Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›22/2017/QĐ-UBND

Quyết định 22/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu22/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành19/09/2017
Người kýĐinh Văn Thu
Ngày hiệu lực 01/10/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/09/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2017/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 19 tháng 09 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/2/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-UBND ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 642/TTr- STNMT ngày 31/7/2017, Công văn số 1420/STNMT-BVMT ngày 15/9/2017, Công văn số 1437/STNMT-BVMT ngày 19/9/2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đơn vị cung ứng dịch vụ

Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ hoặc trúng thầu thực hiện việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

2. Đối tượng sử dụng dịch vụ

a) Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

b) Tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

c) Các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý.

d) Các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh phát sinh rác thải.

Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

1. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:

ĐVT: đồng/hộ/tháng

TT

Tên địa phương/khu vực

Đơn giá

1

Thành phố Tam Kỳ và Hội An

 

a

Khu vực nội thành

 

 

Hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

30.000

 

Hộ giá đình, cá nhân trong kiệt, hẻm

25.000

b

Khu vực còn lại

 

 

Các khu vực thuộc địa bàn các xã

22.000

2

Thị xã Điện Bàn và các huyện: Núi Thành, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên, Phú Ninh, Đại Lộc

a

Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

25.000

b

Các khu vực còn lại

20.000

3

Huyện Tiên Phước và Hiệp Đức

 

a

Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

20.000

b

Các khu vực còn lại

15.000

4

Các huyện: Phước Sơn, Bắc Trà My, Nông Sơn, Nam Giang, Đông Giang.

a

Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn hoặc Trung tâm huyện (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

15.000

b

Các khu vực còn lại

12.000

5

Huyện Tây Giang và Nam Trà My:

 

 

Tất cả các vị trí trên địa bàn huyện

12.000

2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh phát sinh rác thải, như sau:

Đơn vị tính: đồng/tấn

TT

Tên địa phương

Đơn giá thu gom

Đơn giá vận chuyển

1

Thành phố Tam Kỳ

190.000

310.000

2

Huyện Núi Thành

185.000

275.000

3

Huyện Thăng Bình

170.000

340.000

4

Huyện Tiên Phước

165.000

325.000

5

Huyện Quế Sơn

170.000

340.000

6

Thị xã Điện Bàn

190.000

310.000

7

Huyện Duy Xuyên

190.000

320.000

8

Huyện Hiệp Đức

170.000

360.000

9

Huyện Phú Ninh

165.000

285.000

10

Huyện Đại Lộc

185.000

275.000

11

Thành phố Hội An

185.000

245.000

12

Huyện Nông Sơn

175.000

135.000

13

Huyện Phước Sơn

190.000

240.000

14

Huyện Tây Giang

200.000

250.000

15

Huyện Nam Giang

180.000

210.000

16

Huyện Đông Giang

190.000

240.000

17

Huyện Bắc Trà My

185.000

265.000

18

Huyện Nam Trà My

190.000

190.000

3. Một số quy định cụ thể

a) Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khoản 1 và khoản 2 điều này, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

b) Căn cứ tình hình thực tế về kết cấu hạ tầng, khả năng cân đối ngân sách và khả năng chi trả của nhân dân trên địa bàn, UBND cấp huyện xem xét quy định mức giá cụ thể áp dụng trên địa bàn nhưng không vượt mức giá tối đa quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

c) Đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm niêm yết công khai đơn giá thu gom, vận chuyển cụ thể ở những địa điểm thuận lợi để các đối tượng sử dụng dịch vụ biết.

d) Tỷ lệ quy đổi 0 1m3 rác thải = 0,47 tấn rác thải.

đ) Đơn giá vận chuyển trên tính cho cự ly vận chuyển: Từ điểm tập kết tại các huyện, thị xã, thành phố đến bãi xử lý rác tập trung tại: xã Tam Xuân 2 huyện Núi Thành; xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành; xã Đại Hiệp, huyện Đại Lộc.

Đối với rác thải trên địa bàn thành phố Tam Kỳ và các huyện: Thăng Bình, Tiên Phước, Quế Sơn, Hiệp Đức, Phú Ninh được xử lý tại bãi rác Tam Xuân 2, huyện Núi Thành.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Núi Thành được xử lý tại bãi rác Tam Nghĩa, huyện Núi Thành.

Đối với rác thải trên địa bàn thị xã Điện Bàn và các huyện: Duy Xuyên, Đại Lộc được xử lý tại bãi rác Đại Hiệp, huyện Đại Lộc.

e) Cự ly vận chuyển tại 07 huyện: Từ điểm tập kết đến bãi xử lý rác

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Nam Giang về bãi rác thôn Ahu, xã A Tiêng.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Nam Trà My về bãi rác xã Trà Mai.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Bắc Trà My về bãi rác xã Trà Sơn.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Tây Giang về bãi rác xã A Tiêng.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Đông Giang về bãi rác xã Ba.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Phước Sơn về bãi rác Khâm Đức.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Nông Sơn về bãi rác Quế Trung.

g) Cự ly vận chuyển đối với rác thải trên địa bàn thành phố Hội An: Từ điểm tập kết đến bãi xử lý rác Cẩm Hà, thành phố Hội An.

Điều 4. Mức giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh

1. Mức giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo hình thức chôn lấp hợp vệ sinh: 65.145 đồng/tấn.

a) Đơn giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm khấu hao khu xử lý rác thải.

b) Tỷ lệ quy đổi 01 m3 rác thải = 0,47 tấn rác thải.

2. Đối với đơn giá xử lý chất thải rắn do Công ty cổ phần Công trình công cộng Hội An thực hiện tại địa bàn thành phố Hội An thì tiếp tục áp dụng đơn giá xử lý chất thải rắn tại Quyết định 4218/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đơn giá xử lý chất thải tại Nhà máy Xử lý rác thải Hội An để UBND thành phố Hội An đặt hàng thực hiện nhiệm vụ công ích.

Điều 5. Quản lý, sử dụng nguồn thu và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

1. Quản lý, sử dụng nguồn thu

a) Công tác quản lý

Các đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt tổ chức thu và quản lý nguồn thu theo quy định hiện hành của Nhà nước.

b) Sử dụng nguồn thu

Các đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng số tiền thu được theo quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

a) Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì cùng với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan:

- Ban hành văn bản hướng dẫn UBND cấp huyện thực hiện quyết định giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo điểm b, khoản 3, điều 3.

- Tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh khi mức lương tối thiểu vùng, giá nguyên, nhiên vật liệu thay đổi.

b) Sở Tài chính chịu trách nhiệm thẩm định điều chỉnh, bổ sung khi có những biến động về đơn giá thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong ban hành văn bản hướng dẫn UBND cấp huyện quyết định giá cụ thể.

c) Cục thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn về chứng từ thu, nghĩa vụ thuế đối với nguồn thu này.

d) UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm quyết định giá cụ thể theo điểm b, khoản 3, điều 3 (đấu thầu hoặc quy định trực tiếp), kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thu, nộp, quản lý giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn.

đ) Các tổ chức, cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan có trách nhiệm tổng hợp các phát sinh vướng mắc bằng văn bản gửi Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính để xem xét giải quyết theo thẩm quyền. Trường hợp vượt thẩm quyền, tham mưu UBND tỉnh xem xét giải quyết.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2017 và bãi bỏ Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 17/04/2015 của UBND tỉnh.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Website Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, TN&MT (b/c);
- Cục KTVB QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU
, HĐND tỉnh;
- UBMT TQVN tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội t
ỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- VPTU, VP Đoàn ĐBQH, VP HĐND tỉnh;
- CPVP;
- Báo Quảng Nam, Đài PTTH QNam;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Nam;
- Công báo tỉnh Quảng Nam;
- Lưu: VT, TH, NC, KTN, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đinh Văn Thu

 

Từ khóa:
22/2017/QĐ-UBNDQuyết định 22/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 22/2017/QĐ-UBNDQuyết định 22/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 22/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 22 2017 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu22/2017/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành19/09/2017
                            Người kýĐinh Văn Thu
                            Ngày hiệu lực 01/10/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu22/2017/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                  Ngày ban hành19/09/2017
                                                  Người kýĐinh Văn Thu
                                                  Ngày hiệu lực 01/10/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan