Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›1440/QĐ-BGDĐT

Quyết định 1440/QĐ-BGDĐT năm 2026 về Định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng cho các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1440/QĐ-BGDĐT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành01/06/2026
Người kýHoàng Minh Sơn
Ngày hiệu lực 01/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/06/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1440/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG VÀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CHO CÁC ĐƠN VỊ THUỘC, TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục vàĐào tạo;

Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng đối với các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Nguyên tắc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô.

1. Việc sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung khi đi công tác của các chức danh có tiêu chuẩn thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.

2. Số lượng và mức giá mua xe ô tô quy định tại Quyết định này là số lượng và mức giá tối đa, được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, mua sắm, bố trí, khoán kinh phí sử dụng, thuê dịch vụ xe ô tô; quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô.

3. Các đơn vị có định mức xe ô tô theo quy định tại Quyết định này thực hiện việc quản lý, sử dụng xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức và công khai, minh bạch, bảo đảm hiệu quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí theo quy định của pháp luật; có trách nhiệm cập nhật đầy đủ, chính xác số liệu xe ô tô vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 4622/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng cho các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Kho bạc nhà nước nơi đơn vị giao dịch;
- Trang thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, KHTC.

BỘ TRƯỞNG




Hoàng Minh Sơn

 

ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dụcvà Đào tạo)

TT

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

 

Tổng cộng

295

 

1

Trường ĐH Mở TP.HCM

4

 

2

Trường ĐH Hà Nội

4

 

3

Trường ĐH Ngoại thương

4

 

4

Đại học Kinh tế quốc dân

5

 

5

Đại học Kinh tế TP.HCM

5

 

6

Trường ĐH Thương mại

4

 

7

Trường ĐH Mở Hà Nội

4

 

8

Đại học Bách khoa HN

5

 

9

Trường ĐH Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM

4

 

10

Trường ĐH Luật TP.HCM

4

 

11

Đại học Cần Thơ

5

 

12

Trung tâm SEAMEO Retrac

1

 

13

Báo Giáo dục và Thời đại

2

 

14

Trường ĐH Tây Bắc

3

 

15

Trường ĐH Tây Nguyên

4

 

16

Trường ĐH Đà lạt

4

 

17

Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

2

 

18

Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

2

 

19

Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM

2

 

20

Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

2

 

21

Trường ĐH Kiên Giang

2

 

22

Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM

4

 

23

Trường ĐH Nha Trang

4

 

24

Trường ĐH Xây dựng

4

 

25

Trường ĐH Giao thông vận tải

5

 

26

Trường ĐH Mỏ - Địa chất

4

 

27

ĐH Thái Nguyên

36

 

27.1

Cơ quan ĐH Thái Nguyên

2

Đã bao gồm các đơn vị có biênchế dưới 20 người

27.2

Trường Ngoại ngữ

2

 

27.3

Trường ĐH Sư phạm

3

 

27.4

Trường ĐH Nông lâm

3

 

27.5

Trường ĐH Khoa học

3

 

27.6

Trường ĐH Y Dược

4

 

27.7

Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp

3

 

27.8

Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh

3

 

27.9

Trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông

3

 

27.10

Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Lào Cai

2

 

27.11

Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Hà Giang

1

 

27.12

Trung tâm Số

1

 

27.13

Trung tâm Giáo dục Quốc phòng & An ninh

1

 

27.14

Trung tâm Đào tạo từ xa

1

 

27.15

Nhà Xuất bản

1

 

27.16

Trường CĐ kinh tế kỹ thuật

2

 

27.17

Trung tâm Khảo thí & QLCLGD

1

 

28

ĐH Huế

27

 

28.1

Cơ quan ĐH Huế

3

Đã bao gồm các đơn vị có biênchế dưới 20 người

28.2

Trường ĐH Khoa học

3

 

28.3

Trường ĐH Kinh tế

2

 

28.4

Trường ĐH Luật

2

 

28.5

Trường ĐH Nghệ thuật

1

 

28.6

Trường ĐH Ngoại ngữ

2

 

28.7

Trường ĐH Nông lâm

3

 

28.8

Trường ĐH Sư phạm

3

 

28.9

Trường ĐH Y Dược

4

 

28.10

Viện Công nghệ sinh học

1

 

28.11

Phân hiệu Quảng Trị

1

 

28.12

Trường Du lịch

1

 

28.13

Trung tâm GD Quốc phòng & An ninh

1

 

29

ĐH Đà Nẵng

27

 

29.1

Cơ quan ĐH Đà Nẵng

2

Đã bao gồm các đơn vị có biênchế dưới 20 người

29.2

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

1

 

29.3

Trung tâm Đào tạo Thường xuyên

1

 

29.4

Trường Y Dược

2

 

29.5

Ban Quản lý Dự án ODA

1

 

29.6

Trường Đại học Sư phạm

3

 

29.7

Trường Đại học Ngoại ngữ

3

 

29.8

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật

2

 

29.9

Trường ĐH CNTT&TT Việt-Hàn

2

 

29.10

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt-Anh

2

 

29.11

Trường Đại học Bách khoa

4

 

29.12

Trường ĐH Kinh tế

4

 

30

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

5

 

31

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội II

3

 

32

Trường ĐH Vinh

5

 

33

Trường ĐH Qui nhơn

4

 

34

Trường ĐH Sư phạm TP.HCM

4

 

35

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

3

 

36

Trường ĐH Đồng Tháp

4

 

37

Trường CĐ Sư phạm Trung ương

3

 

38

Trường CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang

2

 

39

Trường CĐ Sư phạm Trung ương TP.HCM

2

 

40

Trường ĐH Việt Đức

2

 

41

Học viện Quản lý giáo dục

2

 

42

Trường Cán bộ quản lý giáo dục TP.HCM

1

 

43

Tạp chí giáo dục

1

 

44

Trung tâm khu vực về học tập suốt đời của tổ chức SEAMEO tại Việt Nam

1

 

45

Trường Hữu nghị 80

2

 

46

Trường Hữu nghị T78

2

 

47

Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam

3

 

48

Viện nghiên cứu cao cấp về Toán

1

 

49

Viện nghiên cứu thiết kế trường học

2

 

50

BQL các Dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo

1

 

51

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

2

 

52

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh

2

 

53

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

3

 

54

Trường CĐ nghề Kỹ thuật công nghệ

1

 

55

Trường CĐ Kỹ nghệ Dung Quất

2

 

56

Trường CĐ Kỹ nghệ II

2

 

57

Trường CĐ Xây dựng số 1

2

 

58

Trường CĐ Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh

2

 

59

Trường CĐ Xây dựng Nam Định

2

 

60

Trường CĐ Xây dựng Công trình đô thị

2

 

61

Trường CĐ nghề Việt - Xô số 1

2

 

62

Trường CĐ Công nghệ Quốc tế Lilama 2

2

 

63

Trường CĐ Cơ giới Xây dựng

1

 

64

Trường CĐ Xây dựng và Công nghệ - Xã hội

1

 

65

Trường CĐ Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội

1

 

66

Trường Trung cấp nghề Cơ khí xây dựng

1

 

67

Văn phòng Bộ GDĐT

25

Đã bao gồm các Vụ, Cục và tổ chức tương đương giao Văn phòng Bộ quản lý tập trung, không bao gồm Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên

68

Văn phòng Hội đồng Giáo sư nhà nước

1

 

69

Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên

3

 

70

Công ty TNHH MTV Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam

1

 

71

Công ty TNHH MTV Thiết bị giáo dục nghề nghiệp

1

 

Ghi chú:

- Xe ô tô phục vụ công tác chung là xe ô tô một cầu hoặc hai cầu, có số chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (bao gồm cả xe ô tô bán tải) để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị (bao gồm cả các đơn vị thuộc, trực thuộc của cơ quan, tổ chức, đơn vị), doanh nghiệp nhà nước.

- Giá mua xe ô tô phục vụ công tác chung tối đa là 950 triệu đồng/xe. Trường hợp cần thiết phải mua xe từ 12 - 16 chỗ ngồi thì mức giá tối đa là 1.300 triệu đồng/xe, mua xe ô tô 7 hoặc 8 chỗ ngồi 2 cầu thì mức giá tối đa là 1.600 triệu đồng/xe.

- Đối với Văn phòng Bộ GDĐT: tổng số 25 xe, trong đó được mua 01 xe với mức giá tối đa là 4.500 triệu đồng/xe và 02 xe với mức giá tối đa là 2.800 triệu đồng/xe.

 

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

TT

Đơn vị

Số lượng

Chủng loại

Mục đích sử dụng

1

Đại học Cần Thơ

3

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

Đưa đón cán bộ, giảng viên, sinh viên đi thực hành, thực tập

2

Trung tâm SEAMEO Retrac

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

3

Trường ĐH Tây Bắc

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

4

Trường ĐH Tây Nguyên

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

5

Trường ĐH Đà lạt

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

6

Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

7

Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

8

Trường ĐH Kiên Giang

2

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

9

Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM

2

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

10

Trường ĐH Nha Trang

3

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

11

Trường ĐH Giao thông vận tải

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

12

Trường ĐH Mỏ - Địa chất

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

13

ĐH Thái Nguyên

 

 

13.1

Cơ quan ĐH Thái Nguyên

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

13.2

Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Lào Cai

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

13.3

Trường ĐH Khoa học

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

13.4

Trường ĐH Công nghệ thông tin và Truyền thông

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

13.5

Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

13.6

Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

13.7

Trung tâm đào tạo từ xa

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

14

ĐH Huế

 

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

14.1

Trường ĐH Sư phạm

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

14.2

Trường ĐH Ngoại ngữ

2

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

14.3

Trường ĐH Nông lâm

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

15

ĐH Đà Nẵng

 

 

15.1

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

15.2

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

15.3

Trường ĐH Kinh tế

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

16

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

2

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

17

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội II

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

18

Trường ĐH Vinh

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

19

Trường ĐH Qui nhơn

2

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

20

Trường ĐH Sư phạm TP.HCM

5

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

21

Trường ĐH Đồng Tháp

3

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

22

Trường CĐ Sư phạm Trung ương

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

23

Trường CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

24

Trường ĐH Việt Đức

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

25

Trường Hữu nghị T78

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

26

Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

27

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

28

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

29

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

30

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

31

Trường Cao đẳng Xây dựng TP Hồ Chí Minh

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

32

Trường Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

33

Trường Cao đẳng Cơ giới xây dựng

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

Đưa đón cán bộ, giảng viên, sinh viên đi thực hành, thực tập

34

Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

35

Trường Cao đẳng Xây dựng số 1

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

36

Trường Trung cấp nghề cơ khí xây dựng

1

Xe ô tô tải

Vận chuyển trang thiết bị, mô hình, nguyên liệu thực hành

37

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất

2

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

Đưa đón cán bộ, giảng viên, sinh viên đi thực hành, thực tập

54

Xe tập lái

Phục vụ đào tạo, thực hành lái xe, sát hạch, kiểm tra kỹ năng nghề theo chức năng, nhiệm vụ được giao

38

Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1

1

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

Đưa đón cán bộ, giảng viên, sinh viên đi thực hành, thực tập

25

Xe tập lái

Phục vụ đào tạo, thực hành lái xe, sát hạch, kiểm tra kỹ năng nghề theo chức năng, nhiệm vụ được giao

 

Tổng cộng

143

 

 

Ghi chú:

Giá mua xe ô tô chuyên dùng như sau: Xe từ 17 đến 29 chỗ: tối đa 2.000 triệu đồng/xe; Xe từ 30 đến 44 chỗ: tối đa 3.000 triệu đồng/xe; Xe từ 45 chỗ trở lên: 3.500 triệu đồng/xe

Đối với xe ô tô tải, xe tập lái: giá mua tối đa xác định theo giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng, cấu hình đào tạo, thiết bị chuyên dùng gắn trên xe và quy định của pháp luật về mua sắm tài sản công, đấu thầu./.

Từ khóa:
1440/QĐ-BGDĐTQuyết định 1440/QĐ-BGDĐTQuyết định số 1440/QĐ-BGDĐTQuyết định 1440/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạoQuyết định số 1440/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạoQuyết định 1440 QĐ BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1440/QĐ-BGDĐT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
                            Ngày ban hành01/06/2026
                            Người kýHoàng Minh Sơn
                            Ngày hiệu lực 01/06/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1440/QĐ-BGDĐT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
                                                  Ngày ban hành01/06/2026
                                                  Người kýHoàng Minh Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 01/06/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng đối với các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
                                                  • Điều 2. Nguyên tắc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan