Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›21/2021/QĐ-UBND

Quyết định 21/2021/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu21/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hậu Giang
Ngày ban hành19/11/2021
Người kýHồ Thu Ánh
Ngày hiệu lực 29/11/2021
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:19/11/2021Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2021/QĐ-UBND

Hậu Giang, ngày 19 tháng 11 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;

Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trong lĩnh vực y tế đối với các tổ chức, cơ quan, đơn vị y tế trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

b) Những nội dung liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng không có quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị ; Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Thông tư số 28/2020/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế (trừ các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư).

b) Các tổ chức, cơ quan, đơn vị có liên quan đến việc quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế

1. Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế quy định tại Quyết định này là mức tối đa.

2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, mua sắm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng để quyết định số lượng mua cụ thể đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với tính chất công việc chuyên môn được giao phụ trách và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.

3. Không sử dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế làm căn cứ để tính toán mức thanh toán chi phí cụ thể giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở y tế.

Điều 3. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đối với các các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Y tế tỉnh Hậu Giang quản lý

1. Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang có 31 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 230 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

2. Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy có 28 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 140 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

3. Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hậu Giang có 32 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 190 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).

4. Bệnh viện chuyên khoa Tâm thần và Da liễu tỉnh Hậu Giang có 09 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 26 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).

5. Bệnh viện Phổi tỉnh Hậu Giang có 12 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 25 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục V kèm theo).

6. Trung tâm Y tế thị xã Long Mỹ có 25 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 91 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo).

7. Trung tâm Y tế huyện Long Mỹ có 12 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo).

8. Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy có 23 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 29 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo).

9. Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp có 22 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 13 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục IX kèm theo).

10. Trung tâm Y tế huyện Châu Thành có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 33 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục X kèm theo).

11. Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A có 24 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 74 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo).

12. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hậu Giang có 05 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 171 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XII kèm theo).

13. Trung tâm Pháp Y tỉnh Hậu Giang có có 04 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 27 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XIII kèm theo).

14. Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm - Thực phẩm - Thiết bị Y tế tỉnh Hậu Giang có 168 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XIV kèm theo).

15. Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Hậu Giang có 06 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 45 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XV kèm theo).

16. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang có 06 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XVI kèm theo).

17. Trung tâm Y tế thành phố Vị Thanh có 05 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 38 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục XVII kèm theo).

18. Trung tâm Y tế thành phố Ngã Bảy có 05 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 38 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác; 62 danh mục máy móc, thiết bị Trạm Y tế xã (chi tiết tại Phụ lục XVIII kèm theo).

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Y tế

1. Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai mua sắm máy móc thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đối với các cơ quan, đơn vị trực thuộc theo đúng tiêu chuẩn, định mức quy định.

2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đối với các tổ chức, cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh khi có phát sinh.

Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cơ quan, đơn vị

1. Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm đối với việc mua sắm, trang bị và quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của tổ chức, cơ quan, đơn vị theo phân cấp và đảm bảo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

2. Trường hợp có thay đổi về nhu cầu sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cần phải điều chỉnh thì Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét quyết định điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 6.Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 11 năm 2021. Được công khai trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và được gửi cơ quan Kho bạc Nhà nước để thực hiện kiểm soát chi theo quy định của pháp luật.

Điều 7.Giám đốc: Sở Y tế, Sở Tài chính; Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- VP. Chính phủ (HN, TP. HCM);
- Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- VP. Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh;
- Như Điều 7;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NCTH.LHT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thu Ánh

 

 

 

 

Từ khóa:
21/2021/QĐ-UBNDQuyết định 21/2021/QĐ-UBNDQuyết định số 21/2021/QĐ-UBNDQuyết định 21/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Hậu GiangQuyết định số 21/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Hậu GiangQuyết định 21 2021 QĐ UBND của Tỉnh Hậu Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu21/2021/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hậu Giang
                            Ngày ban hành19/11/2021
                            Người kýHồ Thu Ánh
                            Ngày hiệu lực 29/11/2021
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu21/2021/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hậu Giang
                                                  Ngày ban hành19/11/2021
                                                  Người kýHồ Thu Ánh
                                                  Ngày hiệu lực 29/11/2021
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế
                                                  • Điều 3. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đối với các các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Y tế tỉnh Hậu Giang quản lý
                                                  • Điều 4. Trách nhiệm của Sở Y tế
                                                  • Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cơ quan, đơn vị
                                                  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 11 năm 2021. Được công khai trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và được gửi cơ quan Kho bạc Nhà nước để thực hiện kiểm soát chi theo quy định của pháp luật.
                                                  • Điều 7. Giám đốc: Sở Y tế, Sở Tài chính; Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan