Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›26/2016/QĐ-UBND

Quyết định 26/2016/QĐ-UBND quy định về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu26/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Định
Ngày ban hành28/04/2016
Người kýHồ Quốc Dũng
Ngày hiệu lực 08/05/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:28/04/2016Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/2016/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 28 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN ĐỐI VỚI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 10 năm 2004;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định.

Điều 2.Giao Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hồ Quốc Dũng

 

QUY ĐỊNH

VỀ DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN ĐỐI VỚI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số
26/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh Bình Định)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định tiêu chuẩn nhận biết, danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước.

2. Các nội dung khác liên quan đến quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước không nêu tại Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính và văn bản pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng trong quản lý, tính hao mòn tài sản cố định đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý tỉnh Bình Định (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Tiêu chuẩn nhận biết đối với tài sản cố định đặc thù

1. Tiêu chuẩn nhận biết đối với tài sản cố định đặc thù được quy định tạiKhoản 1 và Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính.

2. Tài sản quy định tại điểm a, b và c Khoản 1 Điều 4 Quy định này có thời gian sử dụng trên 01 (một) năm và có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng);

3. Tài sản quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 4 Quy định này có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên và có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.

Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù theo tiêu chí tại Điều 3 gồm:

a.Phương tiện vận tải;

b.Máy móc thiết bị văn phòng;

c.Máy móc thiết bị khác;

d.Trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ phục vụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm.

2. Thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định đặc thù thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo.

Điều 5. Tiêu chuẩn nhận biết đối với tài sản cố định vô hình

Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính.

Điều 6.Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 2 kèm theo.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nhà nước thuộc tỉnh quản lý; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý, tính hao mòn tài sản cố định theo đúng quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính và Quy định này.

2.Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các đơn vị kịp thời phản ánh về Uỷ ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính) để xem xét xử lý hoặc sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp./.

 

PHỤ LỤC SỐ 1

THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN CÁC LOẠI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số
26/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh Bình Định)

STT

Danh mục (*)

Thời gian sử dụng

(năm)

Tỷ lệ hao mòn

(% năm)

Loại 1

Phương tiện vận tải

 

 

 

- Xe mô tô, xe gắn máy

10

10

 

- Ca nô, xuồng máy, ghe

10

10

 

- Phương tiện vận tải khác

10

10

Loại 2

Máy móc, thiết bị văn phòng

 

 

 

- Máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay; máy in; máy chiếu; máy fax; máy hủy tài liệu; máy đun nước, thiết bị lọc nước; máy hút ẩm, máy hút bụi; tủ đông, tủ lạnh, tủ mát; máy giặt; máy ghi âm; máy ảnh; ti vi, đầu video, đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác; thiết bị âm thanh

5

20

 

- Tổng đài điện thoại, điện thoại cố định, máy bộ đàm, điện thoại di động; thiết bị thông tin liên lạc khác; thiết bị mạng, truyền thông

5

20

 

- Thiết bị điện văn phòng các loại; thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu

5

20

 

- Máy điều hòa không khí; máy bơm nước; két sắt

8

12,5

 

- Bộ bàn ghế ngồi làm việc; bộ bàn ghế tiếp khách; bàn ghế phòng họp, hội trường lớp học; tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật

8

12,5

 

- Các loại thiết bị văn phòng khác

8

12,5

Loại 3

Máy móc, thiết bị khác

 

 

 

- Máy phát điện

8

12,5

 

- Thiết bị phòng cháy chữa cháy

8

12,5

 

- Máy móc, thiết bị điện ảnh

8

12,5

 

- Máy móc, thiết bị viễn thông, truyền hình

8

12,5

 

- Thiết bị điện và điện tử

8

12,5

 

- Máy móc, thiết bị y tế

8

12,5

 

- Máy móc, thiết bị giáo dục

5

20

 

- Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác

10

10

Loại 4

Trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ phục vụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm (thủy tinh, gốm, sành, sứ...)

5

20

Ghi chú: (*)

1. Tài sản cố định đặc thù thuộc loại 1, loại 2, loại 3 có nguyên giá từ 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng trên một năm.

2. Tài sản cố định đặc thù thuộc loại 4 có nguyên giá từ 10 triệu đồng trở lên./.

 

PHỤ LỤC SỐ 2

THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN CÁC LOẠI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh Bình Định)

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng

(năm)

Tỷ lệ hao mòn

(% năm)

Loại 1

Quyền tác giả

 

 

 

- Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa, giáo trình

50

2

 

- Tác phẩm báo chí

50

2

 

- Tác phẩm âm nhạc

50

2

 

- Tác phẩm sân khấu

50

2

 

- Tác phẩm điện ảnh

50

2

 

- Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng

50

2

 

- Tác phẩm nhiếp ảnh

50

2

 

- Tác phẩm kiến trúc

50

2

 

- Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian

50

2

Loại 2

Quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

- Bằng độc quyền sáng chế

20

5

 

- Bằng độc quyền giải pháp hữu ích

10

10

 

- Kiểu dáng công nghiệp

5

20

 

- Thiết kế bố trí

10

10

 

- Nhãn hiệu

10

10

Loại 3

Quyền đối với giống cây trồng

 

 

 

- Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ

25

4

 

- Bằng bảo hộ các giống cây trồng khác

20

5

Loại 4

Phần mềm ứng dụng

 

 

 

- Cơ sở dữ liệu

5

20

 

- Các phần mềm ứng dụng

5

20

Loại 5

Tài sản cố định vô hình khác

5

20

 

Từ khóa:
26/2016/QĐ-UBNDQuyết định 26/2016/QĐ-UBNDQuyết định số 26/2016/QĐ-UBNDQuyết định 26/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định số 26/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định 26 2016 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu26/2016/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Định
                            Ngày ban hành28/04/2016
                            Người kýHồ Quốc Dũng
                            Ngày hiệu lực 08/05/2016
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu26/2016/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Định
                                                  Ngày ban hành28/04/2016
                                                  Người kýHồ Quốc Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 08/05/2016
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan