Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›13/2010/QĐ-UBND

Quyết định 13/2010/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và xã - phường - thị trấn tỉnh Trà Vinh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu13/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành27/12/2010
Người kýTống Minh Viễn
Ngày hiệu lực 06/01/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:27/12/2010Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 13/2010/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 27 tháng 12 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN - THÀNH PHỐ VÀ XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh khóa VII - kỳ họp thứ 25 về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và xã - phường - thị trấn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và xã - phường - thị trấn thời kỳ ổn định ngân sách 2011 - 2015 (có phụ lục đính kèm).

Điều 2.Thời gian thực hiện từ 01/01/2011 đến 31/12/2015.

Điều 3.Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh triển khai, tổ chức thực hiện theo quy định.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Trà Vinh căn cứ Quyết định này thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tống Minh Viễn

 


TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ TRÀ VINH

VỚI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, THÀNH PHỐ TRÀ VINH

Từ ngày 01/01/2011 đến 31/12/2015

(Kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

PHƯỜNG I

PHƯỜNG II

PHƯỜNG III

PHƯỜNG IV

PHƯỜNG V

PHƯỜNG VI

PHƯỜNG VII

PHƯỜNG VIII

PHƯỜNG IX

XÃ LONG ĐỨC

TPTV

P.XÃ

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

XÃ

01. Thuế môn bài

77

23

80

20

80

20

90

10

80

20

80

20

90

10

80

20

80

20

80

20

30

70

02. Thuế giá trị gia tăng

65

35

70

30

70

30

90

10

60

40

50

50

90

10

90

10

30

70

50

50

50

50

03. Thuế thu nhập doanh nghiệp

59

41

40

60

60

40

98

2

50

50

50

50

95

5

95

5

 

100

50

50

50

50

04. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Lệ phí trước bạ

93

7

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

30

70

06. Thuế nhà đất

38

62

50

50

50

50

60

40

50

50

50

50

40

60

60

40

 

100

20

80

 

100

07. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú:

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN CHÂU THÀNH

VỚI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, HUYỆN CHÂU THÀNH

Từ ngày 01/01/2011 đến 31/12/2015

(Kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN CHÂU THÀNH

SONG LỘC

HOÀ THUẬN

HOÀ LỢI

HƯNG MỸ

ĐA LỘC

THANH MỸ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Lệ phí trước bạ

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

06. Thuế nhà đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

07. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú:

Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

(Tiếp theo)

NỘI DUNG THU

MỸ
CHÁNH

LƯƠNG
HOÀ

LƯƠNG
 HOÀ A

NGUYỆT
HOÁ

HOÀ
 MINH

LONG
HOÀ

PHƯỚC
 HẢO

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Lệ phí trước bạ

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

06. Thuế nhà đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

07. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú:

Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN TRÀ CÚ

VỚI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, HUYỆN TRÀ CÚ

Từ ngày 01/01/2011 đến 31/12/2015

(Kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN
 TRÀ CÚ

ĐÔN XUÂN

ĐÔN CHÂU

LƯU NGHIỆP
 ANH

THANH SƠN

KIM SƠN

NGỌC BIÊN

AN
QUẢNG HỮU

TẬP SƠN

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế giá trị gia tăng

2

98

40

60

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế nhà đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

07. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú:

Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

(Tiếp theo)

NỘI DUNG THU

TÂN SƠN

NGÃI XUYÊN

LONG HIỆP

TÂN HIỆP

HÀM GIANG

PHƯỚC HƯNG

ĐỊNH AN

ĐẠI AN

HÀM TÂN

TT ĐỊNH AN

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế nhà đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

07. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú:

Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN DUYÊN HẢI

VỚI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, HUYỆN DUYÊN HẢI

Từ ngày 01/01/2011 đến 31/12/2015

(Kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN
DUYÊN HẢI

LONG TOÀN

LONG HỮU

NGŨ LẠC

HIỆP THẠNH

TRƯỜNG
LONG HOÀ

LONG KHÁNH

DÂN THÀNH

LONG VĨNH

ĐÔNG HẢI

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

1. Thuế môn bài

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

2. Thuế giá trị gia tăng

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

6. Thuế nhà đất

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Phí lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú:

Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN CẦU NGANG

VỚI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, HUYỆN CẦU NGANG

Từ ngày 01/01/2011 đến 31/12/2015

(Kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN
CẦU NGANG

THỊ TRẤN
MỸ LONG

MỸ LONG
 BẮC

LONG SƠN

HIỆP HOÀ

VINH KIM

KIM HOÀ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

1. Thuế môn bài

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

2. Thuế giá trị gia tăng

53

47

80

20

70

30

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

53

47

80

20

70

30

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

4. Thu khác ngàoi quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

6. Thuế nhà đất

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

7. Thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú:

Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

(Tiếp theo)

NỘI DUNG THU

HIỆP MỸ
 ĐÔNG

HIỆP MỸ
 TÂY

TRƯỜNG
 THỌ

NHỊ
 TRƯỜNG

MỸ LONG
 NAM

THẠNH
HOÀ SƠN

THUẬN HOÀ

MỸ HOÀ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

1. Thuế môn bài

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

2. Thuế giá trị gia tăng

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

4. Thu khác ngàoi quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

6. Thuế nhà đất

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

7. Thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú:

Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN CÀNG LONG

VỚI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, HUYỆN CÀNG LONG

Từ ngày 01/01/2011 đến 31/12/2015

(Kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN
CÀNG LONG

MỸ CẨM

AN TRƯỜNG

AN
TRƯỜNG A

TÂN AN

TÂN BÌNH

BÌNH PHÚ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

02. Thuế giá trị gia tăng

44

56

95

5

40

60

40

60

40

60

40

60

40

60

40

60

03. Thuế thu nhập doanh nghiệp

53

47

95

5

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

04. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Lệ phí trước bạ

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

06. Thuế nhà đất

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

07. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú:

Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

(Tiếp theo)

NỘI DUNG THU

HUYỀN HỘI

PHƯƠNG
 THẠNH

NHỊ LONG

NHỊ LONG
 PHÚ

ĐỨC MỸ

ĐẠI PHƯỚC

ĐẠI PHÚC

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

01. Thuế môn bài

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

02. Thuế giá trị gia tăng

40

60

40

60

40

60

40

60

40

60

40

60

40

60

03. Thuế thu nhập doanh nghiệp

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

04. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Lệ phí trước bạ

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

06. Thuế nhà đất

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

07. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú:

Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN TIỂU CẦN

VỚI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, HUYỆN TIỂU CẦN

Từ ngày 01/01/2011 đến 31/12/2015

(Kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN
 TIỂU CẦN

THỊ TRẤN
 CẦU QUAN

PHÚ CẦN

LONG THỚI

TÂN HOÀ

HÙNG HOÀ

TÂN HÙNG

TẬP NGÃI

NGÃI HÙNG

HIẾU TỬ

HIẾU TRUNG

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

1. Thuế môn bài

5

95

30

70

30

70

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

2. Thuế giá trị gia tăng

16

84

90

10

90

10

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

13

87

70

30

70

30

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

6. Thuế nhà đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

8. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú:

Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN CẦU KÈ

VỚI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, HUYỆN CẦU KÈ

Từ ngày 01/01/2011 đến 31/12/2015

(Kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN
CẦU KÈ

TAM NGÃI

CHÂU ĐIỀN

NINH THỚI

PHONG PHÚ

PHONG
THẠNH

THÔNG HOÀ

THẠNH PHÚ

AN
PHÚ TÂN

HOÀ ÂN

TÂN HOÀ

 

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

1. Thuế môn bài

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

2. Thuế giá trị gia tăng

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

3. Thuế thu  nhập doanh nghiệp

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

5. Lệ phí trước bạ

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

6. Thuế nhà đất

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

7. Thuế thu  nhập cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

9. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

10. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu  khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu  tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú:

Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

Từ khóa:
13/2010/QĐ-UBNDQuyết định 13/2010/QĐ-UBNDQuyết định số 13/2010/QĐ-UBNDQuyết định 13/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định số 13/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định 13 2010 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu13/2010/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                            Ngày ban hành27/12/2010
                            Người kýTống Minh Viễn
                            Ngày hiệu lực 06/01/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu13/2010/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                                                  Ngày ban hành27/12/2010
                                                  Người kýTống Minh Viễn
                                                  Ngày hiệu lực 06/01/2011
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và xã - phường - thị trấn thời kỳ ổn định ngân sách 2011 - 2015 (có phụ lục đính kèm).
                                                  • Điều 2. Thời gian thực hiện từ 01/01/2011 đến 31/12/2015.
                                                  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh triển khai, tổ chức thực hiện theo quy định.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Trà Vinh căn cứ Quyết định này thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan