Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›2672/QĐ-UBND

Quyết định 2672/QĐ-UBND năm 2026 về giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công thuộc hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2672/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành18/08/2026
Người kýNguyễn Phước Thiện
Ngày hiệu lực 18/08/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:18/08/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2672/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 18 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ CẢNH BÁO, DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 52/2025/TT-BNNMT ngày 25/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2025/TT-BNNMT ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước;

Căn cứ Quyết định số 1616/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;

Xét Báo cáo số 10111/BC-SNN&MT ngày 10/7/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định phương án giá thuộc lĩnh vực hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10132/TTr-SNN&MT ngày 10/07/2026, ý kiến của Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công thuộc hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, chi tiết theo các phụ lục kèm theo như sau:

1. Giá hoạt động quan trắc mực nước dưới đất thủ công (Phụ lục I).

2. Giá hoạt động quan trắc chất lượng nước dưới đất (Phụ lục II).

3. Giá hoạt động tổng hợp, đánh giá, chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước (Phụ lục III).

4. Giá hoạt động lập báo cáo kết quả quan trắc và báo cáo các chỉ tiêu thống kê (Phụ lục IV).

5. Giá hoạt động dự báo nguồn nước bằng phương pháp thống kê (Phụ lục V).

6. Giá hoạt động dự báo nguồn nước bằng phương pháp giải tích (Phụ lục VI).

7. Giá hoạt động phân tích chất lượng nước dưới đất (Phụ lục VII).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm về thành phần hồ sơ, báo cáo thẩm định phương án giá và mức giá đề xuất.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Tổ chức thực hiện việc lựa chọn đơn vị đủ năng lực và điều kiện để đặt hàng cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước; đồng thời, theo dõi, hướng dẫn đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công và thanh toán, quyết toán đúng quy định của pháp luật hiện hành; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế giá cho phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.

- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước trên địa bàn tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Đơn vị cung ứng dịch vụ công có trách nhiệm thực hiện thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh dịch vụ theo quy định của Luật Giá; theo dõi, phản ánh việc thu, nộp, quản lý, sử dụng nguồn thu theo quy định của pháp luật hiện hành.

4. Sở Tài chính phối hợp theo dõi, hướng dẫn các đơn vị thực hiện theo đúng chức năng, nhiệm vụ quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 4377/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT/GVi.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Phước Thiện

 

PHỤ LỤC I

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC DƯỚI ĐẤT THỦ CÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Tên sản phẩm

Điều kiện áp dụng

Đơn vị tính

Đơn giá

Khoảng cách di chuyển (km)

Số công trình quan trắc/điểm

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

1

Quan trắc mực nước dưới đất thủ công

< 5

1

Lần đo/điểm

317.487

2-3

Lần đo/điểm

429.426

4-6

Lần đo/điểm

591.739

≥ 7

Lần đo/điểm

703.678

Từ 5 đến 15

1

Lần đo/điểm

373.457

2-3

Lần đo/điểm

485.396

4-6

Lần đo/điểm

647.708

≥ 7

Lần đo/điểm

759.648

Từ trên 15 đến 25

1

Lần đo/điểm

463.008

2-3

Lần đo/điểm

574.948

4-6

Lần đo/điểm

737.260

≥ 7

Lần đo/điểm

849.199

Từ trên 25 đến 35

1

Lần đo/điểm

541.366

2-3

Lần đo/điểm

653.305

4-6

Lần đo/điểm

815.618

≥ 7

Lần đo/điểm

927.557

Từ trên 35 đến 45

1

Lần đo/điểm

619.724

2-3

Lần đo/điểm

731.663

4-6

Lần đo/điểm

893.975

≥ 7

Lần đo/điểm

1.005.915

Từ trên 45 đến 55

1

Lần đo/điểm

703.678

2-3

Lần đo/điểm

815.618

4-6

Lần đo/điểm

977.930

≥ 7

Lần đo/điểm

1.089.869

> 55

1

Lần đo/điểm

782.036

2-3

Lần đo/điểm

893.975

4-6

Lần đo/điểm

1.056.287

≥ 7

Lần đo/điểm

1.168.227

II

Nội nghiệp

 

 

100 số liệu

3.199.845

 

PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Điều kiện áp dụng

ĐVT

Đơn giá

Khoảng cách di chuyển (km)

Chiều sâu công trình (m)

I

Ngoại nghiệp

I.1

Lấy mẫu nước ở giếng khoan (áp dụng cho chiều sâu đặt ống dẫn nước hoặc máy bơm từ 0 đến 25 mét)

1

< 5

≤ 150

Mẫu

1.006.053

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

1.113.182

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

1.220.310

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

1.327.438

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

1.434.566

2

Từ 5 đến 15

≤ 150

Mẫu

1.113.182

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

1.220.310

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

1.327.438

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

1.434.566

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

1.541.694

3

Từ trên 15 đến 25

≤ 150

Mẫu

1.284.587

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

1.391.715

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

1.498.843

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

1.605.971

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

1.713.099

4

Từ trên 25 đến 35

≤ 150

Mẫu

1.434.566

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

1.541.694

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

1.648.822

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

1.755.950

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

1.863.079

5

Từ trên 35 đến 45

≤ 150

Mẫu

1.584.545

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

1.691.674

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

1.798.802

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

1.905.930

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

2.013.058

6

Từ trên 45 đến 55

≤ 150

Mẫu

1.745.238

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

1.852.366

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

1.959.494

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

2.066.622

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

2.173.750

7

> 55

≤ 150

Mẫu

1.895.217

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

2.002.345

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

2.109.473

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

2.216.601

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

2.323.730

I.2

Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường (áp dụng cho chỉ tiêu quan trắc chất lượng nước tại hiện trường là 4 chỉ tiêu)

1

< 5

 ≤ 150

Mẫu

838.650

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

902.446

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

966.241

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

1.030.036

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

1.093.832

2

Từ 5 đến 15

≤ 150

Mẫu

902.446

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

966.241

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

1.030.036

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

1.093.832

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

1.157.627

3

Từ trên 15 đến 25

≤ 150

Mẫu

1.004.518

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

1.068.314

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

1.132.109

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

1.195.904

Từ trên 400 đến 500

Mầu

1.259.700

4

Từ trên 25 đến 35

≤ 150

Mẫu

1.093.832

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

1.157.627

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

1.221.423

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

1.285.218

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

1.349.013

5

Từ trên 35 đến 45

≤ 150

Mẫu

1.183.145

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

1.246.941

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

1.310.736

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

1.374.532

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

1.438.327

6

Từ trên 45 đến 55

≤ 150

Mẫu

1.278.839

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

1.342.634

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

1.406.429

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

1.470.225

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

1.534.020

7

> 55

≤ 150

Mẫu

1.368.152

Từ trên 150 đến 200

Mẫu

1.431.948

Từ trên 200 đến 300

Mẫu

1.495.743

Từ trên 300 đến 400

Mẫu

1.559.538

Từ trên 400 đến 500

Mẫu

1.623.334

II

Nội nghiệp

II.1

Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước

Mẫu

132.996

II.2

Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu

Mẫu

424.169

 

PHỤ LỤC III

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ TRONG HOẠT ĐỘNG TỔNG HỢP, ĐÁNH GIÁ, CHỈNH BIÊN, CHỈNH LÝ, XỬ LÝ VÀ CẬP NHẬT SỐ LIỆU QUAN TRẮC PHỤC VỤ CẢNH BÁO, DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Đơn giá

1

Tổng hợp, đánh giá, chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước

100 số liệu

4.325.943

 

PHỤ LỤC IV

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC VÀ BÁO CÁO CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Đơn giá

1

Lập báo cáo kết quả quan trắc và báo cáo các chỉ tiêu thống kê

100 số liệu

2.593.605

 

PHỤ LỤC V

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Đơn giá

1

Dự báo nguồn nước bằng phương pháp thống kê

Công trình

1.349.721

 

PHỤ LỤC VI

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIẢI TÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Đơn giá

1

Dự báo nguồn nước bằng phương pháp giải tích

Công trình

1.628.158

 

PHỤ LỤC VII

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Đơn giá

I.

Hoạt động phân tích chất lượng nước dưới đất

Mẫu

5.111.926

 

Từ khóa:
2672/QĐ-UBNDQuyết định 2672/QĐ-UBNDQuyết định số 2672/QĐ-UBNDQuyết định 2672/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng ThápQuyết định số 2672/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng ThápQuyết định 2672 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2672/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                            Ngày ban hành18/08/2026
                            Người kýNguyễn Phước Thiện
                            Ngày hiệu lực 18/08/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2672/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                                                  Ngày ban hành18/08/2026
                                                  Người kýNguyễn Phước Thiện
                                                  Ngày hiệu lực 18/08/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công thuộc hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, chi tiết theo các phụ lục kèm theo như sau:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 4377/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợinfo@vi-office.com

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan