Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 29/2013/QĐ-UBND

Quyết định 29/2013/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn do tỉnh Trà Vinh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 29/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 11/09/2013
Người ký Đồng Văn Lâm
Ngày hiệu lực 01/01/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 11/09/2013 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ
VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/2013/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 11 tháng 09 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN - THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước được Quốc hội thông qua ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 9 Phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn (có phụ lục đính kèm).

1. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố. Ngân sách huyện - thành phố hưởng100%.

2. Đối với ngân sách cấp xã (không kể phường, thị trấn): khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn do chính quyền cấp xã quản lý (sau khi đã trừ đi chi phí) được phép để lại ngân sách xã100% để sử dụng cho các nhiệm vụ, cụ thể như sau:

a) 30% trích lập Quỹ phát triển đất.

b) 70% thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn mới theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh triển khai, tổ chức thực hiện theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và xã - phường - thị trấn.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Trà Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đồng Văn Lâm

 


TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CẦU NGANG

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN CẦU NGANG

THỊ TRẤN MỸ LONG

MỸ LONG BẮC

LONG SƠN

HIỆP HÒA

VINH KIM

KIM HÒA

TỈNH

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

2. Thuế giá trị gia tăng

 

9

91

70

30

70

30

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

9

91

70

30

70

30

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

12. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14. Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

 

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CẦU NGANG

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

HIỆP MỸ ĐÔNG

HIỆP MỸ TÂY

TRƯỜNG THỌ

NHỊ TRƯỜNG

MỸ LONG NAM

THẠNH HÒA SƠN

THUẬN HÒA

MỸ HÒA

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

2. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

12. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

 

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CÀNG LONG

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN CẦU LONG

MỸ CẦM

AN TRƯỜNG

AN TRƯỜNG A

TÂN AN

TÂN BÌNH

TỈNH

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

2. Thuế giá trị gia tăng

 

7

93

93

7

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

7

93

93

7

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

12. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14. Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CÀNG LONG

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

BÌNH PHÚ

HUYỀN HỘI

PHƯƠNG THẠNH

NHỊ LONG

NHỊ LONG PHÚ

ĐỨC MỸ

ĐẠI PHƯỚC

ĐẠI PHÚC

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

2. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

12. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

 

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN TRÀ CÚ

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN TRÀ CÚ

ĐÔN XUÂN

 

ĐÔN CHÂU

LƯU NGHIỆP ANH

THANH SƠN

KIM SƠN

NGỌC BIÊN

AN QUẢNG HỮU

 

TỈNH

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

 

 

 

2. Thuế giá trị gia tăng

 

3

97

60

40

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

 

 

 

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

3

97

50

50

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

 

 

 

4. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

 

 

 

 

5. Lệ phí trước bạ

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

 

 

 

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

 

 

 

7. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

 

 

 

 

8. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

 

 

 

 

9. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

 

 

 

 

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

 

 

 

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

 

 

 

 

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN TRÀ CÚ

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TẠP SƠN

TÂN SƠN

NGÃI XUYÊN

LONG HIỆP

TÂN HIỆP

HÀM NGANG

PHƯỚC HƯNG

ĐỊNH AN

ĐẠI AN

HÀM TÂN

TT ĐỊNH AN

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

2. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

12. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

 

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN DUYÊN HẢI

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN DUYÊN HẢI

THỊ TRẤN LONG THÀNH

LONG TOÀN

LONG HỮU

NGŨ LẠC

HIỆP THẠNH

TRƯỜNG LONG HÒA

LONG KHÁNH

DÂN THÀNH

LONG VĨNH

ĐÔNG HẢI

TỈNH

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

2. Thuế giá trị gia tăng

 

3

97

60

40

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

3

97

50

50

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

12. Phí lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

 

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG THÀNH PHỐ TRÀ VINH

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

PHƯỜNG I

PHƯỜNG II

PHƯỜNG III

PHƯỜNG IV

PHƯỜNG V

PHƯỜNG VI

PHƯỜNG VII

PHƯỜNG VIII

PHƯỜNG IX

XÃ LONG ĐỨC

TỈNH

TPTV

P.XÃ

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

 

8

92

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

2. Thuế giá trị gia tăng

 

65

35

70

30

80

20

90

10

60

40

65

35

85

15

90

10

30

70

60

40

20

80

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

43

57

40

60

60

40

80

20

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

50

50

50

50

4. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

 

90

10

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

12. Phí lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

 

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CHÂU THÀNH

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN CHÂU THÀNH

SONG LỘC

HÒA THUẬN

HÒA LỢI

HƯNG MỸ

ĐA LỘC

TỈNH

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

2. Thuế giá trị gia tăng

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

71

29

90

10

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

4. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

12. Phí lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CHÂU THÀNH

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

THANH MỸ

MỸ CHÁNH

LƯƠNG HÒA

LƯƠNG HÒA A

NGUYỆT HÓA

HÒA MINH

LONG HÒA

PHƯỚC HẢO

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

2. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

12. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

 

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN TIỂU CẦN

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN TIỂU CẦN

THỊ TRẤN CẦU QUAN

PHÚ CẦN

LONG THỚI

TÂN HÒA

HÙNG HÒA

TÂN HÙNG

TẬP NGÃI

NGÃI HÙNG

HIẾU TỬ

HIẾU TRUNG

TỈNH

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

2. Thuế giá trị gia tăng

 

3

97

60

40

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

3

97

50

50

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

12. Phí lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

 

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CẦU KÈ

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN CẦU KÈ

TAM NGÃI

CHÂU ĐIÊN

NINH THỚI

PHONG PHÚ

PHONG THẠNH

THÔNG HÒA

THẠNH PHÚ

AN PHÚ TÂN

HÒA ÂN

HÒA TÂN

TỈNH

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

2. Thuế giá trị gia tăng

 

3

97

60

40

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

3

97

50

50

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

12. Phí lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

Từ khóa:
29/2013/QĐ-UBND Quyết định 29/2013/QĐ-UBND Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND Quyết định 29/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Trà Vinh Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Trà Vinh Quyết định 29 2013 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 29/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 11/09/2013
Người ký Đồng Văn Lâm
Ngày hiệu lực 01/01/2014
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 29/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 11/09/2013
Người ký Đồng Văn Lâm
Ngày hiệu lực 01/01/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn (có phụ lục đính kèm).
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh triển khai, tổ chức thực hiện theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và xã - phường - thị trấn.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Trà Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan