Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 2518/QĐ-UBND

Quyết định 2518/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa; sửa chữa công trình đường thủy nội địa và công tác khác trong kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2518/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 29/05/2026
Người ký Nguyễn Văn Hòa
Ngày hiệu lực 29/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 29/05/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2518/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 29 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN, BẢO TRÌ CÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VÀ CÔNG TÁC KHÁC TRONG KẾ HOẠCH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 10/2023/TT-BGTVT ngày 22 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;

Căn cứ Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 355/TTr-SXD ngày 19 tháng 5 năm 2026 và kết quả biểu quyết của Thành viên Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo (Công văn số 5886/VPUB-XDĐT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Đơn giá Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa; sửa chữa công trình đường thủy nội địa và công tác khác trong kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa; sửa chữa công trình đường thủy nội địa và công tác khác trong kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Đơn giá này đã bao gồm chi phí quản lý chung và thuế giá trị gia tăng.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa; sửa chữa công trình đường thủy nội địa và công tác khác trong kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa; sửa chữa công trình đường thủy nội địa và công tác khác trong kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ. (Kèm theo Phụ lục chi tiết).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ: Xây dựng, Tài chính;
- TT: Thành ủy, HĐND TP;
- BTV ĐU UBND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- UBMTTQVN và các Đoàn thể TP;
- VP UBND TP (2AG, 3D);
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, XDĐT. STP

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN, BẢO TRÌ CÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VÀ CÔNG TÁC KHÁC TRONG KẾ HOẠCH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 2518/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ (đồng)

1

Công tác quản lý đường thủy nội địa

 

 

1.1

Hành trình kiểm tra tuyến bằng xuồng cao tốc (Công suất xuồng cao tốc 25 CV)

01 km

17.871

1.2

Hành trình kiểm tra tuyến bằng tàu công tác (Công suất tàu công tác 33 CV)

01 km

92.715

2

Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa

 

 

2.1

Bảo dưỡng phao sắt tại hiện trường (loại phao Ø 800mm)

01 quả

1.105.612

2.2

Bảo dưỡng biển phao bờ phải tại hiện trường (Loại 2)

01 biển

936.388

2.3

Bảo dưỡng biển phao bờ trái tại hiện trường (Loại 2)

01 biển

468.040

2.4

Bảo dưỡng biển phao tim luồng và phao hai luồng tại hiện trường (Loại 2)

01 biển

1.170.594

2.5

Sơn màu phao sắt (Phao trụ Ø 800mm)

01 quả

713.301

2.6

Sơn màu biển phao bờ phải (Loại 2)

01 biển

461.259

2.7

Sơn màu biển phao bờ trái (Loại 2)

01 biển

230.817

2.8

Sơn màu biển phao tim luồng và phao hai luồng (Loại 2)

01 biển

576.581

2.9

Bảo dưỡng cột báo hiệu thép tại hiện trường (Cột thép Ø 120mm, cao 5,5m)

01 cột

693.310

2.10

Bảo dưỡng cột báo hiệu thép tại hiện trường (Cột thép Ø 140mm, cao 6,5m)

01 cột

920.031

2.11

Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt) tại hiện trường (Loại 2)

01 biển

1.007.398

2.12

Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) tại hiện trường (Loại 2)

01 biển

777.990

2.13

Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển báo hiệu lý trình Km đường sông tại hiện trường (Loại 2)

01 biển

470.462

2.14

Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển báo hiệu vật chướng ngại tại hiện trường (Loại 2)

01 biển

1.746.466

2.15

Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển báo hiệu Ngã ba tại hiện trường (Loại 2)

01 biển

1.007.398

2.16

Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển báo khoang thông thuyền tại hiện trường (Loại 2)

01 biển

610.330

2.17

Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển báo hiệu C1.1.3, C.1.1.4 tại hiện trường (Loại 2)

01 biển

86.708

2.18

Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển thông báo phụ tam giác tại hiện trường (Loại 2)

01 biển

207.177

2.19

Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển thông báo phụ chữ nhật tại hiện trường (Loại 2)

01 biển

259.616

2.20

Bảo dưỡng biển báo tuyên truyền luật, biển thước nước ngược thép tại hiện trường

01 m2

318.057

2.21

Bảo dưỡng cột, biển dán phản quang

01 m2

832.530

2.22

Sơn màu cột báo hiệu thép (Cột Ø 120mm, cao 5,5m)

01 cột

366.905

2.23

Sơn màu cột báo hiệu thép (Cột Ø 140mm, cao 6,5m)

01 cột

469.652

2.24

Sơn màu biển báo hiệu thép, biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt loại 2)

01 biển

640.821

2.25

Sơn màu biển báo hiệu thép, biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt loại 2)

01 biển

320.323

2.26

Sơn màu biển báo hiệu thép, biển báo hiệu lý trình, Km đường sông (Loại 2)

01 biển

193.817

2.27

Sơn màu biển báo hiệu thép, biển báo hiệu vật chướng ngại (Loại 2)

01 biển

1.110.568

2.28

Sơn màu biển báo hiệu thép, biển báo hiệu Ngã ba (Loại 2)

01 biển

640.821

2.29

Sơn màu biển báo hiệu thép, biển báo hiệu C1.1.3; C.1.1.4 (Loại 2)

01 biển

35.553

2.30

Sơn màu biển báo hiệu thép, biển báo thông báo phụ tam giác (Loại 2)

01 biển

85.361

2.31

Sơn màu biển báo hiệu thép, biển báo thông báo phụ chữ nhật (Loại 2)

01 biển

106.831

2.32

Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược

01 m2

236.732

2.33

Vớt các vật nổi trên luồng chạy tàu thuyền

100 m2

551.825

3

Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa

 

 

3.1

Trực đảm bảo giao thông

Công/vị trí/ngày

1.290.349

3.2

Trực phòng chống thiên tai

Công/vị trí/ngày

2.984.766

3.3

Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy

Công/xã phường (lực lượng chức năng, chủ công trình)/lần

322.587

3.4

Phát quang quanh báo hiệu

Công/cột/lần

92.453

 

Từ khóa:
2518/QĐ-UBND Quyết định 2518/QĐ-UBND Quyết định số 2518/QĐ-UBND Quyết định 2518/QĐ-UBND của Thành phố Cần Thơ Quyết định số 2518/QĐ-UBND của Thành phố Cần Thơ Quyết định 2518 QĐ UBND của Thành phố Cần Thơ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2518/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 29/05/2026
Người ký Nguyễn Văn Hòa
Ngày hiệu lực 29/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2518/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 29/05/2026
Người ký Nguyễn Văn Hòa
Ngày hiệu lực 29/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa; sửa chữa công trình đường thủy nội địa và công tác khác trong kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ. (Kèm theo Phụ lục chi tiết).
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan