Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 1485/QĐ-UBND

Quyết định 1485/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1485/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 16/04/2026
Người ký Nguyễn Anh Chức
Ngày hiệu lực 16/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 16/04/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1485/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 16 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, VỆ SINH CÔNG CỘNG ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

Căn cứ Quyết định số 176/2025/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

Căn cứ Quyết định số 188/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định quy trình kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 186/TTr-SNNMT ngày 27/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Trừ trường hợp thực hiện theo quy định pháp luật về đấu thầu)

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

2. Cơ quan quản lý Nhà nước và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Uỷ ban nhân dân cấp xã và các đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định, bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, hiệu quả, không vượt mức giá tối đa do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện. Trong quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện thực tế triển khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tính toán, tổng hợp và kịp thời đề xuất, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình xem xét, điều chỉnh mức giá đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VP3, 4, 5, 6, 7, 8.
Ntt/2026/QĐ21

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Chức

 

PHỤ LỤC

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (TRỪ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU)
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 4 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

I

Thu gom, vận chuyển

TT

Mã hiệu

Tên công tác

Đơn vị

Đơn giá (chưa VAT)

Khu vực đô thị

Khu vực nông thôn

Khu vực miền núi

1

TG.1.1

Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết

đồng/km

- Loại I: 76.726

- Loại II: 68.650

- Loại III: 60.889

50.020

85.748

2

TG.1.2

Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết

đồng/km

- Loại I: 307.520

- Loại II: 275.149

- Loại III: 244.042

200.480

343.680

3

TG.1.3

Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết

đồng/km

- Loại I: 383.632

- Loại II: 343.250

- Loại III: 304.443

250.100

428.742

4

TG.1.4

Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

đồng/km

- Loại I: 84.706

- Loại II: 75.790

- Loại III: 67.221

55.222

94.666

5

TG.1.5

Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

đồng/km

- Loại I: 337.596

- Loại II:302.060

- Loại III: 267.910

220.088

377.293

6

TG.1.6

Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

đồng/km

- Loại I: 403.888

- Loại II: 361.373

- Loại III: 320.518

263.305

451.380

7

TG.1.7

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết

đồng/km

- Loại I: 737.188

- Loại II: 659.589

- Loại III: 585.109

480.592

823.871

8

TG.1.8

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

đồng/km

- Loại I: 798.569

- Loại II: 714.509

- Loại III: 633.730

520.608

892.470

9

TG.2.2

Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

đồng/tấn

- Loại I: 321.162

- Loại II: 321.162

- Loại III: 314.009

333.363

333.363

10

TG.2.4

Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

đồng/tấn

- Loại I: 302.985

- Loại II: 293.829

- Loại III: 287.367

337.085

337.085

11

TG.2.5

Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng từ > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

đồng/tấn

- Loại I: 275.284

- Loại II: 268.151

- Loại III: 263.116

309.697

309.697

12

TG.3.1

Công tác xúc chất thải rắn sinh hoạt tại các điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công.

đồng/tấn

- Loại I, II: 451.682

- Loại III: 425.621

399.559

399.559

13

TG.3.2

Công tác xúc chất thải rắn sinh hoạt tại ĐTK lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới

đồng/tấn

- Loại I, II: 25.967

- Loại III: 25.338

24.710

24.710

14

VC.1.2

Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

đồng/tấn

- Loại I, II: 382.273

- Loại III: 371.376

432.576

432.576

15

VC.1.3

Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn

đồng/tấn

- Loại I, II: 398.261

- Loại III: 383.683

442.925

442.925

16

VC.1.4

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

đồng/tấn

- Loại I, II: 222.862

- Loại III: 213.619

245.251

245.251

17

VC.1.5

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

đồng/tấn

- Loại I, II: 241.334

- Loại III: 234.345

272.827

272.827

18

VC.1.6

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

đồng/tấn

- Loại I, II: 260.580

- Loại III: 252.489

293.277

293.277

19

VC.1.8

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

đồng/tấn

- Loại I, II: 171.676

- Loại III: 148.771

194.829

194.829

20

VC.1.10

Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

đồng/tấn

- Loại I, II: 202.930

- Loại III: 194.513

223.316

223.316

21

VC.1.11

Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

đồng/tấn

- Loại I, II: 217.929

- Loại III: 211.617

246.365

246.365

22

VC.1.12

Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

đồng/tấn

- Loại I, II: 235.209

- Loại III: 227.904

264.719

264.719

23

VC.1.14

Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

đồng/tấn

- Loại I, II: 155.030

- Loại III: 134.342

175.936

175.936

24

VS.1.0

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

đồng/điểm

- Loại I, II: 69.544

- Loại III: 65.634

61.725

61.725

II

Vệ sinh công cộng

TT

Mã hiệu

Tên công tác

Đơn vị

Đơn giá

Đô thị loại I

Đô thị loại II

Đô thị loại III

1

CC.1.0

Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

đồng/km

736.574

659.040

584.531

2

CC.2.1

Quét, gom chất thải rắn đường phố bằng thủ công, quét đường

đồng/ 10.000m2

1.534.529

1.373.000

1.217.774

3

CC.2.2

Quét, gom chất thải rắn đường phố bằng thủ công, quét hè.

đồng/ 10.000m2

1.105.839

989.435

877.621

4

CC.3.0

Duy trì vệ sinh phạm vi dải phân cách bằng thủ công.

đồng/km

491.050

439.360

389.688

5

CC.4.0

Tua vỉa hè, thu dọn chất thải rắn ở gốc cây, chân cột điện, miệng cống hàm ếch.

đồng/km

491.050

439.360

389.688

III

Xử lý

TT

Mã hiệu

Tên công tác

Đơn vị

Đơn giá

1

XL.1.1

vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

119.775

2

XL.2.1

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng tại Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt của Công ty cổ phần môi trường Thanh Thủy tại Thung Đám Gai, xã Thanh Thủy

đồng/tấn

493.339

3

XL.2.2

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng có công suất xử lý từ > 15 tấn/ngày đến ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

479.538

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng có công suất xử lý ≤ 15 tấn/ngày

đồng/tấn

295.771

4

XL.3.1

Vận hành cơ sở xử lý hỗn hợp chất thải rắn sinh hoạt tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Ninh Bình, phường Trung Sơn;

đồng/tấn

 

- Xử lý thành mùn

đồng/tấn

395.980

- Chôn lấp

đồng/tấn

101.107

5

XL.3.2

Vận hành Khu liên hợp xử lý rác thải Lộc Hòa tại phường Nam Định

đồng/tấn

370.258

* Ghi chú:

- Việc xác định các phường, xã thuộc khu vực đô thị, khu vực nông thôn, khu vực miền núi theo quy định của pháp luật.

- Đối với mã hiệu TG.2.2; TG.2.4, TG.2.5; VC.1.2; VC.1.3; VC.1.4; VC.1.5; VC.1.6; VC.1.8; VC.1.10; VC.1.11; VC.1.12; VC.1.14; áp dụng giá dịch vụ cho cự ly vận chuyển bình quân 15km<L≤ 20km. Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá dịch vụ được điều chỉnh theo các hệ số KĐC tại bảng sau:

TT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,95

2

15 < L ≤ 20

1,00

3

20 < L ≤ 25

1,11

4

25 < L ≤ 30

1,22

5

30 < L ≤ 35

1,30

6

35 < L ≤ 40

1,38

7

40 < L ≤ 45

1,45

8

45< L ≤ 50

1,51

9

50 < L ≤ 55

1,57

10

55 < L ≤ 60

1,62

11

60 < L ≤ 65

1,66

- Đối với công tác xúc chất thải rắn sinh hoạt tại các điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển: Trường hợp vừa kết hợp phương pháp thủ công, vừa áp dụng phương pháp cơ giới thì áp dụng giá dịch vụ của 50% thủ công, 50 % cơ giới.

- Đối với các cơ sở xử lý chất thải có đồng thời hoạt động xử lý bằng công nghệ đốt không thu hồi năng lượng và xử lý bằng phương pháp chôn lấp thì giá dịch vụ được tính theo tỷ lệ xử lý rác theo các công nghệ (theo công thức: Giá dịch vụ xử lý = giá dịch vụ xử lý bằng công nghệ đốt (đồng/tấn) x tỷ lệ rác xử lý (%) + giá dịch vụ xử lý bằng công nghệ chôn lấp (đồng/tấn) x tỷ lệ rác xử lý (%).

- Đối với cơ sở xử lý hỗn hợp chất thải rắn sinh hoạt tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Ninh Bình, phường Trung Sơn thì giá dịch vụ được tính theo tỷ lệ xử lý rác theo công nghệ xử lý bằng mùn và công nghệ xử lý chôn lấp (theo công thức: Giá dịch vụ xử lý = giá dịch vụ xử lý bằng mùn (đồng/tấn) x tỷ lệ rác xử lý bằng mùn (%) + giá dịch vụ xử lý chôn lấp (đồng/tấn) x tỷ lệ rác xử lý chôn lấp (%)./.

Từ khóa:
1485/QĐ-UBND Quyết định 1485/QĐ-UBND Quyết định số 1485/QĐ-UBND Quyết định 1485/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định số 1485/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định 1485 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1485/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 16/04/2026
Người ký Nguyễn Anh Chức
Ngày hiệu lực 16/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1485/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 16/04/2026
Người ký Nguyễn Anh Chức
Ngày hiệu lực 16/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Trừ trường hợp thực hiện theo quy định pháp luật về đấu thầu)
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan