Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 1993/QĐ-BTP

Quyết định 1993/QĐ-BTP năm 2020 về bổ sung tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô chuyên dùng cho các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tư pháp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1993/QĐ-BTP
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tư pháp
Ngày ban hành 25/09/2020
Người ký Lê Thành Long
Ngày hiệu lực 25/09/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 25/09/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ TƯ PHÁP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1993/QĐ-BTP

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ TƯ PHÁP

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-BTC ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ;

Căn cứ Công văn số 1261/TTg-KTTH ngày 17 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô chuyên dùng cho các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tư pháp với nội dung chi tiết theo các Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Các đơn vị được trang bị xe ô tô theo quy định tại Quyết định này thực hiện việc quản lý, sử dụng xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức và theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Thi hành án dân sự và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Bộ Tài chính (để biết);
- Kho bạc nhà nước (để p/h);
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, KHTC.

BỘ TRƯỞNG




Lê Thành Long

 

PHỤ LỤC I

BỔ SUNG TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ TƯ PHÁP
(Kèm theo quyết định số 1993/QĐ-BTP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Bộ Tư pháp)

STT

Đối tưọng sử dụng

số lượng (chiếc)

Chủng loại

Đơn giá

1

Học viện Tư pháp

1

Xe ô tô 7-16 chỗ ngồi

- Đối với xe ô tô một cầu, mức giá tối đa là 720.000.000 đồng (chưa bao gồm lệ phí trước bạ);

- Đối với xe hai cầu và xe 12-16 chỗ, mức giá tối đa là 1.100.000.000 đồng (chưa bao gồm lệ phí trước bạ).

2

Trường ĐH Luật Hà Nội

3

Xe ô tô 7-16 chỗ ngồi

3

Trường Cao đẳng Luật miền Bắc

1

Xe 16 chỗ

4

Trường Cao đẳng Luật miền Trung

1

Xe 16 chỗ

5

Trường Cao đẳng Luật miền Nam

1

Xe 16 chỗ

6

Trường Trung cấp Luật Tây Bắc

1

Xe 16 chỗ

7

Báo Pháp luật Việt Nam

2

Xe 7-9 chỗ

8

Nhà Xuất bản Tư pháp

1

Xe 16 chỗ

 

Tổng số

11

 

 

 

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
(Kèm theo Quyết định số: 1993/QĐ-BTP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

STT

Đơn vị được trang bị

Xe 7-9 chỗ ngồi (chiếc)

Xe 16 chỗ ngồi (chiếc)

1

Văn phòng Tổng cục THADS

4

1

2

Cục THADS thành phố Hà Nội

3

1

3

Cục THADS Thành phố Hồ Chí Minh

3

1

4

Cục THADS thành phố Hải Phòng

2

1

5

Cục THADS thành phố Đà Nẵng

2

1

6

Cục THADS thành phố Cần Thơ

2

1

7

Cục THADS tỉnh Nam Định

1

 

8

Cục THADS tỉnh Hà Nam

1

 

9

Cục THADS tỉnh Hải Dương

1

1

10

Cục THADS tỉnh Hưng Yên

1

 

11

Cục THADS tỉnh Thái Bình

1

 

12

Cục THADS tỉnh Long An

1

1

13

Cục THADS tỉnh Tiền Giang

1

1

14

Cục THADS tỉnh Bến Tre

1

1

15

Cục THADS tỉnh Đồng Tháp

1

1

16

Cục THADS tỉnh Vĩnh Long

1

1

17

Cục THADS tỉnh An Giang

1

1

18

Cục THADS tỉnh Kiên Giang

1

1

19

Cục THADS tỉnh Hậu Giang

1

 

20

Cục THADS tỉnh Bạc Liêu

1

1

21

Cục THADS tỉnh Cà Mau

1

1

22

Cục THADS tỉnh Trà Vinh

1

1

23

Cục THADS tỉnh Sóc Trăng

1

1

24

Cục THADS tỉnh Bắc Ninh

1

 

25

Cục THADS tỉnh Bắc Giang

1

1

26

Cục THADS tỉnh Vĩnh Phúc

1

 

27

Cục THADS tỉnh Phú Thọ

1

1

28

Cục THADS tỉnh Ninh Bình

1

 

29

Cục THADS tỉnh Thanh Hóa

1

1

30

Cục THADS tỉnh Nghệ An

1

1

31

Cục THADS tỉnh Hà Tĩnh

1

 

32

Cục THADS tỉnh Quảng Bình

1

 

33

Cục THADS tỉnh Quảng Trị

1

 

34

Cục THADS tỉnh Thừa Thiên - Huế

1

 

35

Cục THADS tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

1

 

36

Cục THADS tỉnh Bình Thuận

1

1

37

Cục THADS tỉnh Đồng Nai

1

1

38

Cục THADS tỉnh Bình Duơng

1

1

39

Cục THADS tỉnh Bình Phước

1

1

40

Cục THADS tỉnh Tây Ninh

1

1

41

Cục THADS tỉnh Quảng Nam

1

 

42

Cục THADS tỉnh Bình Định

1

1

43

Cục THADS tỉnh Khánh Hòa

1

1

44

Cục THADS tỉnh Quảng Ngãi

1

1

45

Cục THADS tỉnh Phú Yên

1

 

46

Cục THADS tỉnh Ninh Thuận

1

 

47

Cục THADS tỉnh Thái Nguyên

1

1

48

Cục THADS tỉnh Bắc Kạn

1

 

49

Cục THADS tỉnh Cao Bằng

1

 

50

Cục THADS tỉnh Lạng Sơn

1

 

51

Cục THADS tỉnh Tuyên Quang

1

 

52

Cục THADS tỉnh Hà Giang

1

 

53

Cục THADS tỉnh Yên Bái

1

 

54

Cục THADS tỉnh Lào Cai

1

 

55

Cục THADS tỉnh Hòa Bình

1

 

56

Cục THADS tỉnh Sơn La

1

 

57

Cục THADS tỉnh Điện Biên

1

 

58

Cục THADS tỉnh Lai Châu

1

 

59

Cục THADS tỉnh Quảng Ninh

1

1

60

Cục THADS tỉnh Lâm Đồng

1

1

61

Cục THADS tỉnh Gia Lai

1

1

62

Cục THADS tỉnh Đăk Lăk

1

1

63

Cục THADS tỉnh Đăk Nông

1

 

64

Cục THADS tỉnh Kon Tum

1

 

 

Tổng cộng

74

35

Mức giá xe ô tô chuyên dùng: Đối với xe ô tô một cầu, mức giá tối đa là 720.000.000 đồng; đối với xe ô tô 2 cầu và xe ô tô 16 chỗ ngồi có mức giá tối đa là 1.100.000.000 đồng.

Từ khóa:
1993/QĐ-BTP Quyết định 1993/QĐ-BTP Quyết định số 1993/QĐ-BTP Quyết định 1993/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp Quyết định số 1993/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp Quyết định 1993 QĐ BTP của Bộ Tư pháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1993/QĐ-BTP
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tư pháp
Ngày ban hành 25/09/2020
Người ký Lê Thành Long
Ngày hiệu lực 25/09/2020
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1993/QĐ-BTP
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tư pháp
Ngày ban hành 25/09/2020
Người ký Lê Thành Long
Ngày hiệu lực 25/09/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan