiếtkếkỹthuậtvàdựtoánđốivớicáccôngtrìnhxâydựngchuyên ngành:Chủ đầu tưcùngvớiHộiđồnggiải phóngmặt bằngkhảosát,lập dự toánthẩm định,phêduyệt.Trườnghợpcầnthiếtthìđượcphépthuêcáctổchứctưvấn,cánhân cóđủnănglựcvàtưcáchphápnhânkhảosátthiếtkếtheohiệntrạng,lậpdựtoán, thẩmtralàmcơsởchoviệcphêduyệt(tạithờiđiểmbồithường).Sauđóviệcbồi thườngthựchiệntheocáctrìnhtựđãquyđịnh(theođiểm1.1hoặcđiểm1.2,khoản 1,mục I,phầnnày).

- Riêng đối với hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất có thể tháo dỡ di chuyểnđượcthìchỉđượcbồithườngcácchiphítháodỡ,vậnchuyển,lắpđặtvàthiệt hạikhitháodỡ,vậnchuyển,lắpđặt.Trườnghợpkhôngcóvịtrídichuyểnđểlắpđặt đếnnơimới(khôngcómặtbằngsảnxuất,mấtnguồncungcấpnguyênvậtliệudobị ảnhhưởnggiảiphóngmặtbằng)thìđượcbồithườngtheogiádựtoánđượcduyệtx (nhân)tỷlệ %chấtlượngcònlại- (trừ) giátrịthuhồi.

11.Trườnghợpmốcgiảiphóngmặtbằngchiếmdụngvàonhà,vậtkiến trúc ≤ 1m:

Cóthểvậndụngchophépđểlạikhôngphảibồithườngsaukhicóýkiếnchấp thuậncủa các cấpcóthẩmquyền.

12. Đốivớinhàcókíchthướcmóngthựctếlớnhơnmóngđịnhhìnhcủa loạinhàtươngứng,thìđượcbổsungthêmkinhphíbồithườngvậtkiếntrúc tăng lên.Kích thướcmóngđịnh hình được quyđịnh nhưsau:

- Đốivớinhàtạm:ChiềurộngđáymóngB=0,33m;chiềurộngđỉnhmóngB = 0,22m;chiềucaomóngH= 0,7m.

- Đối với nhàcấpIV:Chiềurộng đáymóngB= 0,8m;chiềurộngđỉnhmóngB = 0,33m;chiềucaomóngH= 1,2m.

- ĐốivớinhàcấpIIvàIII:ChiềurộngđáymóngB=1,2m;chiềurộngđỉnh móngB = 0,33m;chiềucaomóngH= 1,5m.

- Đối vớimóng nhà cóchiềucaomóng> 1,5m.Ngoài việc ápdụng đơngiá bồi thườngtheoquyđịnh;bổsungđơngiátínhcho1mdàimóngcóchiềusâumóngnhà tínhtừcốt 0,00(cốtnềntầng1khôngcótầnghầm)trở xuốngnhưsau:

+ Móngcóchiềusâu- 2m: 290.000,0đồng/md.

+ Móngcóchiềusâu- 2,5m: 650.000,0đồng/md.

+ Móngcóchiềusâu- 3m: 1.100.000,0đồng/md.

+ Móngcóchiềusâu- 3,5m: 1.640.000,0đồng/md.

+ Móngcóchiềusâu- 4m: 2.250.000,0đồng/md.

+ Móngcóchiềusâu- 4,5m: 2.950.000,0đồng/md.

+ Móngcóchiềusâu- 5m: 3.730.000,0đồng/md.

Nếuchiềusâumóngnằmtrongkhoảngcậntrênvàcậndướithìdùngphương phápnộisuyđể xácđịnh.

Côngthứctínhnộisuy:

Ki = Kb -

Trongđó:

+ Ki:Giátrịtươngứngvới hạngmục cần tính;

+ Ka:Giá trị tươngứngvới hạngmục cận trên;

+ Kb:Giátrị tươngứngvới hạngmục cận dưới;

+ Gi:Giátrịtổngmức củahạngmục cầntính;

+ Ga:Giá trịtổngmức củahạngmục cậntrên;

+ Gb:Giátrịtổngmức củahạngmục cậndưới.

13.CáccôngtrìnhxâydựngdoyêucầukỹthuậtphảiđóngcọcBTCT,cọc cát,cáchoạtđộngmáymócthiếtbịcóđộrungđộnglớn…giữavùngdâncư,saukhi thựchiệnđúngquytrìnhkỹthuậtmàlàmnứt,nát,hưhỏngcáccôngtrìnhngoàimốc giảiphóngmặt bằngthìgiảiquyết bồithườnghư hỏngtheotrìnhtựsau:

-CăncứQuychuẩn,Tiêuchuẩnxâydựng,Chủđầutưchủtrì,phốihợpvới cáccơquanchứcnăngxácđịnhphạmviảnhhưởngdođóngcọcvàhoạtđộngmáy móc thiết bị gâyra.

-ChủđầutưphốihợpvớiHộiđồngbồithườnggiảiphóngmặtbằngvàhộgia đìnhbịảnhhưởnglậpbiênbảnxácđịnhhiệntrạngcáccôngtrìnhcủacáchộtrong phạmvi ảnh hưởngtrướckhithi công,để làmcăn cứxác địnhphần hưhỏng của côngtrìnhtrongvàsauquátrìnhthicôngvàlậpdựtoánsửachữatheođịnhmứcdự toán, đơngiáhiệnhành.Chủđầutưtổchứcthựchiệnthẩm định,phêduyệtvàchitrả theoquyđịnhnhưđốivớiđềnbù,hỗtrợtrongmốcgiảiphóngmặtbằng.Thường xuyêntheodõimứcđộbiếndạngcủacôngtrìnhđếnkhicôngtrìnhổnđịnhmớitiến hànhsửa chữa.

- Ngoàiviệcbồithườngđểsửa chữa cònđượcbồithườngdogiảmtuổithọ công trình. Mức bồi thường do giảmtuổi thọ công trình bằng hiệu của giá trị bồi thườngtheochấtlượngtrướcvà saukhithicông.

(PhươngpháptínhtoántheoPhụlụcsốVI)

14. Đơngiábồithườngnhàthôngdụngđượcquyđịnhtạikhoản2,mụcII (Bảng 2),phần nàyđược quyđịnh nhưsau:

-Chiềucao≤3,3m chonhàcóchiềucaotừ 2,7m ÷3,3m;Chiềucao>3,3m cho nhà cóchiềucaotrên3,3m÷3,9m.

- Đốivớinhàcóchiềucao<2,7mhoặc>3,9mthìđơngiáđượcđiềuchỉnh giảmhoặctăng10%đơngiá tươngứng trongbiểu.

- Đối với nhà có chiều cao ≤2,1m hoặc ≥4,5m thì đơn giá được điều chỉnh giảmhoặctăng15%đơngiá tươngứng trongbiểu.

15. Đốivớicáccôngtrìnhcóthểtháodỡdichuyểnđếnchỗmớilắpđặt (nhàkhungkết cấu thép…):

Chỉđượcbồithườngcácchiphítháodỡ,vậnchuyển,lắpđặtvàthiệthạikhi tháodỡ, vậnchuyển, lắp đặt.Trườnghợp khôngcóvịtrí dichuyểnđểlắpđặtđếnnơi mớithìđượcbồithườngtheothôngbáogiáLiênSởTàichính-Xâydựngtạithời điểm lậpx(nhân)tỷ lệ%chấtlượnggiátrịcònlại-(trừ)giátrịthuhồi(ápdụngcho cả 02 trường hợptheođiểm1.1 và điểm1.2 khoản1,mục I,phầnnày).

16. Đốivớinhà,côngtrình(thuộcđấthợppháp)nằmbêntrongmốcgiải phóngmặt bằngnhưngsát mốc ≤1,0mét:

- Trườnghợpnhà,côngtrình thấp hơnmặt đường,khi xâydựng công trình xong,đườngcaongangmáinhàhoặckhôngcònlốivào:Thựchiệnhỗtrợchiphícải tạolốivàonhàvàxửlýthoátnước,mứchỗtrợlà3.900.000đồng/1hộ(batriệuchín trămnghìnđồng).

- Trường hợpnhà,côngtrìnhcó nềnsânthấphơnmặtđườngtừ 2,5÷5m:Thực hiệnhỗtrợlốilênxuốngdùngloạicầuthangthôngdụng,bảnthangbêtôngcốtthép cótrụđỡ,chiềurộngbảnthang1,4m,bậcxâygạch,cólốidắtxe,lancantayvịnxây gạchvỉanghiêngkếthợpsườnbêtôngcốtthép,trátlángvôivehoànchỉnh. Đơngiá nhưsau:

+ Loạicầuthangcao2,5m: 8.600.000,0đồng.

+ Loạicầuthangcao3m: 11.500.000,0đồng.

+ Loạicầuthangcao4m: 18.500.000,0đồng.

+ Loạicầuthangcao5m: 25.500.000,0đồng.

(Đốivớicầuthangcóđộcaokhácvớicácmứcđộcaotrênthìdùngphương phápnộisuyvới2caođộliền kềđểxácđịnh).

- Trường hợp nhà, công trình cao hơn mặt đường khi thực hiện dự án mà khôngcólốivào:Thựchiệnhỗtrợlốilênxuốngxâygạchchiềurộng1,2mcólốidắt xe,trátlángvôi vehoànchỉnh.Đơngiánhưsau:

+ Loạibậcthang lênxuốngcao0,5m:760.000,0đồng.

+ Loạibậcthang lênxuốngcao1m: 2.175.000,0đồng.

+ Loạibậcthang lênxuốngcao1,5m:4.260.000,0đồng.

(Đốivớibậcthanglênxuốngcóđộcaokhácvớicácmứcđộcaotrênthìdùng phương phápnộisuyvới2caođộliềnkề để xácđịnh).

17.Hỗtrợdichuyểnđồnghồcôngtơđiện,đồnghồnước,điệnthoạicốđịnh, truyềnhìnhcápranơimớimứchỗtrợ100%,trườnghợpdichuyểnởtạinơiởcũ mức hỗ trợ50%theothôngbáocủa cơ quanchuyênngànhtạithờiđiểmlập.

18.Đốivớinhà,vậtkiếntrúc,dichuyểnmồmảmàkhôngcótrongđơngiá hoặcđơngiákhôngsátvớithựctế(caohoặcthấp)hoặcđơngiákhôngphùhợpvới quymôcủacôngtrìnhcầnphádỡthìHộiđồngbồithườnggiảiphóngmặtbằngcăn cứvàođơngiácáchạngmụctươngđươngvàđiềukiệncụthểđểvậndụngđơngiá chophùhợp.Trườnghợpcầnthiếttiếnhànhkhảosátđovẽhiệntrạng, xácđịnhkhối lượngthựctếlậpdựtoántheoquyđịnhhiệnhành(hoặcthuêtưvấn,cánhâncótư cáchphápnhân) đểlàmcơ sở xácđịnhgiátrịbồithường.

II. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC, MỒ MẢ

1. Đơn giábồithườngnhàtạm,nhàtranh tre:

Bảng1

STT

KẾTCẤU NHÀ

ĐƠN VỊ TÍNH

CHIỀU CAO NHÀ

CHIỀU CAO
≤ 2,7 m

CHIỀU CAO
> 2,7m

1

Cột,kèo,đòntaytre,máilợprơm,rạ,lá mía, vách nứa

Đồng/m2 xâydựng

285.000

315.000

 

2

Cột,kèo,đòntaytre,máilợprơm,rạ,lá mía, vách rơm đất

Như trên

325.000

365.000

 

3

Cột,kèo,đòntaytre,máirơm,rạ,lá mía, vách Toóc-xi

Như trên

352.000

390.000

 

4

Cộtgỗ,kèođòntaytre,máilợprơm,rạ, lámía, vách Toóc-xi

Như trên

392.000

440.000

 

5

Kèotregỗ,máilợprơm,rạ,tườnggạch xỉxâynghiêng, khôngtrát.

Như trên

580.000

622.000

 

6

Kèotregỗ,máilợprơm,rạ,tườnggạch xỉxâynghiêng, trát 2 mặt.

Như trên

795.000

890.000

 

7

Kèotregỗ,máilợprơm,rạ,tườnggạch xỉxâynằm, khôngtrát.

Như trên

655.000

715.000

 

8

Kèotregỗ,máilợprơm,rạ,tườnggạch xỉxâynằm, trát 2 mặt.

Như trên

875.000

985.000

 

9

Kèotre,gỗ,đòntaytre,máirơm,rạ,lá mía, tườngxâygạch 110bổ trụ.

Như trên

1.435.000

1.625.000

 

10

Kèotre,gỗ,đòntaytre,máirơm,rạ,lá mía, tườngxâyđá250.

Như trên

1.160.000

1.315.000

 

11

Kèotre,gỗ,đòntaytre,máirơm,rạ,lá mía, tườngxâygạch 220.

Như trên

1.790.000

2.230.000

 

12

Cộtthép,xàgồ,vìkèothép,máilợptôn, khôngcó tường

Như trên

214.000

Ghichú:

Phâncấpnhà theoPhụlục III

Hướngdẫnápdụngvà điềuchỉnhđơngiá tạiBảng1 chocác trường hợpsau:

- Đối với nhà có kết cấu tương tự như số thứ tự từ 1 đến 11 mà có mái lợp Fibrôximăng thì được cộng thêm 19.000 đồng/m2xâydựng.

- Đốivớinhàcókếtcấutương tự nhưsốthứ tự từ 1đến 11màcómáilợpngói hoặc lágồithì được cộngthêm55.000đồng/m2xâydựng.

- Đốivớinhàcókếtcấutươngtựnhưsốthứtựtừ1đến4màcócộtthép,kèo đòntaytre,mái lợpFibrôximăngthì được cộngthêm27.000đồng/m2xâydựng.

- Đốivớinhàcókếtcấutươngtựnhưsốthứtựtừ5đến11màcókèothép, mái lợptônthì được cộngthêm127.000đồng/m2xâydựng.

- Chiềucao≤ 2,7mtínhchonhà caotừ2,1mđến 2,7m.

- Chiềucao> 2,7mtínhchonhà caotrên 2,7mđến 3,3m.

-Nếunhỏ hơn 2,1m hoặccao> 3,3mthìđượcđiềuchỉnh giảm(-)hoặc tăng(+) 10%đơngiá bồithườngtươngứng.

- Đốivớinhàkhôngcótườngbaoquanhhoặctườngbaothiếu(kểcảnhàbán mái) thìgiátrịcôngtrìnhđược điềuchỉnhgiảmtươngứngnhưsau:

+ 1m2 tườngnứa: 29.000,0đồng.

+ 1m2tườngrơmđất:51.000,0đồng.

+ 1m2tườngváchToóc-xi:52.000,0đồng.

+ 1m2xâygạchxỉnghiêng:74.000,0đồng.

+ 1m2xâygạchxỉnằm: 102.000,0đồng.

+ 1m2xâygạch110:191.000,0đồng.

+ 1m2xâygạch220:292.000,0đồng.

2. Đơn giábồithườngnhàthôngdụng:

Bảng2

STT

KẾTCẤU NHÀ

ĐƠN VỊ TÍNH

CHIỀU CAO NHÀ

CHIỀU CAO
≤ 3,3 m

CHIỀU CAO
> 3,3m

1

NhàởcấpIV,máingói22viên/m2 không có khu phụ trongnhà.

Đồng/m2
xâydựng

2.125.000

2.285.000

2

NhàởcấpIV,máingói22viên/m2 cókhu phụ trongnhà.

Như trên

2.365.000

2.525.000

3

NhàởcấpIV,cột,kèo,xàgồ,cầuphong, ly tô gỗ, mái ngói 22 viên/m2 không có khu phụ.

Như trên

2.400.000

2.435.000

4

NhàởcấpIV,cột,kèo,xàgồ,cầuphong, lytôgỗ,máingói22viên/m2 cókhuphụ trongnhà.

Như trên

2.565.000

2.665.000

5

Nhà ở 1 tầng mái bằng cấp II, cấp III khôngcó khu phụ trong nhà.

2

2.850.000

2.980.000

6

Nhàở1tầngmáibằngcấp II, cấp IIIcó khu phụ trongnhà.

Như trên

3.155.000

3.295.000

7

Nhàở2tầngcấpII,cấpIIIkhôngcókhu phụ trongnhà.

Như trên

3.005.000

3.145.000

8

Nhà ở 2 tầng cấp II, cấp III có khu phụ trongnhà.

Như trên

3.460.000

3.600.000

9

Nhà ở 2 tầng cấp II, cấp III kết cấu xây gạch, sàn, mái bêtông cốt thép đổ tại chỗ.

Như trên

4.200.000

4.340.000

10

Nhàở2tầngcấpII,cấpIIIkếtcấukhung chịulựcbằngbêtôngcốtthép,tườngbaoxây gạch,sàn,máibêtôngcốtthépđổtạichỗ.

Đồng/m2 sàn

4.420.000

4.560.000

11

Nhàở3tầngcấpIIkếtcấuxâygạch,sàn panel, mái bằng.

Như trên

4.340.000

4.480.000

12

Nhàở3tầngcấpIIkếtcấukhungbêtông cốt thép,tườngbaoxâygạch,sàn,máibê tôngcốt thép đổ tạichỗ.

Như trên

4.515.000

4.655.000

13

Nhà ở cấp I kết cấu khung bê tông cốt thép,tườngbao xâygạch,sànpanel,mái bằng.

Như trên

4.665.000

4.805.000

Ghichú:

PhâncấpnhàtheoPhụlụcIIIvàchấtlượngsửdụngcủangôinhàởtheoPhụ lục IV

Hướngdẫnápdụngvà điềuchỉnhđơngiá tạiBảng2 chocác trường hợpsau:

- Số thứ tự 1 và 2: Nếu lợp rơm, rạ, lá mía thì đơn giá giảm 55.000 đồng/m2 xây dựng; nếu lợp Fibrô-ximăng thì đơn giá giảm 19.000 đồng/m2 xây dựng;

- Đốivớinhàcókhuphụlà baogồmcókhuphụchomỗitầng,đãtínhbểphốt và bểnướctrênmái;riêngsốthứtự2và4khôngtínhbểnướctrênmái.

- Từsốthứtự8đến13nhà cókhu phụ.

- Đốivớinhà cótầngkhôngcókhu phụ trừgiảm303.000,0đồng/m2.

-Khốilượngkếtcấu,vậtkiếntrúctrênmáinhưdànleo,chòithang,gácxép, bể nước đượctính bổsungvàogiá trịbồithường.

3. Đơn giábồithườngcôngtrình phục vụ giáodục,côngcộng:

Bảng3

STT

LOẠI, ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ

A

Nhà trẻ,mẫugiáo

 

 

1

Nhàkhungtre,gỗ, mái lá mía, rơm rạ, váchToóc-xi.

Đồng/m2 xâydựng

575.000

2

Nhàgạch,gỗ, mái lámíahoặc rơm rạ

Như trên

1.580.000

3

Nhàmột tầngxây gạchmái ngói.

Như trên

1.920.000

4

Nhàmột tầngxây gạchmái bằng

Đồng/m2sàn

2.575.000

B

Trường học

 

 

1

Nhàxây gạch một tầng mái ngói

Đồng/m2 xâydựng

1.970.000

2

Nhàxây gạch một tầng mái bằng

Đồng/m2 sàn

2.615.000

3

Nhàxây gạch hai tầngmái bằng

Như trên

3.030.000

4

Nhàxây gạch kết hợp khunghai tầng

Như trên

3.370.000

C

Nhà xí tắm công cộng, gia đình.

 

 

1

Nhàxí tiểu thường, xây gạch, mái ngói

Đồng/m2xâydựng

1.085.000

2

Nhàxí tiểu thường, xây gạch, mái bằng

Đồng/m2sàn

1.465.000

3

Nhàxí tự hoại xâygạchmái ngói.

Đồng/m2xâydựng

1.720.000

4

Nhàxí tự hoại xâygạchmái bằng.

Đồng/m2 sàn

2.065.000

5

Nhàtắm xây gạch mái ngói hayFibrô-ximăng.

Đồng/m2xâydựng

925.000

6

Nhàtắm mái bằngbêtôngcốt thép.

Đồng/m2sàn

1.240.000

D

Nhà Y tế

 

 

1

Nhà1 tầngcấpIV mái ngói.

Đồng/m2xâydựng

1.970.000

2

Nhà1 tầngxâygạch máibằng

Đồng/m2sàn

2.620.000

4. Đơngiábồithườngcôngtrìnhnhàkhungkếtcấuthép,nhàkhothôngdụng:

Bảng4

STT

ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ

1

Nhàkhung:Cột,vìkèovàxàgồthéphìnhkhẩuđộ≤ 12m,mái lợp tôn, tườngxây gạch chỉ, nền đổ bêtông,chiềucao > 6m.

Đồng/m2 xâydựng

2.810.000

2

Nhàkhung:Cột,vìkèovàxàgồthéphìnhkhẩuđộ≤ 15m,mái lợp tôn, tườngxây gạch chỉ, nền đổ bêtông,chiềucao > 6m.

Như trên

3.840.000

3

Nhàkhung:Cột,vìkèovàxàgồthéphìnhkhẩuđộ≤ 18m,mái lợp tôn, tườngxây gạch chỉ, nền đổ bêtông,chiềucao > 6m.

Như trên

4.430.000

4

Nhà1 tầng, khẩu độ 12m, cao =6m:

 

 

 

-Tường gạch thu hồi máingói hoặctôn

Như trên

1.640.000

 

-Tường gạch bổ trụ, kèogỗ mái tôn

Như trên

1.740.000

 

-Tường gạch bổ trụ, kèothép mái tôn

Như trên

1.890.000

 

-Tườnggạch,cộtbêtôngcốtthéphoặcthép,kèothép,máitôn

Như trên

2.380.000

Ghichú:

VớiloạinhàkhácvớiquymôtạiBảng4thìápdụngtheokhoản18,mụcI, phầnnày.

5. Đơn giábồithườngvật kiến trúc:

Bảng5

STT

VẬTKIẾN TRÚC

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ

1

Gácxép bêtôngcốt thép

 

 

1.1

Nền látgạch liên doanh,trần lăn sơn

Đồng/m2

775.000

1.2

Nền látgạch liên doanh,trần quét vôi

Đồng/m2

745.000

1.3

Nền látgạch hoaxi măng, trần lăn sơn

Đồng/m2

575.000

1.4

Nền látgạch hoaxi măng, trần quét vôi

Đồng/m2

550.000

2

Gácxép gỗ

 

 

2.1

Gỗ nhóm 3, 4 dầy2cm, dầm gỗ

Đồng/m2

755.000

2.2

Gỗ nhóm 5, 6 dầy2cm, dầm gỗ

Đồng/m2

420.000

3

Bểphốt

 

 

3.1

Bểphốt xâygạch chỉcóđáyvànắp bêtông cốt thép

Đồng/m3

1.975.000

3.2

Bểphốt xâygạch chỉcóđáy, nắp xâygạch chỉ

Đồng/m3

1.755.000

4

Cầuthanggỗ,thépgócđơngiản,có2cốn,tayvịnrộng 0,6 ÷ 0,8m

Đồng/m

1.980.000

5

Cầu thang bê tông cốt thép (BTCT)có lồng cầu thang rộng1,8÷ 2,5m

Đồng/m

3.460.000

6

Cầuthang bê tông cốtthépngàmvào1bêntườngkhông có lồng cầu thang

Đồng/m

2.255.000

7

Sân gạch chỉ,gạch lánem.

Đồng/m2

107.000

8

Sân bê tôngxỉ, bê tônggạch vỡ, bê tôngđá mạt, láng vữaxi măng

2

115.000

9

Giếngnướcốngbêtông,gạch cuốn Ф70 ÷ 90 cm

Đồng/md

705.000

10

Giếng nước UNICEF có cả bể lắng lọc, bể chứa dung tích 3m3, sân 2m2 vàbơm tay.

 

 

 

-Sâu ≤ 30m

Đồng/cái

2.855.000

 

-Sâu 31 ÷ 50m

Đồng/cái

3.575.000

 

-Sâu >50m

Đồng/cái

5.015.000

 

-Nếu khôngcó bểlắnglọcvàbểchứa

Đồng/m

85.000

11

Hệthốngđiện chiếu sáng cho nhà:

 

 

-NhàcấpIV, nhàtạm

1%tổng giátrị bồi thườngnhà.

 

-NhàcấpII,cấpIIIđi nổi

2%tổng giátrị bồi thườngnhà.

 

-NhàcấpII,cấpIIIđi chìm

3%tổng giátrị bồi thườngnhà.

12

Hệthốngnướcsinh hoạtcho nhà

 

 

-NhàcấpIV

1%tổng giátrị bồi thườngnhà.

 

-NhàcấpII,III

3%tổng giátrị bồi thườngnhà.

13

Bể chứa nước sinh hoạt xây gạch chỉ: Tính riêng cho đáybể, thành bểvànắp bể.

 

 

 

- Đáybể:

 

 

 

+ Đáyxâygạchchỉ đặt chìm trongđất.

Đồng/m2 đáy

460.000

 

+ Đáybêtôngđặt chìm trongđất.

Đồng/m2 đáy

530.000

 

+ Đáyxâygạchchỉ đặt nổi trên đất.

Đồng/m2 đáy

230.000

 

+ Đáybêtôngđặt trên mặt đất.

Đồng/m2 đáy

338.000

 

-Thành bể:

 

 

 

+Thành bểxâytường65mm.

Đồng/m2 thành

175.000

 

+Thành bểxâytường110mm.

Đồng/m2 thành

238.000

 

+Thành bểxâytường220mm.

Đồng/m2 thành

354.000

 

+Thành bểxâytường330mm.

Đồng/m2 thành

488.000

 

-Nắp bể:

 

 

 

+Nắp bểxây gạch.

Đồng/m2 nắp

196.000

 

+Nắp bểđổ bêtông.

Đồng/m2 nắp

368.000

14

Vậtkiếntrúctínhtheokhốixâygạchchỉcóchiềudầy tường:

 

 

 

-Chiều dầy<220mm

Đồng/m3

1.355.000

 

-Chiều dầy≥220mm

Đồng/m3

1.180.000

15

Vật kiến trúctính theo khối xâygạch xỉ

Đồng/m3

650.000

16

Vật kiến trúctính theo khối xâyđá

Đồng/m3

830.000

17

Bêtôngđổ tại chỗ không cốt thép

Đồng/m3

1.140.000

18

Bêtôngđổ tại chỗcó cốtthép

Đồng/m3

3.350.000

19

Chòicầuthang,máiBTCT,tường220cao2,3÷2,7m

Đồng/m2

1.895.000

20

Chòi cầu thang, mái ngói, tường220 cao 2,3÷ 2,7m

Đồng/m2

1.435.000

Ghichú:

Vậtkiếntrúcbằngthép(tườngrào,cổng…)theothôngbáogiáLiênSởTài chính-Xâydựngthờiđiểmlậpx(nhân) tỷlệ%chấtlượnggiá trịcònlại-(trừ)giá trị thuhồi(ápdụngchocả02trườnghợptheođiểm1.1vàđiểm1.2,khoản1,mụcI, phầnnày).

6. Đơn giábồithườngdichuyển mồmả:

Bảng6

STT

LOẠI MỒ MẢ

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ

1

Mảhungtáng.

Đồng/mộ

5.100.000

2

Mả cát táng.

Như trên

3.570.000

3

Mả cát tángchưa có người nhận.

Như trên

2.550.000

Ghichú:

-Côngviệcdichuyểnmồ mảbaogồm:Xiênthămdò,đàobốcrửa,chiphí muatiểusành;cácchiphíhươnghoatheotụclệ,vậnchuyểnđinơikháctheoquy định,chôncấthoànchỉnh. Tính bồithườngmột lầntheobảnggiá.

-Nhữngngôimộcó xâyđượctínhbổ sungchi phíxâydựnglạitheođúng thực trạngvàtheođơngiávậtliệuxâydựngbìnhquântớichâncôngtrìnhxâydựngcơ bảnở địa phương tạithờiđiểmbồithường.

-Trườnghợpđịaphươngnơigiảiphóngmặtbằngkhôngcóđấtbốtrímồmả thìđượcphépmuađấtởvịtrítheoquyhoạchchungcủađịaphương,giáđấttheogiá quyđịnh.Diệntíchbồithườngđốivớimộhungtáng4,0m2;mộcáttáng2,5m2.Hộ giađìnhcónhucầulớnhơnthì tựbỏkinhphí.

Phần III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1.SởXâydựngchủtrì,phốihợpvớicácSở,ngànhcóliênquanhướngdẫn thựchiện Đơngiá bồithườngnày.

2.Trongquátrìnhthựchiện,nếucóvướngmắc,SởXâydựngbáocáoỦyban nhândântỉnhxemxét,giảiquyết./.

 

PHỤ LỤC I

HỆ SỐ TÍNH BỒI THƯỜNG THEO CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

 

STT

CHẤT LƯỢNGCÒN LẠI CỦA CÔNGTRÌNH BỒI THƯỜNG

MỨC GIẢM CHIPHÍ BỒI THƯỜNG(%)

HỆ SỐ TÍNH BỒI THƯỜNG

1

Từ ≤ 60%

40

0,60

2

Từ 61 ÷ 70%

30

0,70

3

Từ 71 ÷ 80%

20

0,80

4

Từ 81 ÷ 90%

10

0,90

5

>90%vàcôngtrình mới xâydựng

 

1,00

 

PHỤ LỤC II

HỆ SỐ BỒI THƯỜNG THEO KHU VỰC XÂY DỰNG

STT

KHU VỰC XÂY DỰNG

HỆ SỐ KHU VỰC

1

Khu vựcnôngthôn.

1,00

2

Khu vựcthị trấn, huyện lỵ

1,05

3

Khu vựcgiáp ranh thị trấn, huyện lỵ

1,00

4

Khu vựcnội thành phố PhủLý.

1,15

5

Khu vựcgiáp ranh nội thành phố PhủLý

1,10

 

PHỤ LỤC III

PHÂN CẤP NHÀ

1. Nhàtạm:

Vậtliệuchủyếutranhtre,luồngnứa,gỗkhôngchốngcháyđược,khôngthu hồi được vậtliệu,xâybằngvậtliệurẻtiềnvà niênhạnsử dụngdưới5năm.

2. Nhàcấp IV:

- Chất lượngsử dụng:Thấp(bậc IV).

- Chất lượngxâydựngcông trình:

+ Niênhạn sử dụng<20năm(bậc IV).

+ Bậc chịu lửa bậc V.

- Móngxâybằng đá,gạchchỉvữa tamhợp.

- Tườngxâygạchdày220vữa tamhợp hoặc vữa ximăng.

- Nền láng vữaximăng,látgạchchỉ,gạch hoa ximăng,gạchmen...

- Cửa gỗnhómV.

- Máilợp ngói,Fibrô-ximăng, tônhoặctrầnnhựa.

- Côngtrìnhkhôngchốngcháyđược.

3. Nhàcấp III÷cấpII:

- Chất lượngsử dụng:Trungbìnhhoặckhá.

- Chất lượngxâydựngcông trình:

+ Niênhạn sử dụng20÷ 100năm.

+ Bậc chịu lửa bậc IVhoặc III.

- Nền xử lý bằngcọctre, gỗhoặc bằngcát.

- Móngxâybằng gạch đặc vữaximăng, hoặcbê tông cốtthép.

- Tườngxâygạchdày220mm,vữa tamhợphoặc vữaxi măng.

- Nền sànlátgạchmen.

- Cửa đi,cửa sổgỗnhómIII (nếulà nhà cấpII hệ thốngcửa 2lớp).

- Máingóihoặc mái bằngbê tôngcốtthép.

- Côngtrìnhkhôngthể cháynhanhhoặc chốngcháyđược.

4. Nhàcấp I:

- Chất lượngsử dụng:Cao(bậc I).

- Chất lượngxâydựngcông trình:

+ Niênhạn sử dụngtrên100 năm,từ6 tầngtrở lên (bậc I).

+ Bậc chịu lửa bậc Ihoặc II.

- Nền xử lý bằngcọcbê tôngcốtthép,móng bêtông cốtthép.

- Nhà khung bêtôngcốtthépchịulực,tườngxâygạchdày220mm.

- Cửa đi,cửa sổgỗnhómII trongkínhngoàichớp,cókhuôn.

- Sànmái bằng bê tôngcốtthép,trầnlàmbằng vật liệukhôngcháy.

- Côngtrìnhcóhệ thốngchốngcháy.

- Có lắpđặtthangmáyvà các thiếtbịphụcvụ.

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG CHẤT LƯỢNG SỬ DỤNG CỦA NGÔI NHÀ Ở

Chấtlượng sử dụng

Mứcđộ tiện nghi sử dụng

Mứcđộ hoànthiện bềmặtbêntrong, bên ngoài nhà

Mứcđộ trang thiếtbị điện, nước

BậcI

Cao:

Có đủ các phòng: Ngủ, ăn, tiếpkhách,bếp,vệsinhriêng biệt và cùngtầngvới cănhộ.

Cao:

Sửdụngcácloạivậtliệu hoàn thiện (trát ốp lát)và trangtrí cấpcao

Cao:

- Có đầy đủ thiết bị điện, nước, vệsinh.

- Chất lượng thiết bị cao cấp.

BậcII

Tươngđối cao:

Cócácphòngngủ,sinhhoạt, bếp, vệ sinh riêng biệt và cùngtầngvới căn hộ.

Tươngđối cao:

Có sử dụng một số vật liệu ốp trangtrí.

Tươngđối cao:

- Có đầy đủ thiết bị điện, nước, vệsinh.

- Chất lượng thiết bị: Tốt.

BậcIII

Trungbình:

-Phòng ngủ,phòngsinhhoạt, bếp sử dụng riêng và cùng tầngvới căn hộ.

- Phòng vệ sinh chung cho nhiều căn hộ và có thể khác tầng.

Trungbình

Trungbình:

- Cấp điện, cấp nước tới từng căn hộ, từng phòng.

-Chấtlượngthiếtbịvệ sinh: Trungbình.

BậcIV

Mứctối thiểu:

-Chỉcó1÷2phòngsửdụng chung

-Bếp,vệsinhsửdụngchung cho nhiều căn hộ.

Thấp:

Chỉ trát vữa, quét vôi khôngcó ốp lát.

Mứctối thiểu:

- Cấp điện chiếu sáng cho cácphòng.

-Cấpnướcchỉtớibếp, vệsinh tập trung.

-Chấtlượngthiếtbịvệ sinh: Thấp.

 

PHỤ LỤC V

BIỂU XÁC ĐỊNH TỶ LỆ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH KHI THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

STT

Kếtcấu

Tỷ lệ chấtlượng còn lại

> 90%

(81÷ 90)%

(71 ÷ 80)%

(61 ÷ 70)%

≤ 60%

1

Bêtôngcốt thép (khung cột, dầm, sàn, mái, tấm đan)

Mới xây dựng, bê tôngchưa có hiện tượng nứt

Lớp trát bảo vệbị bong trócít

Bêtôngbắt đầu bị nứt

Bêtôngcó nhiều vết nứt, cốt thép bắt đầu rỉ

Bêtôngbị nứt dạn nhiều chỗ, cốt thép có chỗ bị congvênh

2

Gạch đá (móng tường)

Mới xây dựng chưacó hiện tượng nứt

Lớp trát bảo vệbị bong tróc, có xuất hiện vết nứt nhỏ

Vết nứt rộngsâu và tới gạch, đá

Lớp trát bong trócnhiều, có nhiều chỗ vết nứt rộng

Gạch bắt đầu mục, cácvết nứt thôngsuốt bềmặt

3

Gỗ hoặcsắt (kết cấu đỡ mái)

Mới xây dựng chưa mối mọt và rỉ

Bắt đầu bị mối mọt và rỉ

Bị mối mọt hoặc rỉ nhiều chỗ

Bị mụchoặc rỉ ăn sâu nhiều chỗ kết cấu bắt đầu bị congvênh

Kết cấu bị congvênh nhiều chỗ, có chỗ bắt đầu bị đứt hoặcđứt rời

4

Mái bằng ngói tôn

Mới xây dựng

Nhỏ hơn 20%diện tích mái bị hư hỏng

20-30% diện tích mái bị hư hỏng

31-40%diện tích mái bị hư hỏng

>40%diện tích mái bị hỏng

 

PHỤ LỤC VI

CÁCH XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ BỒI THƯỜNG, GIẢM TUỔI THỌ CÔNG TRÌNH

Gbồi thường = Gsửa chữa + Gđền bù giảm tuổi thọ

Trongđó:

- Gsửa chữa = Giá trị xâydựngsửa chữa công trìnhbịthiệt hại.

(Chínhlà kinh phí dựtoán sửa chữahợp lý).

- Gđền bù giảm tuổi thọ= Gtrước XDCT - (trừ) Gsau XDCT

+ Gtrước XDCT = GXD mới x (nhân) (1 - (trừ) số năm sử dụng/số năm tuổi thọ theo quy định).

+ Gsau XDCT = Gtrước XDCT x (nhân) (1 - (trừ) Gsửa chữa/GXD mới).

Gtrước XDCT:Làgiátrịcònlạicủacôngtrình,vậtkiếntrúctạithờiđiểmchưabị hư hỏng.

Gsau XDCT: Làgiátrịcủacôngtrìnhsaukhiđãsửachữakhắcphụcphầnhưhỏng.

GXD mới:Làgiátrịxâydựngmớicủacôngtrìnhtheođơngiáquyđịnhtrong biểu.Số nămsửdụng:tính từnămhoànthànhcông trìnhtớithờiđiểmđền bù.

Sốnămtuổithọtheoquyđịnh:Làsốnămcôngtrìnhtồntạiđãkhấuhaohết theoQuyếtđịnhsố32/2008/QĐ-BTCngày29tháng5năm2008củaBộTàichính ban hànhchếđộquảnlý, tínhhaomòn tàisảncốđịnh.

Tríchdẫnmột sốloạihạngmục như sau:

+ Nhà cấpIV:Tuổithọ15năm.

+ Nhà cấpIII:Tuổithọ25năm.

+ Nhà cấp2:Tuổithọ50năm.

+ Nhà cấpI,đặcbiệt:Tuổithọ80năm.

+ Khochứa,bể chứa,cầu đường,bãiđỗ, sân phơi:Tuổithọ20năm.

+ Các vậtkiến trúckhác:Tuổithọ10năm./.

Từ khóa:
33/2012/QĐ-UBNDQuyết định 33/2012/QĐ-UBNDQuyết định số 33/2012/QĐ-UBNDQuyết định 33/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Hà NamQuyết định số 33/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Hà NamQuyết định 33 2012 QĐ UBND của Tỉnh Hà Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu33/2012/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Nam
                            Ngày ban hành20/12/2012
                            Người kýMai Tiến Dũng
                            Ngày hiệu lực 30/12/2012
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu33/2012/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Nam
                                                  Ngày ban hành20/12/2012
                                                  Người kýMai Tiến Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 30/12/2012
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân và Thủ trường các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan