Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›30/2014/QĐ-UBND

Quyết định 30/2014/QĐ-UBND điều chỉnh mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu30/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành20/08/2014
Người kýMa Thị Nguyệt
Ngày hiệu lực 01/09/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:20/08/2014Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2014/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 8 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỨC GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ Quy định về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương Binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và các văn bản hướng dẫn triển khai Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC;

Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 18/8/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục phân loại phẫu thuật và thủ thuật;

Căn cứ Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND ngày 25/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII, kỳ họp thứ 10 vềđiều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên;

Căn cứ Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1798/TTr-STC ngày 07/8/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên như sau:

1. Điều chỉnh mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên đã quy định tại Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục số 01 kèm theo):

- Tại phụ lục số 01 điều chỉnh: Mục B2 (STT: 2,3,4); B3.1 (STT: 2,3,4); B3.2 (STT: 2,3,4); B4.1 (STT: 2); B4.2 (STT: 2,3); B4.3 (STT: 2,3); B4.4 (STT: 2,3,4).

- Tại phụ lục số 03 điều chỉnh: Số Thứ tự 951; 954; 958; 960; 967; 977; 993; 1000; 1003; 1004; 1015; 1016.

2. Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục số 02 kèm theo);

Điều 2.Đối tượng áp dụng

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý bao gồm: Các Bệnh viện tuyến tỉnh; Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế tuyến huyện, thành phố, thị xã; trạm y tế xã, phường, thị trấn, cơ sở y tế các cơ quan, đơn vị, tổ chức;

Điều 3.Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Bảo hiểm Xã hội tỉnh tổ chức triển khai thực hiện;

2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện công khai niêm yết giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại nơi khám bệnh theo quy định;

3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2014, thay thế mức giá quy định tại Phụ lục số 01: Mục B2 (STT: 2,3,4); B3.1 (STT: 2,3,4); B3.2 (STT: 2,3,4); B4.1 (STT: 2); B4.2 (STT: 2,3); B4.3 (STT: 2,3); B4.4 (STT: 2,3,4). Phụ lục số 03: Số Thứ tự 951; 954; 958; 960; 967; 977; 993; 1000; 1003; 1004; 1015; 1016 ban hành kèm theo Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên;

4. Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành sử dụng các dịch vụ được điều chỉnh mức giá tại Phụ lục số 01, Điều 1 Quyết định này tiếp thực hiện mức thu theo quy định tại Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên cho đến khi ra viện;

5. Các dịch vụ còn lại quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính đã xây dựng giá nhưng đến nay không còn phù hợp hoặc chưa được xây dựng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý, giao cho Sở Y tế có trách nhiệm xây dựng lộ trình điều chỉnh mức giá cho phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội, thu nhập của người dân, tỷ lệ dân số tham gia BHYT, khả năng cân đối quỹ bảo hiểm y tế để phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh thẩm định, thống nhất mức giá cụ thể theo hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét Quyết định.

6.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Y tế, Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- CVP và các PVP UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Báo Thái Nguyên;
- Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TH, KTTH, VX.Vỹ.
(nghiavd/T8/21/50b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ma Thị Nguyệt

 

PHỤ LỤC SỐ 1

ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ CỦA MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 30/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

1. Điều chỉnh giá một ngày giường bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên:

STT theo mục QĐ số 23/2012

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá (đồng)

 

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

2

Bệnh viện hạng II

67.000

3

Bệnh viện hạng III

46.500

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

31.000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

B3.1

Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;

 

2

Bệnh viện hạng II

45.500

3

Bệnh viện hạng III

27.400

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

18.300

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ.

 

2

Bệnh viện hạng II

34.400

3

Bệnh viện hạng III

22.300

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

14.200

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

2

Bệnh viện hạng II

81.200

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;

 

2

Bệnh viện hạng II

55.000

3

Bệnh viện hạng III

40.600

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

2

Bệnh viện hạng II

50.900

3

Bệnh viện hạng III

33.500

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

2

Bệnh viện hạng II

33.500

3

Bệnh viện hạng III

23.400

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

18.200

2. Điều chỉnh mức giá một số dịch vụ kỹ thuật đang thực hiện trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên:

TT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

STT tại QĐ số 23/2012

Mức giá
 (đồng)

 

 

 

XÉT NGHIỆM

 

 

 

1

β HCG

954-PL03

80.000

 

2

Alpha FP (AFP)

951-PL03

85.000

 

3

CA 15-3

958-PL03

130.000

 

4

CA 125

960- PL03

130.000

 

5

CEA

967-PL03

80.000

 

6

FSH

977-PL03

75.000

 

7

LH

993-PL03

75.000

 

8

PSA

1000-PL03

82.000

 

9

Prolactin

1003-PL03

70.000

 

10

Progesterone

1004-PL03

75.000

 

11

TSH

1015-PL03

55.000

 

12

T3/FT3/T4/FT4 (Một loại)

1016-PL03

58.000

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2

BỔ SUNG MỨC GIÁ CỦA MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 30/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Số TT

Tên dịch vụ

Loại Phẫu thuật, thủ thuật

Mức giá
(đồng)

1

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

 

125.000

2

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

 

162.000

3

Thẩm tách siêu lọc máu (HDF online)

 

1.250.000

4

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

 

629.000

5

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật bằng kìm gắp dị vật

 

1.068.000

6

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng một lần)

 

1.005.000

7

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy tự động)

 

35.000

8

Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị

TT-I

1.102.000

9

Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt

TTĐB

400.000

10

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má cung tiếp

 

1.058.000

11

Phẫu thuật Giãn tĩnh mạch thừng tinh (mổ mở)

 

1.096.000

12

Cắt u bàng quang nội soi (Đường dưới)

 

1.765.000

13

Phẫu thuật chuyển vạt da trong cắt bỏ sẹo sơ dính

 

1.457.000

14

Phẫu thuật nẹp vis, đóng đinh xương Quay

 

1.120.000

15

Phẫu thuật nẹp vis, đóng đinh xương Trụ

 

1.120.000

16

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy xương cánh tay

 

1.653.000

17

Phẫu thuật cắt gai xương gót

 

1.000.000

18

Kỹ thuật ngâm thuốc y học cổ truyền

 

45.000

19

Kỹ thuật nhiệt trị liệu

 

51.000

20

Kỹ thuật tác động cột sống

 

45.000

21

Phun sương thuốc y học cổ truyền

 

60.000

22

Nhuộm huỳnh quang

 

40.000

23

Chụp ảnh đáy mắt không có chất cản quang

 

100.000

 

 

Từ khóa:
30/2014/QĐ-UBNDQuyết định 30/2014/QĐ-UBNDQuyết định số 30/2014/QĐ-UBNDQuyết định 30/2014/QĐ-UBND của Tỉnh Thái NguyênQuyết định số 30/2014/QĐ-UBND của Tỉnh Thái NguyênQuyết định 30 2014 QĐ UBND của Tỉnh Thái Nguyên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu30/2014/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                            Ngày ban hành20/08/2014
                            Người kýMa Thị Nguyệt
                            Ngày hiệu lực 01/09/2014
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu30/2014/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                                                  Ngày ban hành20/08/2014
                                                  Người kýMa Thị Nguyệt
                                                  Ngày hiệu lực 01/09/2014
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên như sau:
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan