ỦY BANNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 181/2026/QĐ-UBND | CàMau,ngày04tháng9năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chínhquyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Banhànhvăn bản quyphạm phápluật số 64/2025/QH15được sửa đổi, bổ sungbởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáodục số 43/2019/QH14được sửa đổi, bổ sungbởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định 66/2026/NĐ-CP ngày02tháng3năm 2026của Chính phủ quyđịnh chitiết một số điều của Luật giáodục;
Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày03tháng9năm 2025của Chínhphủ quyđịnh về chínhsáchhọc phí,miễn, giảm, hỗ trợ học phí,hỗ trợ chiphíhọc tập vàgiádịch vụ tronglĩnh vực giáodục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày21tháng6năm 2021của Chínhphủ quyđịnh cơ chế tự chủ tàichínhcủa đơn vị sự nghiệp cônglập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày22tháng5năm 2025của Chínhphủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày21tháng6năm 2021của Chínhphủ quyđịnh cơ chế tự chủ tàichínhcủa đơn vị sự nghiệp cônglập;
Theođề nghị của Giámđốc Sở Giáodục vàĐào tạo tại Tờ trìnhsố 4239/TTr-SGDĐT ngày12tháng6năm 2026vàTờ trìnhsố 6685/TTr-SGDĐT ngày28tháng8năm 2026về dự thảo Quyết định Danhmục vàmức thudịch vụ phục vụ vàhỗ trợ hoạt động giáodục đối với cơ sở giáodục cônglập trênđịa bàntỉnh CàMau;
Ủy bannhândânbanhànhQuyết định Danhmục vàmức thudịch vụ phục vụ vàhỗ trợ hoạt động giáodục đối với cơ sở giáodục cônglập trênđịa bàntỉnh CàMau.
Điều 1.Phạm viđiều chỉnh
Quyết định Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 99 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24 Điều 1 Luật số 123/2025/QH15; khoản 4 Điều 13 Nghị định 66/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục và khoản 4 Điều 3 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
Điều 2.Đối tượng ápdụng
1. Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông (sau đây gọi chung là học sinh) tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau (không bao gồm học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường giáo dục chuyên biệt).
2. Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau (không bao gồm học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường giáo dục chuyên biệt).
3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3.Nguyêntắc thu,chi
1. Các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau là các khoản thu và mức thu thỏa thuận dân chủ, công khai giữa cơ sở giáo dục với gia đình học sinh; các cơ sở giáo dục phải xây dựng kế hoạch, dự toán thu, chi cụ thể; thực hiện thu đúng, thu đủ chi, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, không đặt mục tiêu lợi nhuận.
2. Mức thu quy định tại Quyết định này là mức thu tối đa, được xác định theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ chi phí; căn cứ điều kiện thực tế của từng cơ sở giáo dục và nhu cầu của cha mẹ học sinh, cơ sở giáo dục thỏa thuận mức thu cụ thể nhưng không vượt quá mức thu tối đa và thực hiện thu theo số tháng, ngày thực học; không thu gộp theo học kỳ hoặc năm học, trừ trường hợp tự nguyện của cha mẹ học sinh.
3. Việc quản lý, sử dụng nguồn thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều4.Danhmụcvàmứcthudịchvụ phụcvụ vàhỗ trợ hoạtđộnggiáodục
1. Phụ lục I. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cấp mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Phụ lục II. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cấp tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
3. Phụ lục III. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cấp trung học cơ sở công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
4. Phụ lục IV. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cấp trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 5.Hiệu lực thihành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2026.
Điều 6.Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện quản lý, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo thẩm quyền và phạm vi quản lý.
3. Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh căn cứ Danh mục và mức thu quy định tại Điều 4 Quyết định này để tổ chức thực hiện; bảo đảm công khai, minh bạch, đúng quy định của pháp luật.
4. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thanh tra, kiểm tra việc chấp hành Quyết định này theo quy định của pháp luật; xử lý hoặc kiến nghị xử lý vi phạm theo thẩm quyền.
5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| TM.ỦY BANNHÂNDÂN |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CẤP MẦM NON CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(BanhànhkèmtheoQuyết định số 181/2026/QĐ-UBND ngày04tháng9năm 2026của Ủy bannhândântỉnh CàMau)
TT | Têndịch vụ | Mức thutối đa |
1 | Ăn uống, bán trú | |
1.1 | Ăn, uống (03 bữa ăn) | 43.000 đồng/trẻ em/ngày |
1.2 | Chi phí đồ dùng phục vụ vệ sinh ăn, ở bán trú (xàphòng,nước rửa chén,nước lausàn...) | 1.000 đồng/trẻ em/ngày |
1.3 | Chi phí sử dụng ga phục vụ nấu ăn bán trú: thu theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá mức tối đa | 1.500 đồng/trẻ em/ngày |
2 | Trông giữ, chăm sóc trẻ em sau 17 giờ đến tối đa 18 giờ 30 phút các ngày thực học trong tuần | 8.500 đồng/trẻ em/giờ |
3 | Trông giữ, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em vào ngày thứ Bảy, Chủ nhật (baogồm: ăn, uống, sinhhoạt bántrú) | 100.000 đồng/trẻ em/ngày |
4 | Trông giữ, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em vào kỳ nghỉ hè (baogồm: ăn, uống, sinhhoạt bántrú) | 100.000 đồng/trẻ em/ngày |
5 | Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống | 15.000 đồng/trẻ em/tiết |
6 | Chi phí đưa, đón trẻ em | Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ trẻ em nhưng không vượt quá định mức chi phí thực tế |
7 | Làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ mẫu giáo đối với giáo viên người Việt Nam | 15.000 đồng/trẻ em/tiết |
8 | Làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ mẫu giáo đối với giáo viên người nước ngoài | 25.000 đồng/trẻ em/tiết |
9 | Bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao cho trẻ em ngoài giờ chính khóa | 15.000 đồng/trẻ em/tiết |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CẤP TIỂU HỌC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(BanhànhkèmtheoQuyết định số 181/2026/QĐ-UBND ngày04tháng9năm 2026của Ủy bannhândântỉnh CàMau)
TT | Têndịch vụ | Mức thutối đa |
1 | Ăn uống, bán trú | |
1.1 | Ăn, uống (03 bữa ăn) | 63.000 đồng/học sinh/ngày |
1.2 | Trông giữ, chăm sóc học sinh (quản lý,chăm sócăn, ở bántrú) | 6.000 đồng/học sinh/ngày |
1.3 | Chi phí đồ dùng phục vụ vệ sinh ăn, ở bán trú (xàphòng,nước rửa chén,nước lausàn...) | 1.000 đồng/học sinh/ngày |
1.4 | Thuê lao động nấu ăn (cấp dưỡng) | 5.000 đồng/học sinh/ngày |
1.5 | Chi phí sử dụng ga phục vụ nấu ăn bán trú: thu theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá mức tối đa | 1.500 đồng/học sinh/ngày |
2 | Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống | 15.000 đồng/học sinh/tiết |
3 | Chi phí đưa, đón học sinh | Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng không vượt quá định mức chi phí thực tế |
4 | Hoạt động trải nghiệm | Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh |
5 | Dạy Tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2 đối với giáo viên người Việt Nam | 15.000 đồng/học sinh/tiết |
6 | Bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao cho học sinh ngoài giờ chính khóa | 15.000 đồng/học sinh/tiết |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(BanhànhkèmtheoQuyết định số 181/2026/QĐ-UBND ngày04tháng9năm 2026của Ủy bannhândântỉnh CàMau)
TT | Têndịch vụ | Mức thutối đa |
1 | Ăn uống, bán trú | |
1.1 | Ăn, uống (03 bữa ăn) | 93.000 đồng/học sinh/ngày |
1.2 | Trông giữ, chăm sóc học sinh (quản lý,chăm sócăn, ở bántrú) | 6.000 đồng/học sinh/ngày |
1.3 | Chi phí đồ dùng phục vụ vệ sinh ăn, ở bán trú (xàphòng,nước rửa chén,nước lausàn...) | 1.000 đồng/học sinh/ngày |
1.4 | Thuê lao động nấu ăn (cấp dưỡng) | 5.000 đồng/học sinh/ngày |
1.5 | Chi phí sử dụng ga phục vụ nấu ăn bán trú: thu theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá mức tối đa | 1.500 đồng/học sinh/ngày |
2 | Tư vấn hướng nghiệp | 15.000 đồng/học sinh/tiết |
3 | Trải nghiệm hướng nghiệp | Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng không vượt quá định mức chi phí thực tế |
4 | Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống | 15.000 đồng/học sinh/tiết |
5 | Chi phí đưa, đón học sinh | Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng không vượt quá định mức chi phí thực tế |
6 | Bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao cho học sinh ngoài giờ chính khóa | 15.000 đồng/học sinh/tiết |
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(BanhànhkèmtheoQuyết định số 181/2026/QĐ-UBND ngày04tháng9năm 2026của Ủy bannhândântỉnh CàMau)
TT | Têndịch vụ | Mức thutối đa |
1 | Ăn uống, bán trú | |
1.1 | Ăn, uống (03 bữa ăn) | 96.000 đồng/học sinh/ngày |
1.2 | Trông giữ, chăm sóc học sinh (quản lý,chăm sócăn, ở bántrú) | 6.000 đồng/học sinh/ngày |
1.3 | Chi phí đồ dùng phục vụ vệ sinh ăn, ở bán trú (xàphòng,nước rửa chén,nước lausàn...) | 1.000 đồng/học sinh/ngày |
1.4 | Thuê lao động nấu ăn (cấp dưỡng) | 5.000 đồng/học sinh/ngày |
1.5 | Chi phí sử dụng ga phục vụ nấu ăn bán trú: thu theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá mức tối đa | 1.500 đồng/học sinh/ngày |
2 | Tư vấn hướng nghiệp | 15.000 đồng/học sinh/tiết |
3 | Trải nghiệm hướng nghiệp | Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng không vượt quá định mức chi phí thực tế |
4 | Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống | 15.000 đồng/học sinh/tiết |
5 | Chi phí đưa, đón học sinh | Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng không vượt quá định mức chi phí thực tế |
6 | Bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao cho học sinh ngoài giờ chính khóa | 15.000 đồng/học sinh/tiết |
