Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›181/2026/QĐ-UBND

Quyết định 181/2026/QĐ-UBND về Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Đã sao chép thành công!
Số hiệu181/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cà Mau
Ngày ban hành04/09/2026
Người kýNguyễn Minh Luân
Ngày hiệu lực 15/09/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/09/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BANNHÂNDÂN
TỈNH CÀ
MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 181/2026/QĐ-UBND

CàMau,ngày04tháng9năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chínhquyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Banhànhvăn bản quyphạm phápluật số 64/2025/QH15được sửa đổi, bổ sungbởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáodục số 43/2019/QH14được sửa đổi, bổ sungbởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định 66/2026/NĐ-CP ngày02tháng3năm 2026của Chính phủ quyđịnh chitiết một số điều của Luật giáodục;

Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày03tháng9năm 2025của Chínhphủ quyđịnh về chínhsáchhọc phí,miễn, giảm, hỗ trợ học phí,hỗ trợ chiphíhọc tập vàgiádịch vụ tronglĩnh vực giáodục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày21tháng6năm 2021của Chínhphủ quyđịnh cơ chế tự chủ tàichínhcủa đơn vị sự nghiệp cônglập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày22tháng5năm 2025của Chínhphủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày21tháng6năm 2021của Chínhphủ quyđịnh cơ chế tự chủ tàichínhcủa đơn vị sự nghiệp cônglập;

Theođề nghị của Giámđốc Sở Giáodục vàĐào tạo tại Tờ trìnhsố 4239/TTr-SGDĐT ngày12tháng6năm 2026vàTờ trìnhsố 6685/TTr-SGDĐT ngày28tháng8năm 2026về dự thảo Quyết định Danhmục vàmức thudịch vụ phục vụ vàhỗ trợ hoạt động giáodục đối với cơ sở giáodục cônglập trênđịa bàntỉnh CàMau;

Ủy bannhândânbanhànhQuyết định Danhmục vàmức thudịch vụ phục vụ vàhỗ trợ hoạt động giáodục đối với cơ sở giáodục cônglập trênđịa bàntỉnh CàMau.

Điều 1.Phạm viđiều chỉnh

Quyết định Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 99 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24 Điều 1 Luật số 123/2025/QH15; khoản 4 Điều 13 Nghị định 66/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục và khoản 4 Điều 3 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Điều 2.Đối tượng ápdụng

1. Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông (sau đây gọi chung là học sinh) tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau (không bao gồm học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường giáo dục chuyên biệt).

2. Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau (không bao gồm học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường giáo dục chuyên biệt).

3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3.Nguyêntắc thu,chi

1. Các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau là các khoản thu và mức thu thỏa thuận dân chủ, công khai giữa cơ sở giáo dục với gia đình học sinh; các cơ sở giáo dục phải xây dựng kế hoạch, dự toán thu, chi cụ thể; thực hiện thu đúng, thu đủ chi, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, không đặt mục tiêu lợi nhuận.

2. Mức thu quy định tại Quyết định này là mức thu tối đa, được xác định theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ chi phí; căn cứ điều kiện thực tế của từng cơ sở giáo dục và nhu cầu của cha mẹ học sinh, cơ sở giáo dục thỏa thuận mức thu cụ thể nhưng không vượt quá mức thu tối đa và thực hiện thu theo số tháng, ngày thực học; không thu gộp theo học kỳ hoặc năm học, trừ trường hợp tự nguyện của cha mẹ học sinh.

3. Việc quản lý, sử dụng nguồn thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều4.Danhmụcvàmứcthudịchvụ phụcvụ vàhỗ trợ hoạtđộnggiáodục

1. Phụ lục I. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cấp mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

2. Phụ lục II. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cấp tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

3. Phụ lục III. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cấp trung học cơ sở công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

4. Phụ lục IV. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cấp trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 5.Hiệu lực thihành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2026.

Điều 6.Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện quản lý, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo thẩm quyền và phạm vi quản lý.

3. Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh căn cứ Danh mục và mức thu quy định tại Điều 4 Quyết định này để tổ chức thực hiện; bảo đảm công khai, minh bạch, đúng quy định của pháp luật.

4. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thanh tra, kiểm tra việc chấp hành Quyết định này theo quy định của pháp luật; xử lý hoặc kiến nghị xử lý vi phạm theo thẩm quyền.

5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh (b/c);
- CT UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Thành viên UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Các phòng: KGVX(LQĐQP07); NC; KTTH;
- Lưu: VT, KP857/9.

TM.ỦY BANNHÂNDÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh
Luân

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CẤP MẦM NON CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(BanhànhkèmtheoQuyết định số 181/2026/QĐ-UBND ngày04tháng9năm 2026của Ủy bannhândântỉnh CàMau)

TT

Têndịch vụ

Mức thutối đa

1

Ăn uống, bán trú

1.1

Ăn, uống (03 bữa ăn)

43.000 đồng/trẻ em/ngày

1.2

Chi phí đồ dùng phục vụ vệ sinh ăn, ở bán trú (xàphòng,nước rửa chén,nước lausàn...)

1.000 đồng/trẻ em/ngày

1.3

Chi phí sử dụng ga phục vụ nấu ăn bán trú: thu theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá mức tối đa

1.500 đồng/trẻ em/ngày

2

Trông giữ, chăm sóc trẻ em sau 17 giờ đến tối đa 18 giờ 30 phút các ngày thực học trong tuần

8.500 đồng/trẻ em/giờ

3

Trông giữ, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em vào ngày thứ Bảy, Chủ nhật (baogồm: ăn, uống, sinhhoạt bántrú)

100.000 đồng/trẻ em/ngày

4

Trông giữ, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em vào kỳ nghỉ hè (baogồm: ăn, uống, sinhhoạt bántrú)

100.000 đồng/trẻ em/ngày

5

Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống

15.000 đồng/trẻ em/tiết

6

Chi phí đưa, đón trẻ em

Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ trẻ em nhưng không vượt quá định mức chi phí thực tế

7

Làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ mẫu giáo đối với giáo viên người Việt Nam

15.000 đồng/trẻ em/tiết

8

Làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ mẫu giáo đối với giáo viên người nước ngoài

25.000 đồng/trẻ em/tiết

9

Bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao cho trẻ em ngoài giờ chính khóa

15.000 đồng/trẻ em/tiết

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CẤP TIỂU HỌC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(BanhànhkèmtheoQuyết định số 181/2026/QĐ-UBND ngày04tháng9năm 2026của Ủy bannhândântỉnh CàMau)

TT

Têndịch vụ

Mức thutối đa

1

Ăn uống, bán trú

1.1

Ăn, uống (03 bữa ăn)

63.000 đồng/học sinh/ngày

1.2

Trông giữ, chăm sóc học sinh (quản lý,chăm sócăn, ở bántrú)

6.000 đồng/học sinh/ngày

1.3

Chi phí đồ dùng phục vụ vệ sinh ăn, ở bán trú (xàphòng,nước rửa chén,nước lausàn...)

1.000 đồng/học sinh/ngày

1.4

Thuê lao động nấu ăn (cấp dưỡng)

5.000 đồng/học sinh/ngày

1.5

Chi phí sử dụng ga phục vụ nấu ăn bán trú: thu theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá mức tối đa

1.500 đồng/học sinh/ngày

2

Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống

15.000 đồng/học sinh/tiết

3

Chi phí đưa, đón học sinh

Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng không vượt quá định mức chi phí thực tế

4

Hoạt động trải nghiệm

Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh

5

Dạy Tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2 đối với giáo viên người Việt Nam

15.000 đồng/học sinh/tiết

6

Bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao cho học sinh ngoài giờ chính khóa

15.000 đồng/học sinh/tiết

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(BanhànhkèmtheoQuyết định số 181/2026/QĐ-UBND ngày04tháng9năm 2026của Ủy bannhândântỉnh CàMau)

TT

Têndịch vụ

Mức thutối đa

1

Ăn uống, bán trú

1.1

Ăn, uống (03 bữa ăn)

93.000 đồng/học sinh/ngày

1.2

Trông giữ, chăm sóc học sinh (quản lý,chăm sócăn, ở bántrú)

6.000 đồng/học sinh/ngày

1.3

Chi phí đồ dùng phục vụ vệ sinh ăn, ở bán trú (xàphòng,nước rửa chén,nước lausàn...)

1.000 đồng/học sinh/ngày

1.4

Thuê lao động nấu ăn (cấp dưỡng)

5.000 đồng/học sinh/ngày

1.5

Chi phí sử dụng ga phục vụ nấu ăn bán trú: thu theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá mức tối đa

1.500 đồng/học sinh/ngày

2

Tư vấn hướng nghiệp

15.000 đồng/học sinh/tiết

3

Trải nghiệm hướng nghiệp

Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng không vượt quá định mức chi phí thực tế

4

Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống

15.000 đồng/học sinh/tiết

5

Chi phí đưa, đón học sinh

Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng không vượt quá định mức chi phí thực tế

6

Bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao cho học sinh ngoài giờ chính khóa

15.000 đồng/học sinh/tiết

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(BanhànhkèmtheoQuyết định số 181/2026/QĐ-UBND ngày04tháng9năm 2026của Ủy bannhândântỉnh CàMau)

TT

Têndịch vụ

Mức thutối đa

1

Ăn uống, bán trú

1.1

Ăn, uống (03 bữa ăn)

96.000 đồng/học sinh/ngày

1.2

Trông giữ, chăm sóc học sinh (quản lý,chăm sócăn, ở bántrú)

6.000 đồng/học sinh/ngày

1.3

Chi phí đồ dùng phục vụ vệ sinh ăn, ở bán trú (xàphòng,nước rửa chén,nước lausàn...)

1.000 đồng/học sinh/ngày

1.4

Thuê lao động nấu ăn (cấp dưỡng)

5.000 đồng/học sinh/ngày

1.5

Chi phí sử dụng ga phục vụ nấu ăn bán trú: thu theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá mức tối đa

1.500 đồng/học sinh/ngày

2

Tư vấn hướng nghiệp

15.000 đồng/học sinh/tiết

3

Trải nghiệm hướng nghiệp

Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng không vượt quá định mức chi phí thực tế

4

Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống

15.000 đồng/học sinh/tiết

5

Chi phí đưa, đón học sinh

Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng không vượt quá định mức chi phí thực tế

6

Bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao cho học sinh ngoài giờ chính khóa

15.000 đồng/học sinh/tiết

 

Từ khóa:
181/2026/QĐ-UBNDQuyết định 181/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 181/2026/QĐ-UBNDQuyết định 181/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định số 181/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định 181 2026 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu181/2026/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cà Mau
                            Ngày ban hành04/09/2026
                            Người kýNguyễn Minh Luân
                            Ngày hiệu lực 15/09/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu181/2026/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cà Mau
                                                  Ngày ban hành04/09/2026
                                                  Người kýNguyễn Minh Luân
                                                  Ngày hiệu lực 15/09/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợinfo@vi-office.com

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan